Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364802-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220364700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:18:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,941,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Công trình giao thông Cấp III hoặc có 02 công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Thủy Nông đến QL32C, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
250 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vân·thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8387100m3
2Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,994100m3
3Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V120,82m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5,2022100m3
5Đào kết cấu mặt đường đá dăm cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1625100m3
7Bê tông lót móngM100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
8Bê tông móng đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83m3
9Đào móng cống dọc Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,4237100m3
10Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5109100m3
11Đào xử lý nền đường Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3855100m3
12Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3855100m3
13Đắp hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1701100m3
14Đắp đất nền đường, bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0683100m3
15Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9627100m3
16Đào bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,6769100m3
17Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V28,6769100m3
18Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0304100m3
19Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0304100m3
20Vận chuyển đất lẫn gạch vỡ không dùng được đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,255100m3
21Khai thác đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,4561100m3
22Vận chuyển đất khai thác - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V139,4561100m3
23Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,5991100m2
24Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m3
25Khai thác đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1092100m3
26Vận chuyển đất khai thác - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1092100m3
27Đóng cọc tre - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,424100m
28Đóng cọc tre - Cấp đất I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,136100m
29Tre cây làm nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1.446m
30Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo chương V964m2
31Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
32Bơm hút nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
33Đào phá dỡ bờ vây - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m3
34Vận chuyển đất phá dỡ bờ vây đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,82100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7048100m2
2Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7048100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.817cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,7048100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2427100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,7048100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V5,7818100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,0245100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V12,0245100tấn
9Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V3,0421100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5847100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5847100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5902100tấn
13Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5847100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,5847100m2
15Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8889100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,479100tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,479100tấn
18Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênh, Tiêu chuẩn 20 lỗ/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8962m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,13m3
20Bê tông móng đường, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V176,26m3
21Ván khuôn móng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5786100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,626100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,813100m2
24Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4647100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,813100m2
26Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0681100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,5329100tấn
28Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5329100tấn
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 32cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9516100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m3
31Tưới lớp thấm bám trên lớp móng bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9736100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9736100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9736100m2
34Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3904100tấn
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9736100m2
36Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6492100tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,0396100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,0396100tấn
39Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4448100m3
40Bê tông vuốt rẽ, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,31m3
41Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
C HÈ PHỐ:
1Bê tông lót, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V567,87m3
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.678,73m2
3Lát gạch TezzaroMô tả kỹ thuật theo chương V5.678,73m2
4Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.885m
5Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên KT(20x22x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.885viên
6Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,7m2
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,28m3
8Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m2
9Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V232m
10Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên KT(22x18x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V232viên
11Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,52m2
12Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
13Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
14Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x25x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V454,75m2
15Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên KT(50x30x6)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.638viên
16Vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V454,75m2
17Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,48m3
18Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3656100m2
19Bê tông cố định hè phố, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,83m3
20Ván khuôn cố định hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V7,9669100m2
21Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,551m3
22Gạch chỉ xây bó ô trồng cây, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55m3
23Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3
24Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655100m3/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V183,33m3
2Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V672,21m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,1181tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V106,3314100m2
5Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.037cái
6Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,11m3
7Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V254,63m3
8Cốt thép tấm bản F6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5126tấn
9Cốt thép tấm bản F10-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,898tấn
10Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V16,5201100m2
11Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2.037cái
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.0371 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.0371 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2.0371 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.0371 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V231,70910 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V231,70910 tấn/1km
18Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
19Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,77m3
20Bê tông thân hố ga - M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,58m3
21Bê tông cổ ga + móng + thành lưới chắn rác, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,65m3
22Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,442100m2
23Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
24Lắp đặt tấm chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V73bộ
25Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
26Cốt thép nắp ga F6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7572tấn
27Cốt thép nắp ga F10-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0358tấn
28Ván khuôn đổ bê tông nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9172100m2
29Bốc xếp cấu kiện tấm nắp ga - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,81410 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,81410 tấn/1km
33Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
34Bê tông đổ tấm sàn lắp ghép cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
35Cốt thép tấm sàn F6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8329tấn
36Ván khuôn đổ bê tông tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,2768100m2
37Lắp dựng tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V571 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V571 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,62510 tấn/1km
41Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,62510 tấn/1km
42Lắp đặt lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
43Sản xuất lưới chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9251tấn
44Sơn chống rỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V274,21m2
45Thép F20 làm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V226,44kg
46Đào đất xây hố ga, hố thu Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
48Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
51Lắp đặt cống dọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
53Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
54Cốt thép tấm bản F6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
55Cốt thép tấm bản F10-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1054tấn
56Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m2
57Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,41610 tấn/1km
63Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,41610 tấn/1km
64Đào kết cấu mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
65Đào móng cống , Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m3
67Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
68Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m3
69Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713100m3/1km
70Vận chuyển khối xây cống cũ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
71Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3/1km
72Đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,59m3
73Bê tông tường thân cống, cửa xả, bịt đầu cống cũ - M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m3
74Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
75Bê tông bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
76Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
77Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
78Cốt thép tấm bản F6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
79Cốt thép tấm bản F10-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
80Ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m2
81Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
84Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,157510 tấn/1km
85Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,157510 tấn/1km
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Phá dỡ tấm bản BTCT cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
2Phá dỡ bê tông mũ tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3/1km
5Bê tông đổ đáy bể, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m2
8Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
9Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
10Thép hình khung hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
11Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
12Cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103tấn
13Thép hình khung tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
14Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Bốc xếp cấu kiện tấm bản - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032510 tấn/1km
18Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,032510 tấn/1km
F AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V672,49m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,73m2
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,02m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TGMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Biển báo HTG cạch 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Biển báo HCN KT(240x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
9Biển báo HCN KT(90x90)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
10Cột biển báo D88.8, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
11Cột biển báo D88.8, L=360Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Tháo dỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V426m
G XÂY TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG
1Đào móng tường rào, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4062100m3
2Đắp đất trả móng tường rào (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
6Xây trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
7Bê tông móng tường, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
8Bê tông mũ trụ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
9Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
10Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
11Ván khuôn thép đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
12Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,59m2
13Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,44m2
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
3Đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
5Đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V370,43m3
6Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2968100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3483100m3
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,5m
I XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Khung móng cột đèn - M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 cọc
3Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V557,7kg
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,8651000v
6Gạch chỉ KT 60x10x220Mô tả kỹ thuật theo chương V10.865Viên
7Ni long báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.086,5m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,845100m
9Ống nhựa xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.086,5m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
11Ống thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
12Dây tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,5m
13Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V351 cột
14Bộ đèn LED ACURA - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V351 choá
15Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100 m
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V351 bảng
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
18Dây cáp 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,415100m
20Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,5m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 giá đỡ
23Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,510 cột
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo chương V180công
2Biển báo HCN "công trường đang thi công"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tối (DCB-VN-06)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
5Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cọc
K THUẾ TN VÀ PHÍ BVMT
1Thuế TN và phí BVMTMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Công trình giao thông Cấp III hoặc có 02 công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng cấp ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu2
2 Máy lu Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu3
3 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu1
5 Máy ủi Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu2
6 Ô tô Có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->