Gói thầu: Cung cấp vành chèn, gioăng phớt và tết chèn các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370951-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vành chèn, gioăng phớt và tết chèn các loại
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:46:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,180,059,215 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vành chèn hoặc gioăng phớt hoặc tết chèn các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vành chèn, gioăng phớt và tết chèn các loại
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ giảm chấn Type ST-612BộType ST-6 tải trọng 60-120kg hoặc tương đương
2Bộ gioăng phớt bầu khí QCB 160x2733BộQCB 160x273 hoặc tương đương
3Bộ gioăng phớt dẫn động khí vòi dầu(GA100/0330CV900D100H330)10BộGA100/0330CV900D100H330, ĐK 110mm, hành trình 100mm, 120 độ C, 10bar hoặc tương đương
4Bộ gioăng phớt van khí nén RC260DA14BộRC260DA, F12/F10-27, 1.0Mpa, 2.35L hoặc tương đương
5Bộ gioăng tết chèn cao áp 410x360x452BộPhi 410x360x45 (gồm 1 tết sợi+2 tết chì)
6Bộ gioăng tết chèn cao áp 410x360x452BộPhi 410x360x45 (Gồm 2 tết sợi, 1 tết chì)
7Bộ phụ kiện gioăng phớt bầu khí SR-1409BộSR-140 hoặc tương đương
8Cao su bám dính B1200xEP200x14mm28KgB1200xEP200x14mm
9Cao su chịu nhiệt 4mm2.843KgDầy 4mm; Vật liệu: cao su Silicon; chịu nhiệt độ 300 độ C
10Cao su chịu nhiệt 5mm126KgDầy 5mm; Vật liệu: cao su Silicon; chịu nhiệt độ 300 độ C
11Cao su giảm chấn2CáiPhi 194x80x40x 6 cánh (hình thang 23x43), Vật liệu: PU
12Cao su giảm chấn8CáiPhi 80x46x36x6 cánh, Vật liệu: PU
13Cao su giảm chấn khớp nối thuỷ lực YOX 5003CáiPhi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU
14Cao su giảm chấn khớp nối thủy lực YOX5001CáiPhi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU
15Cao su giảm chấn1CáiPhi 96x54x44x20x08 cánh, Vật liệu: PU
16Cao su mặt băng B1200x5EP200x12mm18KgB1200x5EP200x12mm
17Cao su tấm chịu dầu 2 mm8KgDầy 2mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
18Cao su tấm chịu dầu 4 mm2KgDầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
19Đệm dây cao su 8.372.25442CáiĐệm dây cao su 8.372.2544 hoặc tương đươnghệ thống turbin
20Đệm kim loại than chì 92x138x3,232CáiPhi 92x138x3,2; 550 độ C; 32MPa
21Đệm vuông 57x14 8.372.25688CáiĐệm vuông 57x14 8.372.2568 hoặc tương đươnghệ thống turbin
22Đệm vuông 57x15(2569)8CáiĐệm vuông 57x15(2569) hoặc tương đươnghệ thống turbin
23Gioăng bộ làm mát dầu máy nghiền V28120CáiV28 (model bộ làm mát: VT20CDI-16 COOLER 23.4 SQR) hoặc tương đương
24Gioăng cao su(nhỏ) 233x245x25,9mm32CáiPhi 233x245x25,9mm, Vật liệu: Cao su (NBR), 120 độ C, Theo bản vẽ đính kèm;
25Gioăng cao su (to) 330x293x30mm32CáiPhi 293x330x30; Vật liệu: Cao su (NBR), 120 độ C; Theo bản vẽ đính kèm;
26Gioăng cao su 3x1104ChiếcPhi 110x3; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
27Gioăng cao su 4mm (Gioăng cao su chịu nhiệt 4mm)15KgDầy 4mm; Vật liệu: cao su Silicon; chịu nhiệt độ 3000 C
28Gioăng cao su chịu axit dày 3mm0,7M2Dầy 3mm; Vật liệu: Rubber EPDM
29Gioăng cao su chịu dầu dày 2mm3M2Dầy 2mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
30Gioăng cao su chịu dầu dầy 2mm0,5M2Dầy 2mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
31Gioăng cao su chịu dầu dầy 4mm106KgDầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
32Gioăng cao su chịu dầu phi 6123MétPhi 6; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
33Gioăng cao su chịu dầu phi 868MétPhi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
34Gioăng cao su cửa vuông thuyền xỉ2CáiKích thước 700x840x40mm; Vật liệu: Cao su Silicon ; 200 độ C, theo bản vẽ đính kèm
35Gioăng cao su đầu vào máy nghiền tinh1CáiVật liệu cao su (NBR); Theo bản vẽ đính kèm
36Gioăng Cao su định hình cho M10 BFML-ALFALAVAL260CáiM10 BFML-ALFALAVAL; Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương
37Gioăng Cao su định hình cho N35 BFML-ALFALAVAL230CáiN35 BFML-ALFALAVAL;Vật liệu: Cao su NBR ID 110x3 hoặc tương đương
38Gioăng cao su phi 820MétPhi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
39Gioăng cao su tấm dày 5mm20KgDầy 5mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR)
40Gioăng chì lõi thép cao áp dày 4mm6M2Dầy 4; Lõi thép lưới SUS304, KT 1270x1270
41Gioăng cửa bao hơi phi 442/402 d=4.52CáiVật liệu: Thép inox 316, Graphite; kích thước phi 442x402mm, dày 4.5mm; chịu nhiệt độ: 5500C; áp lực 250 Bar
42Gioăng cửa gate 767x7672Cái767x767mm; Theo bản vẽ đính kèm
43Gioăng cửa tròn thuyền xỉ 2600x32x222CáiKích thước tiết diện vuông 32x22, dài 2600mm, vật liệu NBR, Theo bản vẽ đính kèm
44Gioăng định hình NT150LB -10500CáiNT150LB-10 hoặc tương đương
45Gioăng Graphite 1500x1220x52CáiVật liệu: Graphite 1500x1220x5
46Gioăng Graphite/SUS304/R /OD526.8x4.52CáiGraphite/SUS304/R /OD526.8x4.5
47Gioăng Graphite/SUS304/R /OD565x4.52CáiGraphite/SUS304/R /OD565x4.5
48Gioăng nhựa, chịu nhiệt phi 12x5, dày 3mm100CáiPhi 12x5, dày 3mm;Vật liệu: nhựa, chịu nhiệt 300 độ C
49Gioăng nối côn đầu ra ejector thoát xỉ2CáiPhi 176x200x32; Theo bản vẽ đính kèm
50Gioăng nối đường ống nước ngược60CáiPhi 410x376x32, Vật liệu NBR
51Gioăng nối nhanh đường ống thải xỉ50CáiPhi 400x442x35, Vật liệu NBR
52Gioăng nối ống dẫn thoát xỉ đáy lò30CáiPhi 244x215, dày 22x8, góc côn 300; Theo bản vẽ đính kèm
53Gioăng paranhit cao áp dày 2mm 1500x1500x28,5Tấm1500x1500x2; Lõi thép lưới SUS304
54Gioăng paranhit dày 3mm250,16M2dày 3mm
55Gioăng paranhit dày 4mm4Kgdày 4mm
56Gioăng paranhit lõi thép 1270x1270x3mm10M21270x1270x3mm; Lõi thép lưới SUS304
57Gioăng thép phi 280x310x56CáiPhi 280x310x5, Vật liệu: graphit lõi thép SUS 304
58Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than (loại 1) 1540x240x5032CáiKích thước 1540x240x50, Vật liệu:graphit lõi thép SUS 304
59Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than (loại 2)1300x240x5032CáiKích thước 1300x240x50, Vật liệu:graphit lõi thép SUS 304
60Gioăng trục điều chỉnh công suất bơm phốt phát(4080095111)4CáiMã hiệu: 4080095111, Hãng sản xuất: Milton roy; hoặc tương đương
61Gioăng vòi đốt than( loại 3) 2000x360x140 dày 5mm32CáiKích thước: 2000x360x140, dày 5mm, Vật liệu: graphit + lõi thép SUS 304 (Lõi thép, 2 bên amiăng tẩm chì)
62Khớp nối cao su DN 3501CáiDN350; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép,
63Khớp nối cao su DN3002CáiDN300, PN 1.6Mpa ( Hai đầu nối bích)
64Khớp nối mềm cao su DN400,1BộDN400; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép (mặt bích thép 12 lỗ)
65Ổ chứa vành chèn bơm làm mát hở4ChiếcTheo bản vẽ đính kèm
66Phớt 90x120x12 Viton (FKM)16Cái90x120x12; Vật liệu Fluoro rubber (FKM) and Viton (FKM), model HMSA10 Seals hoặc tương đương
67Phớt 100x125x1210Cái100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
68Phớt 180x150x143Cái150x180x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
69Phớt 35x60x12 (Oil seal)4Cái35x60x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) hoặc tương đương
70Phớt 65x90x1216Cái65x90x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
71phớt 90x120x121Cái90x120x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
72Phớt chắn dầu 150x120x145Cái150x120x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
73Phớt chặn dầu 45x75x101Cái45x75x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals
74Phớt chắn dầu của bơm phốt phát (S4080031050)4CáiPhớt chắn dầu của bơm phốt phát phi 52x73, dày 6.5 , Vật liệu Nitrile rubber (NBR) (S4080031050)
75Phớt chặn dầu TC 95x120x1210Cái95x120x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
76Phớt chặn dầu TC 95x170x1310Cái95x170x13; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
77Phớt lò so 75x100x124Cái75x100x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
78Phớt lò xo 60x82x1212Cái60x82x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
79Phớt TC 110x150x121Cái110x150x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương
80Phớt UNS 70x80x128Cái70x80x12; Vật liệu TPU - Độ cứng M-93. UNS-70x80x12
81Tết chèn amiăng 20x20(V)96Kg20x20(V)
82Tết chèn amiăng tẩm chì 20x2040Kg20x20(V)
83Tết chèn amiang tẩm chì 6x648Kg6x6 (V)
84Tết chèn cao áp 12x12,5Kg12x12 (V); 250 bar; 400 độ C
85Tết chèn cao áp 5x512,3Kg5x5 (V);. P=205kg/cm2; T≥540 độ C
86Tết chì cối phi 36x52x815CáiPhi 36x52x8, T≥550 độ C, 32Mpa
87Tết chì cối phi 19x31x698CáiPhi 19x31x6, T≥550 độ C, 32Mpa
88Tết đúc cao áp phi 48x32x636CáiPhi 48x32x6, T≥550 độ C, 32Mpa
89Vành chèn cơ khí bơm dầu bộ sấy không khí2CáiSize 20mm, model 3GR25X4 hoặc tương đương
90Vành chèn cơ khí bơm dầu FO1BộModel CM 7B/055-FB hoặc tương đương
91Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn tháp hấp thụ (mã bơm LC550/700II)2BộHR325/170-G11-E11 (mã bơm LC550/700II) hoặc tương đương
92Vành chèn cơ khí3BộEKATO ESD42/060 hoặc tương đương
93Vành chèn cơ khí (Bơm cấp bùn vôi/HTM-40S251Z)1Cái20326081 hoặc tương đương
94Vành chèn cơ khí (mã bơm IS100-65-200)1Bộ1527-35 hoặc tương đương
95Vành chèn cơ khí (mã bơm IS125-80-250)1Bộ1527-50 hoặc tương đương
96Vành chèn cơ khí (mã bơm IS80-50-250)1Bộ1527-50 hoặc tương đương
97Vành chèn cơ khí6BộModel LBJ-QZ-3125; Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20 hoặc tương đương
98Vành chèn cơ khí3CáiM74/140-00 Q1BVGG hoặc tương đương
99Vành chèn cơ khí1CáiM74D-35 (F36x52; M37G-36) hoặc tương đương
100Vành chèn cơ khí4CáiM74N/110-69-Q2BVGF hoặc tương đương
101Vành chèn trục hộp giảm tốc máy nghiền(BUSHIING 250 220 55 - Q275)2CáiPhi 220x250x55, vật liệu Q275
102Vành chèn trục hộp giảm tốc máy nghiền (COVER 548 504 460 -15 - Q275)2CáiPhi 548 x504 x460 x15, Vật liệu Q275
103Vành phòng mòn bơm làm mát hở2CáiVật liệu: GX 24-34; Kích thước phi 579x565x545x510 ;Theo bản vẽ đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vành chèn hoặc gioăng phớt hoặc tết chèn các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->