Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351735-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220341778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 08:11:00 đến ngày 2022-04-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,650,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 7,4 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,8 tỷ VND.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
12-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Gia cố mái taluy nền đường Km4-Km7; Km12-Km19 và Km62-Km66 trên Quốc lộ 49B, tỉnh Thừa Thiên Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Hồ sơ do Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; 28 Lý Thường Kiệt - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu- thành phố Huế; điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km4 - Km7
1Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng64,7161 m3
2Đào thay đất không phù hợpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng58,1151 m3
3Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng611,2171 m3
4Đào móng chân khay, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng248,5091 m3
5Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng84,731 m3
6Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng715,6191 m2
7Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,6611 m2
8Lót vải địa kỹ thuật ART15Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng781 m2
9Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,751 m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC 100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng46,81 md
11Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng65,9011 m3
12Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng60,3981 m3
13Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,6521 m3
14Ván khuôn bê tông gia cố mái taluyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng762,6911 m2
15Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng35,3041 m2
16Sản xuất trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng241 trụ
17Lắp dựng trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng241 trụ
B Đoạn Km16+230 - Km17+220
1Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng267,0941 m3
2Đào thay đất không phù hợpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61,2211 m3
3Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng967,5641 m3
4Đào móng chân khay, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng497,0371 m3
5Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng308,5061 m3
6Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.526,681 m2
7Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng106,8251 m2
8Lót vải địa kỹ thuật ART15Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2941 m2
9Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng36,751 m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC 100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng176,41 md
11Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng239,9491 m3
12Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng201,9211 m3
13Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng66,11 m3
14Ván khuôn bê tông gia cố mái taluyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.668,8281 m2
15Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng132,21 m2
16Sản xuất trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng931 trụ
17Lắp dựng trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng931 trụ
C Đoạn Km18+050-Km19+147,92
1Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng340,8061 m3
2Đào thay đất không phù hợpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng253,1211 m3
3Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.014,1151 m3
4Đào móng chân khay, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng593,4681 m3
5Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng368,3591 m3
6Đắp đất hoàn trả mương đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng142,51 m3
7Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.014,0981 m2
8Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng127,8861 m2
9Lót vải địa kỹ thuật ART15Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3511 m2
10Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng43,8751 m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC 100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng210,61 md
12Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng286,5021 m3
13Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng240,6441 m3
14Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng78,8851 m3
15Ván khuôn bê tông gia cố mái taluyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3.184,4461 m2
16Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng157,771 m2
17Sản xuất trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1071 trụ
18Lắp dựng trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1071 trụ
D Nối cống vuông 100 tại Km16+237,19
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,361 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,081 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,241 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,221 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,881 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,731 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,571 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,081 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,011 m2
15Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,311 m3
E Nối cống vuông 100 tại Km16+540,42
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,261 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,341 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
F Nối cống vuông 2x100 tại Km16+702,98
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,181 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,21 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,511 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,281 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,851 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng34,921 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,281 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,3211 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,931 m2
G Nối cống vuông 100 tại Km16+870,24
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,261 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,341 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
H Nối cống vuông 2x100 tại Km17+053,35
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,981 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,211 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,61 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m3
7Bê tông hoàn trả mương M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,361 m3
8Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 ống
9Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng57,51 m2
10Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng34,921 m2
11Ván khuôn mươngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,641 m2
12Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,281 m3
13Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,3211 tấn
14Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4mối nối
15Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,61 m2
I Nối cống vuông 100 tại Km17+198,95
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,951 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,131 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,251 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Bê tông hoàn trả mương M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,071 m3
8Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
9Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
10Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
11Ván khuôn mươngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,251 m2
12Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
13Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
14Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
15Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
J Nối cống vuông 75 tại Km16+385,81
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,71 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,141 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,591 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,541 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,721 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,931 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
15Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,141 m3
K Nối cống vuông 75 tại Km18+189,19
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,341 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,171 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,721 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
L Nối cống vuông 75 tại Km18+312,47
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,621 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,681 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,441 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,771 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,721 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,221 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
M Nối cống vuông 100 tại Km18+386,24
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,991 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,511 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
N Nối cống vuông 2x100 tại Km18+482,71
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng15,181 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,151 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,511 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,281 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng61 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,851 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng34,921 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,281 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,3211 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,931 m2
O Nối cống vuông 100 tại Km18+648,54
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,991 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,511 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
P Nối cống vuông 100 tại Km18+705,59
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,571 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,651 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
Q Nối cống vuông 100 tại Km18+884,13
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,731 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,251 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,161 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,371 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,831 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,731 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,571 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,081 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
R Nối cống vuông 100 tại Km19+008,26
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,431 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,021 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,161 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,371 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng20,831 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,731 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,571 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,081 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
S Nối cống vuông 100 tại Km19+147,92
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,571 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,641 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,91 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,71 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,351 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,241 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,461 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,141 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1611 tấn
13Nối ống cống 1,0x1,0mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,731 m2
T Đoạn Km62+00 - Km66+00
1Đào nền đường, bậc cấp đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.676,3791 m3
2Đào thay đất không phù hợpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng127,9861 m3
3Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2.074,2221 m3
4Đào móng chân khay, đất cấp 2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.558,5351 m3
5Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng967,3671 m3
6Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8.703,4271 m2
7Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng358,0531 m2
8Lót vải địa kỹ thuật ART15Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9111 m2
9Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng113,8751 m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC 100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng546,61 md
11Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng752,3961 m3
12Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng754,9341 m3
13Bê tông gia cố lề M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng205,051 m3
14Ván khuôn bê tông gia cố mái taluyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9.176,6891 m2
15Ván khuôn bê tông gia cố lềTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng410,11 m2
16Sản xuất trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2821 trụ
17Lắp dựng trụ tiêuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2821 trụ
U Nối cống vuông 75 tại Km61+681,87
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,551 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,151 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,361 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,681 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,681 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
V Nối cống vuông 75 tại Km62+007,9
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,011 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,391 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,331 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,071 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,231 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,491 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng19,921 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,051 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,1651 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,841 m2
W Nối cống vuông 75 tại Km62+284,92
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,341 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,171 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
X Nối cống vuông 75 tại Km62+615,42
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,261 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,371 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,531 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,761 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,971 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,191 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
Y Nối cống vuông 75 tại Km62+831,52
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,891 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,631 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,441 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,681 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,681 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
Z Nối cống vuông 75 tại Km62+852,39
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,571 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,331 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,311 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,941 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,461 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,991 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,451 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
AA Nối cống vuông 75 tại Km62+912,67
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,351 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,961 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,441 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,681 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,681 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
AB Nối cống vuông 75 tại Km62+999,41
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,551 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,941 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,51 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,681 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,681 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
AC Nối cống vuông 75 tại Km63+411,77
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,441 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,881 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,551 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
AD Nối cống vuông 75 tại Km63+502,54
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,081 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,121 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,521 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
AE Nối cống vuông 75 tại Km63+610,34
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,131 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,831 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,51 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,681 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,681 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
AF Nối cống vuông 75 tại Km63+860,40
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,991 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,031 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,561 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
AG Nối cống vuông 75 tại Km64+078,07
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,251 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,881 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,51 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,221 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,681 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng16,681 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,641 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,351 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng31 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m2
AH Nối cống vuông 75 tại Km64+372,87
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,341 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,221 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,641 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
AI Nối cống vuông 75 tại Km64+444,34
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,341 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,221 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,641 m3
4Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,691 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,951 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,861 m3
7Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 ống
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,091 m2
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng13,281 m2
10Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,71 m3
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
12Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 tấn
13Nối ống cống 0,75x0,75mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2mối nối
14Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,161 m2
AJ Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 7,4 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14,8 tỷ VND.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Phụ trách an toàn lao động 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
8 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
2 Lu bánh thép các loại Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
3 Lu rung Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
4 Máy ủi Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
5 Máy san Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
6 Máy đào Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
7 Cẩu tự hành Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
8 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
9 Máy đầm bàn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
10 Máy đầm dùi Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
11 Máy đầm cóc Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
12 Phòng thí nghiệm hiện trường Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->