Gói thầu: Sửa chữa lớn máy nghiền bi A-04YH1S001A thuộc Phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn máy nghiền bi A-04YH1S001A thuộc Phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356290 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:27:00 đến ngày 2022-04-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,729,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.885.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165.418.981VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng máy nghiền các loại trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.310.957 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.438.621.914 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu kể từ ngày cấp chứng chỉ (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn máy nghiền bi A-04YH1S001A thuộc Phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách Sửa chữa lớn máy nghiền bi A-04YH1S001A thuộc Phân xưởng Nguyên liệu - Hòa tách 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - File scan bảo lãnh thầu, cam kết tín dụng - Văn Bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật của Vật tư chính và các giấy tờ (Catalog, CO, CQ) kèm theo (nếu có) - Các tài liệu liên quan thể hiện thông số kỹ thuật và chứng minh khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Biện Pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất kết cấu đồ gá phục vụ sửa chữa | PHẦN THI CÔNG | tấn | 1,577 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 2 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - Máy, thiết bị có khối lượng ≤25T | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 3 | Làm sạch mỡ bám dính bảo quản bánh răng lớn (Z200, M25) | PHẦN THI CÔNG | m2 | 19,0944 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 4 | Lắp đặt bánh răng lên đồ gá | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 5 | Kiểm tra tổng thể bánh răng lớn (độ đồng tâm, độ phẳng, độ nhám bề mặt, kích thước răng, góc nghiên răng) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 6 | Hàn đắp bề mặt bánh răng bằng phương pháp gia nhiệt | PHẦN THI CÔNG | 10m | 45 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 7 | Gia công cắt lại bánh răng bằng phương pháp mài và cạo rà | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 8 | Mài đánh bóng bề mặt bánh răng (2 mặt bên răng) | PHẦN THI CÔNG | m2 | 17,28 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 9 | Vệ sinh tra dầu mỡ bôi trơn bản quản bánh răng | PHẦN THI CÔNG | m2 | 22,3 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km bộ bánh răng từ khu sửa chữa về kho K45 của DNA (khối lượng bánh 1/2 bộ bánh răng ~8,36 tấn) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo lắp bộ bánh răng cũ | PHẦN THI CÔNG | 100m2 | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 12 | Tháo dỡ nắp che bánh răng lớn, nhỏ | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,35 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 13 | Tháo dỡ cụm trục bánh răng nhỏ máy nghiền (bao gồm trục, bánh răng, vòng bi, gối đỡ) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 2,5 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 14 | Vận chuyển cụm trục bánh răng nhỏ về khu sửa chữa, khoảng cách 1km | PHẦN THI CÔNG | tấn | 2,5 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 15 | Giải thể, gối đỡ, vòng bi, bánh răng nhỏ ra khỏi trục bánh răng, đưa trục bánh răng lên máy tiện để kiểm tra độ cong trục, thay mới bánh răng nhỏ, hàn đắp tiện lại phần cổ bạc làm kín phớt bị mòn, lắp đặt lại thành bộ | PHẦN THI CÔNG | Bộ | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 16 | Bốc vận chuyển cụm trục bánh răng nhỏ về khu sửa chữa, khoảng cách 1km | PHẦN THI CÔNG | tấn | 2,5 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 17 | Tháo dỡ bánh răng lớn M25; Z200 | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 18 | Lắp đặt bánh răng lớn M25; Z200 | PHẦN THI CÔNG | tấn | 16,72 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 19 | Lắp đặt cụm trục bánh răng nhỏ máy nghiền | PHẦN THI CÔNG | tấn | 2,5 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 20 | Căn chỉnh cạo rà độ ăn khớp bánh răng lớn nhỏ thân máy | PHẦN THI CÔNG | tấn | 19,22 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 21 | Tháo động cơ bơm dầu hộp giảm tốc 7,5Kw | PHẦN THI CÔNG | cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 22 | Tháo dỡ bộ trao đổi nhiệt dầu, bộ lọc dầu, đường ống dẫn dầu (liên kết bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 23 | Tháo khớp nối bánh răng nhỏ - hộp giảm tốc (~500kg/cái) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,5 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 24 | Tháo khớp nối động cơ - hộp giảm tốc (~300kg/cái) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,3 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 25 | Tháo dỡ hộp giảm tốc 2C560NE-1000 (~6800kg/cái) | PHẦN THI CÔNG | Cái | 6,8 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 26 | Vận chuyển hộp giảm tốc, động cơ bơm dầu, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn dầu về khu vực sửa chữa | PHẦN THI CÔNG | tấn | 6,9 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 27 | Giải thể các chi tiết thiết bị hộp giảm tốc 2C560NE-100 (bao gồm tháo nắp hộp giảm tốc, tháo vòng bi, trục bánh răng, gối đỡ) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 6,8 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 28 | Vệ sinh làm sạch bề mặt bên trong hộp giảm tốc (trừ vị trí gối đỡ vòng bi), vệ sinh bánh răng (trừ phần phần răng tiếp xúc) | PHẦN THI CÔNG | m2 | 3 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 29 | Vệ sinh bằng phương pháp thủ công gối đỡ trục bánh răng, vệ sinh kiểm tra bề mặt bánh răng tiếp xúc, kiểm tra các chi tiết | PHẦN THI CÔNG | m2 | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 30 | Lắp đặt căn chỉnh lại các chi tiết của hộp giảm tốc ( bao gồm: thay mới vòng bi hộp giảm tốc, lắp đặt căn chỉnh bánh răng, lắp gối đỡ, nắp hộp giảm tốc, vệ sinh hoàn thiện công tác lắp đặt) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 6,8 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 31 | Vệ sinh bộ trao đổi nhiệt, đường ống dầu | PHẦN THI CÔNG | m2 | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 32 | Tháo, lắp bảo dưỡng đông cơ bơm dầu | PHẦN THI CÔNG | cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 33 | Vận chuyển hộp giảm tốc, động cơ bơm dầu, bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn dầu về khu vực lắp đặt | PHẦN THI CÔNG | tấn | 6,9 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 34 | Lắp đặt hộp giảm tốc 2C560NE-1000 (~6800kg/cái) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 6,8 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 35 | Lắp đặt lại bộ trao đổi nhiệt dầu, bộ lọc dầu, đường ống dẫn dầu | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 36 | Lắp đặt lại động cơ bơm dầu vào hộp giảm tốc | PHẦN THI CÔNG | cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 37 | Lắp đặt căn chỉnh đồng tâm khớp nối bánh răng nhỏ - hộp giảm tốc (~500kg/cái) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,5 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 38 | Lắp đặt căn chỉnh đồng tâm khớp nối động cơ - hộp giảm tốc (~300kg/cái) | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,3 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 39 | Lắp đặt nắp che bánh răng lớn, nhỏ | PHẦN THI CÔNG | tấn | 0,35 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 40 | Vòng bi 23060 CC/C3W33 hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 41 | Vòng bi NJ 2340ECML hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 42 | Vòng bi NU 2332ECML/C3 hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 43 | Vòng bi QJ 328 N2MA hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 44 | Vòng bi QJ330 N2MA hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 45 | Vòng bi 22356 CC/W33 hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 2 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 46 | Bánh răng nghiêng M25; Z21; vật liệu 35CrMo hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 47 | Phớt (Kích thước: 300x340x20) | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 3 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 48 | Phớt (Kích thước: 320x360x20) HMSA 10RG hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 49 | Phớt (Kích thước: 180x210x15) HMSA 10RG hoặc tương đương | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| 50 | Ống lót trục | VẬT TƯ CHÍNH | Cái | 1 | Chi tiết như PA số 257/PA-DNA ngày 14/2/2022 kèm theo E-HSMT |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.885E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165.418.981VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.885.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165.418.981VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công sửa chữa, bảo dưỡng máy nghiền các loại trong các nhà máy công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.310.957 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.438.621.914 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có tối thiểu 02 công trình/ hợp đồng làm chỉ huy trưởng/ Cán bộ phụ trách kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu kể từ ngày cấp chứng chỉ (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi