Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam cấp và vốn vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:08:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,902,787,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và TBA khu vực thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam cấp và vốn vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch vượt đường | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 28 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch gạch con sâu | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 215 | mét |
| 4 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch gạch Terrazzo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 218 | mét |
| 5 | Mương cáp ngầm trung thế 1 mạch bê tông | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 147 | mét |
| 6 | Móng trụ thép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tiếp đất đầu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Bộ |
| C | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà đỡ Composite 2400 lắp LBFCO cho trụ đơn - X.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV | B cấp 18 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 18 | mét |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/DSTA-3x50mm²-24kV | B cấp 746 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 739 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần M50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | kg |
| 4 | Ống HDPE xoắn Ø195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | mét |
| 5 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 611 | mét |
| 6 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 7 | Hộp nối cáp 22kV-3x50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp O.D 24kV-3x50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 T plug | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 T plug | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | bộ |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 13 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm(Sứ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 124 | bộ |
| 15 | Nối Ống (ống HDPE - ống thép) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 16 | Ống sắt tráng kẽm Ø 90 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | mét |
| 17 | Côdê Ø 90 kẹp ống STK | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | mét |
| E | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| F | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 102 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm hạ thế 2 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 78 | mét |
| 3 | Mương cáp ngầm hạ thế 3 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | mét |
| 4 | Mương cáp ngầm hạ thế vượt đường 2 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 26 | mét |
| 5 | Mương cáp ngầm hạ thế 4 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 34 | mét |
| G | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất trụ hạ thế cáp ngầm - Loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thế M4*240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | Bộ |
| H | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CXV3x240+1x120mm² | B cấp 902 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 893 | mét |
| 2 | Bộ ống uPVC D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | Bộ |
| 3 | Bộ đầu Cosse Cu-Al 150mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | Bộ |
| 4 | Bộ đấu nối cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | Bộ |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm CXV3x240+1x120mm2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | Bộ |
| 6 | Ống HDPE xoắn Ø130/100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 453 | mét |
| I | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghépsát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| J | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| K | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 11 | Cột |
| L | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà đỡ Composite 2400 lắp LBFCO cho trụ ghép mạch 2 - X.K24K-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 -X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà kép 2000 cột ghép lệch 2/3 -X.IG1K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ bulong ghép trụ 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| M | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 292 mét (tương đương 57 kg); Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 286 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 875 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 858 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 5 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | chuỗi |
| 8 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 9 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cỡ dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 11 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | mét |
| 13 | Ống nối lèo cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây AC-50 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 16 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A chống nhiễm mặn (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| O | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 28 | Móng |
| 2 | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m - M12a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 61 | Móng |
| 4 | Móng trụ bê tông 12m ghép sát - MBT12-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | Móng |
| P | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8.5m) - Loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 56 | Bộ |
| Q | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 150 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 23 | Trụ |
| R | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70 | B cấp 387 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 379 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 413 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 405 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x150 | B cấp 8060 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 7.902 | mét |
| 4 | Bộ bulong ghép trụ 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 61 | Bộ |
| 5 | Bộ bulong ghép trụ 12m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | Bộ |
| 6 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 185 | bộ |
| 7 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 282 | bộ |
| 8 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | bộ |
| 9 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 828 | cái |
| 10 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | cái |
| 11 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 12 | Giá móc cáp bọc vặn xoắn | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | cái |
| 13 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 232 | cái |
| 14 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 231 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | cái |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 212 | cái |
| 20 | Ống nối dây ABC cỡ dây 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 21 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 22 | Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | cái |
| S | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Sứ |
| 2 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp Nth - T | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháp và lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 6 | Bộ | |
| 6 | Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Nhổ cột bêtông vuông 7,5 (8,5)m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 54 | Bộ |
| 8 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp kẹp các loại | 96 | Bộ | |
| 10 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi xà thép X.K24K | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| T | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA - TRẠM NGỒI | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 560kVA - vỏ mạ kẽm | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 5 | FuseLink 20K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Chụp bảo vệ LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 8 | Tủ công tơ và MCCB tổng TBA 560kVA (Bao gồm phụ kiện lắp đặt tủ + Công tơ 3 pha + MCCB 3 pha + Biến dòng cho công tơ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hạ thế 2 lộ ra TBA 560kVA (Bao gồm phụ kiện lắp đặt tủ + MCCB 3 pha) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| U | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 560KVA - TRẠM NGỒI | |||
| 1 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ Composite đơn 2400 mạch 2 - X24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ Composite kép 2400 mạch 2- K24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D140 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - Ống D140 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 560KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 10 | Bảng báo số trụ và nguy hiểm( theo mẫu Điện lực ) | 1 | cái | |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 1 | Bảng | |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA | A cấp | 7 | máy |
| 2 | Bộ tiếp đất trụ thép 5 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Bộ |
| 3 | Thân trụ thép | A cấp | 7 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế | A cấp | 7 | Bộ |
| 5 | Vật tư - Phụ kiện đấu nối | A cấp | 7 | Bộ |
| 6 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 7 | Bảng | |
| 7 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 7 | Bảng | |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 630KVA - ĐẶT TRÊN TRỤ THÉP TÍCH HỢP TRẠM HỢP BỘ | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 630kVA | A cấp | 2 | máy |
| 2 | Bộ tiếp đất trụ thép 5 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU | A cấp | 2 | Bộ |
| 4 | Thân trụ thép | A cấp | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế | A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Vật tư - Phụ kiện đấu nối | A cấp | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 2 | Bảng | |
| 8 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 2 | Bảng | |
| X | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 2 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi