Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:18:00 đến ngày 2022-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,941,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Công trình giao thông Cấp III hoặc có 02 công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Thủy Nông đến QL32C, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8387 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2022 | 100m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đường đá dăm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móngM100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 9 | Đào móng cống dọc Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4237 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5109 | 100m3 |
| 11 | Đào xử lý nền đường Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3855 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3855 | 100m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1701 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,0683 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9627 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6769 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6769 | 100m3 |
| 18 | Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0304 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất hữu cơ, đánh cấp đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0304 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất lẫn gạch vỡ không dùng được đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,255 | 100m3 |
| 21 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4561 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất khai thác - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4561 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5991 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m3 |
| 25 | Khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1092 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất khai thác - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1092 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,424 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tre - Cấp đất I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,136 | 100m |
| 29 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446 | m |
| 30 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 32 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 33 | Đào phá dỡ bờ vây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất phá dỡ bờ vây đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7048 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp nhũ tương CRS1 dính bám trên lớp bù vênh, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7048 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.817cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7048 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2427 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7048 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7818 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0245 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0245 | 100tấn |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0421 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5847 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5847 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5902 | 100tấn |
| 13 | Tưới nhũ tương CRS1 trên lớp móng, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5847 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5847 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8889 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,479 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,479 | 100tấn |
| 18 | Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênh, Tiêu chuẩn 20 lỗ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8962 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,13 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đường, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5786 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,626 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4647 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,813 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0681 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5329 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5329 | 100tấn |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9516 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám trên lớp móng bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9736 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9736 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9736 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3904 | 100tấn |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9736 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6492 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0396 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0396 | 100tấn |
| 39 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4448 | 100m3 |
| 40 | Bê tông vuốt rẽ, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,31 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ: | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,87 | m3 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.678,73 | m2 |
| 3 | Lát gạch Tezzaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.678,73 | m2 |
| 4 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885 | m |
| 5 | Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên KT(20x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.885 | viên |
| 6 | Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt viên vỉa KT(20x22x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 10 | Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên KT(22x18x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | viên |
| 11 | Vữa xi măng đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x25x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,75 | m2 |
| 15 | Tấm đan rãnh bằng đá tự nhiên KT(50x30x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.638 | viên |
| 16 | Vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,75 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3656 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cố định hè phố, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9669 | 100m2 |
| 21 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | 1m3 |
| 22 | Gạch chỉ xây bó ô trồng cây, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,33 | m3 |
| 2 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,21 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1181 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3314 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | cái |
| 6 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,63 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5126 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản F10-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,898 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5201 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | cái |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,709 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,709 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 19 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,77 | m3 |
| 20 | Bê tông thân hố ga - M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ ga + móng + thành lưới chắn rác, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,442 | 100m2 |
| 23 | Nắp ga bằng Composite trên hè 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 25 | Bê tông đổ nắp ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m3 |
| 26 | Cốt thép nắp ga F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7572 | tấn |
| 27 | Cốt thép nắp ga F10-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0358 | tấn |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9172 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện tấm nắp ga - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 34 | Bê tông đổ tấm sàn lắp ghép cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm sàn F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | tấn |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 10 tấn/1km |
| 42 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 43 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9251 | tấn |
| 44 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2 | 1m2 |
| 45 | Thép F20 làm bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,44 | kg |
| 46 | Đào đất xây hố ga, hố thu Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cống dọc, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cống dọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Vữa xi măng làm mối nối, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 54 | Cốt thép tấm bản F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm bản F10-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 10 tấn/1km |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 10 tấn/1km |
| 64 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 65 | Đào móng cống , Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
| 67 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 2km tiếp theo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2713 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển khối xây cống cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển khối phá dỡ đổ đi 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3/1km |
| 72 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 73 | Bê tông tường thân cống, cửa xả, bịt đầu cống cũ - M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 74 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 75 | Bê tông bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 78 | Cốt thép tấm bản F6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 79 | Cốt thép tấm bản F10-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 10 tấn/1km |
| E | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tấm bản BTCT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mũ tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông đổ đáy bể, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Xây thành bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 10 | Thép hình khung hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 13 | Thép hình khung tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện tấm bản - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 10 tấn/1km |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,49 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,73 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển phản quang hình TG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo HTG cạch 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Biển báo HCN KT(240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Biển báo HCN KT(90x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 10 | Cột biển báo D88.8, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88.8, L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| G | XÂY TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng tường rào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng tường rào (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 6 | Xây trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ trụ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m2 |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,59 | m2 |
| 13 | Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,44 | m2 |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 3 | Đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 5 | Đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,43 | m3 |
| 6 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2968 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3483 | 100m3 |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,5 | m |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng cột đèn - M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cọc |
| 3 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,7 | kg |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,865 | 1000v |
| 6 | Gạch chỉ KT 60x10x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.865 | Viên |
| 7 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,845 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 11 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 12 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,5 | m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 14 | Bộ đèn LED ACURA - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 choá |
| 15 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100 m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 bảng |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Dây cáp 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,415 | 100m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,5 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 23 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 cột |
| J | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 2 | Biển báo HCN "công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối (DCB-VN-06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cọc |
| K | THUẾ TN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế TN và phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Công trình giao thông Cấp III hoặc có 02 công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng cấp ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có cán bộ kỹ thuật) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có tên cán bộ) để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 2 | Máy lu | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có tài liệu·chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 6 | Ô tô | Có đăng ký, đăng kểm còn hiệu lực | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi