Gói thầu: Thực hiện chống chuột, bọ, côn trùng năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Thực hiện chống chuột, bọ, côn trùng năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364016 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:20:00 đến ngày 2022-04-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 939,930,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm soát côn trùng, dịch hại tại các Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV và 500kV là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.00 VND, hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy/ Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học, có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ đào tạo phòng chống côn trùng; chứng chỉ đào tạo về quản lý dịch hại tổng hợp IPM. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động và an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối và côn trùng; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động và an toàn điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, Có kỹ năng sử dụng máy móc, thiết bị phun; sử dụng thuốc, hóa chất cho gói thầu; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện chống chuột, bọ, côn trùng năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3 Công trình: Thực hiện chống chuột, bọ, côn trùng năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Đông Bắc 3 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Các tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” và “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu. + Yêu cầu Nhà thầu nộp thêm “Bảng giá dự thầu” theo Mẫu số 19 bằng file PDF có đầy đủ chữ ký và dấu của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (ngoài “Bảng giá dự thầu” mà nhà thầu đã kê khai trên webform hệ thống). + Yêu cầu Nhà thầu nộp thêm: Tài liệu chứng minh nhà thầu đã khảo sát thực tế tại địa điểm thực hiện dịch vụ và được bên đơn vị quản lý vận hành tại nơi thực hiện dịch vụ xác nhận để làm căn cứ thực hiện triển khai (Bản scan định dạng PDF kèm theo E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | Cấp tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là:
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
+ Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đông Bắc 3, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Quan Triều, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Đông Bắc 3 Tổ 05, Phường Quan Triều, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên ĐT: +84-280-374-3838 ; Fax: +84-280-374-4856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 63 | Trạm 500kV Hiệp Hòa |
| 2 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 625 | Trạm 500kV Hiệp Hòa |
| 3 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 70,4 | Trạm 500kV Hiệp Hòa |
| 4 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1.395 | Trạm 500kV Hiệp Hòa |
| 5 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 15 | Trạm 500kV Hiệp Hòa |
| 6 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | Trạm 220kV Bắc Giang |
| 7 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 85 | Trạm 220kV Bắc Giang |
| 8 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 9,6 | Trạm 220kV Bắc Giang |
| 9 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 575 | Trạm 220kV Bắc Giang |
| 10 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 6,5 | Trạm 220kV Bắc Giang |
| 11 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | Trạm 220kV Phú Bình |
| 12 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 115 | Trạm 220kV Phú Bình |
| 13 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 13 | Trạm 220kV Phú Bình |
| 14 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 485 | Trạm 220kV Phú Bình |
| 15 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 7 | Trạm 220kV Phú Bình |
| 16 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | Trạm 220kV Quang Châu |
| 17 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 80 | Trạm 220kV Quang Châu |
| 18 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 9,2 | Trạm 220kV Quang Châu |
| 19 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 700 | Trạm 220kV Quang Châu |
| 20 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 8 | Trạm 220kV Quang Châu |
| 21 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | Trạm 220kV Sóc Sơn |
| 22 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 95 | Trạm 220kV Sóc Sơn |
| 23 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 10 | Trạm 220kV Sóc Sơn |
| 24 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 665 | Trạm 220kV Sóc Sơn |
| 25 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 13,2 | Trạm 220kV Sóc Sơn |
| 26 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 11 | Trạm 220kV Lưu Xá |
| 27 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 104 | Trạm 220kV Lưu Xá |
| 28 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 11,7 | Trạm 220kV Lưu Xá |
| 29 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 520 | Trạm 220kV Lưu Xá |
| 30 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | Trạm 220kV Lưu Xá |
| 31 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | Trạm 220kV Thái Nguyên |
| 32 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 155 | Trạm 220kV Thái Nguyên |
| 33 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 17,5 | Trạm 220kV Thái Nguyên |
| 34 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 730 | Trạm 220kV Thái Nguyên |
| 35 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 16,5 | Trạm 220kV Thái Nguyên |
| 36 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | Trạm 220kV Bắc Kạn |
| 37 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 65 | Trạm 220kV Bắc Kạn |
| 38 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 7,5 | Trạm 220kV Bắc Kạn |
| 39 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 440 | Trạm 220kV Bắc Kạn |
| 40 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5,6 | Trạm 220kV Bắc Kạn |
| 41 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Cái | 7 | Trạm 220kV Bảo Lâm |
| 42 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 65 | Trạm 220kV Bảo Lâm |
| 43 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 7,5 | Trạm 220kV Bảo Lâm |
| 44 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 395 | Trạm 220kV Bảo Lâm |
| 45 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 7,5 | Trạm 220kV Bảo Lâm |
| 46 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | Trạm 220kV Cao Bằng |
| 47 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 75 | Trạm 220kV Cao Bằng |
| 48 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 8,4 | Trạm 220kV Cao Bằng |
| 49 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 420 | Trạm 220kV Cao Bằng |
| 50 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 9,5 | Trạm 220kV Cao Bằng |
| 51 | Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã) kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | Trạm 220kV Hà Giang |
| 52 | Bẫy keo dính kiểm soát chuột | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 65 | Trạm 220kV Hà Giang |
| 53 | Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 7,5 | Trạm 220kV Hà Giang |
| 54 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 565 | Trạm 220kV Hà Giang |
| 55 | Thuốc diệt côn trùng (thuốc Aqua Resigen 10.4EW hoặc tương đương) | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 6 | Trạm 220kV Hà Giang |
| 56 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 500kV Hiệp Hòa (thực hiện 5 lần / năm ) |
| 57 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 188.000 | Trạm 500kV Hiệp Hòa (thực hiện 5 lần / năm ) |
| 58 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 669 | Trạm 500kV Hiệp Hòa (thực hiện 5 lần / năm ) |
| 59 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.950 | Trạm 500kV Hiệp Hòa (thực hiện 5 lần / năm ) |
| 60 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Bắc Giang (thực hiện 5 lần/ năm |
| 61 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25.229 | Trạm 220kV Bắc Giang (thực hiện 5 lần/ năm |
| 62 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 275 | Trạm 220kV Bắc Giang (thực hiện 5 lần/ năm |
| 63 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 871,7 | Trạm 220kV Bắc Giang (thực hiện 5 lần/ năm |
| 64 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Phú Bình (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 65 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 34.000 | Trạm 220kV Phú Bình (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 66 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 232 | Trạm 220kV Phú Bình (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 67 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 942 | Trạm 220kV Phú Bình (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 68 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Quang Châu (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 69 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24.019 | Trạm 220kV Quang Châu (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 70 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 336 | Trạm 220kV Quang Châu (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 71 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | m2 | 1.040 | Trạm 220kV Quang Châu (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 72 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Sóc Sơn (thực hiện 5 lần/ năm ) |
| 73 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 27.975 | Trạm 220kV Sóc Sơn (thực hiện 5 lần/ năm ) |
| 74 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 320 | Trạm 220kV Sóc Sơn (thực hiện 5 lần/ năm ) |
| 75 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.757 | Trạm 220kV Sóc Sơn (thực hiện 5 lần/ năm ) |
| 76 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Lưu Xá (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 77 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 31.042 | Trạm 220kV Lưu Xá (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 78 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 250 | Trạm 220kV Lưu Xá (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 79 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 649,14 | Trạm 220kV Lưu Xá (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 80 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Thái Nguyên (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 81 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 47.200 | Trạm 220kV Thái Nguyên (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 82 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 350 | Trạm 220kV Thái Nguyên (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 83 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2.229 | Trạm 220kV Thái Nguyên (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 84 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Bắc Kạn (thực hiện 5 lần / năm) |
| 85 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19.900 | Trạm 220kV Bắc Kạn (thực hiện 5 lần / năm) |
| 86 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 212 | Trạm 220kV Bắc Kạn (thực hiện 5 lần / năm) |
| 87 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 743 | Trạm 220kV Bắc Kạn (thực hiện 5 lần / năm) |
| 88 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Bảo Lâm (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 89 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20.009,41 | Trạm 220kV Bảo Lâm (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 90 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 190 | Trạm 220kV Bảo Lâm (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 91 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.009,41 | Trạm 220kV Bảo Lâm (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 92 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Cao Bằng (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 93 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 22.233,41 | Trạm 220kV Cao Bằng (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 94 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 201 | Trạm 220kV Cao Bằng (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 95 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.233,41 | Trạm 220kV Cao Bằng (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 96 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Trạm 220kV Hà Giang (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 97 | Diệt chuột trong khuôn viên của trạm | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20.195 | Trạm 220kV Hà Giang (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 98 | Kiểm soát thạch sùng, côn trùng có cánh trong toàn bộ các tủ điện | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tủ | 270 | Trạm 220kV Hà Giang (thực hiện 5 lần/ năm) |
| 99 | Kiểm soát côn trùng (ruồi, muỗi, nhện, kiến, mối, gián) trong các nhà điều khiển trung tâm, nhà nghỉ ca, nhà điều hành, nhà thường trực bảo vệ, nhà bơm cứu hỏa, nhà kho… | Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 796,7 | Trạm 220kV Hà Giang (thực hiện 5 lần/ năm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm soát côn trùng, dịch hại tại các Trạm biến áp có cấp điện áp 220kV và 500kV là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.00 VND, hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy/ Đội trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học, có chứng chỉ xông hơi khử trùng, chứng chỉ đào tạo phòng chống côn trùng; chứng chỉ đào tạo về quản lý dịch hại tổng hợp IPM. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động và an toàn điện. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối và côn trùng; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động và an toàn điện. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân tham gia thực hiện gói thầu | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên, Có kỹ năng sử dụng máy móc, thiết bị phun; sử dụng thuốc, hóa chất cho gói thầu; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi