Gói thầu: Gói thầu số 21: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201192385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:03:00 đến ngày 2020-12-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh loại 1 bàn 2 ghế (KHỐI KHU HỌC CHÍNH) | 120 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bảng phấn từ (KHỐI KHU HỌC CHÍNH) | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bàn họp + ghế (loại bàn 12 ghế) (PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG) | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bục phát biểu (PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bục tượng Bác (PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 6 | Tượng Bác (PHÒNG HỌP HỘI ĐỒNG) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bàn làm việc (Phòng y tế) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 8 | Ghế có tựa (Phòng y tế) | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 9 | Tủ dụng cụ y tế (Phòng y tế) | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 10 | Giường Y tế (Phòng y tế) | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bàn làm việc tổ trưởng, tổ phó (Phòng các tổ chuyên môn ) | 6 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 12 | Ghế làm việc tổ trưởng, tổ phó (Phòng các tổ chuyên môn ) | 12 | cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bàn làm việc chung cho tổ bộ môn (Phòng các tổ chuyên môn ) | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 14 | Ghế làm việc phòng tổ bộ môn (Phòng các tổ chuyên môn ) | 30 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 15 | Tủ hồ sơ ( Phòng các tổ chuyên môn ) | 3 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bảng tin ( trắng) (Phòng các tổ chuyên môn ) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bàn máy tính (Phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bàn làm việc (phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 19 | Ghế bánh xoay có đệm tựa (phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 20 | Tủ hồ sơ (phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 21 | Ghế xoay có tay vịn (phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bộ bàn ghế tiếp khách ovan 10 chỗ, ghế chân quỳ có đệm (phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bảng tin (trắng) (phòng Hiệu truởng + tiếp khách -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cai | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bàn máy tính (Phòng phó hiệu trưởng -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bàn làm việc (Phòng phó hiệu trưởng -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 26 | Ghế bánh xoay có đệm tựa (Phòng phó hiệu trưởng -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 27 | Ghế xoay có tay vịn (Phòng phó hiệu trưởng -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 28 | Tủ hồ sơ (Phòng phó hiệu trưởng -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bảng tin (trắng) (Phòng phó hiệu trưởng -Khối Hành chánh - Quản trị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 30 | Bàn làm việc ovan 6 chỗ (Văn phòng + Tài vụ ) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 31 | Ghế gấp có tựa (Văn phòng + Tài vụ ) | 6 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 32 | Bàn làm việc nhân viên (Văn phòng + Tài vụ ) | 8 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 33 | Ghế đệm xoay có tay vịn (Văn phòng + Tài vụ ) | 10 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 34 | Tủ hồ sơ (Văn phòng + Tài vụ ) | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bảng tin (trắng) (Văn phòng + Tài vụ ) | 2 | Caí | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 36 | Kệ thép mã kẽm sơn tĩnh điện (Văn phòng + Tài vụ ) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 37 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 38 | Bàn ghế thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 20 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 39 | Giá để đồ (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 40 | Bàn ghế giáo viên (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 41 | Máy chiếu - màn chiếu (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 42 | Tủ đựng dụng cụ y tế có kính (tủ đựng hóa chất) (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Hóa - Sinh + phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 44 | Bàn thư viện 2 chỗ (Thư viện Học sinh + Giáo viên ) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 45 | Ghế gấp có tựa (Thư viện Học sinh + Giáo viên ) | 40 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 46 | Giá chuyên dụng để sách (Thư viện Học sinh + Giáo viên ) | 5 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 47 | Bảng phấn từ (Thư viện Học sinh + Giáo viên ) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 48 | Giường đơn (Phòng nghỉ Giáo Viên ) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 49 | Bàn ghế thí nghiệm giáo viên (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 50 | Bàn ghế thí nghiệm học sinh 2 chỗ ngồi(Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 51 | Chậu rửa dụng cụ thí nghiệm (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 52 | Giá để đồ (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 53 | Bàn ghế giáo viên (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 2 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 54 | Bàn trình chiếu (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 55 | Máy chiếu - màn chiếu (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 56 | Tủ đựng dụng cụ dạy học (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 57 | Bảng phấn từ (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 58 | Tủ điện trung tâm cho phòng lý - công nghệ (Phòng bộ môn Lý - Công nghệ + phòng chuẩn bị) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 59 | Bàn ghế học ngoại ngữ cho học sinh (có vách ngăn) (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 60 | Bàn ghế cho giáo viên (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 61 | Giá sắt (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 62 | Tủ tài liệu (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 63 | Bảng phấn từ (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 64 | Máy vi tính Server (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 65 | Máy vi tính để bàn (Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 30 | Bộ | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 66 | Bàn họp (Phòng hoạt động Công Đoàn - Đoàn + Đội) | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 67 | Ghế gấp có tựa (Phòng hoạt động Công Đoàn - Đoàn + Đội) | 8 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V | ||
| 68 | Tủ hồ sơ (Phòng hoạt động Công Đoàn - Đoàn + Đội) | 2 | Cái | Chi tiết quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi