Gói thầu: Cung cấp vành chèn, gioăng phớt và tết chèn các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vành chèn, gioăng phớt và tết chèn các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:46:00 đến ngày 2022-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,059,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vành chèn hoặc gioăng phớt hoặc tết chèn các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vành chèn, gioăng phớt và tết chèn các loại Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ giảm chấn Type ST-6 | 12 | Bộ | Type ST-6 tải trọng 60-120kg hoặc tương đương | ||
| 2 | Bộ gioăng phớt bầu khí QCB 160x273 | 3 | Bộ | QCB 160x273 hoặc tương đương | ||
| 3 | Bộ gioăng phớt dẫn động khí vòi dầu(GA100/0330CV900D100H330) | 10 | Bộ | GA100/0330CV900D100H330, ĐK 110mm, hành trình 100mm, 120 độ C, 10bar hoặc tương đương | ||
| 4 | Bộ gioăng phớt van khí nén RC260DA | 14 | Bộ | RC260DA, F12/F10-27, 1.0Mpa, 2.35L hoặc tương đương | ||
| 5 | Bộ gioăng tết chèn cao áp 410x360x45 | 2 | Bộ | Phi 410x360x45 (gồm 1 tết sợi+2 tết chì) | ||
| 6 | Bộ gioăng tết chèn cao áp 410x360x45 | 2 | Bộ | Phi 410x360x45 (Gồm 2 tết sợi, 1 tết chì) | ||
| 7 | Bộ phụ kiện gioăng phớt bầu khí SR-140 | 9 | Bộ | SR-140 hoặc tương đương | ||
| 8 | Cao su bám dính B1200xEP200x14mm | 28 | Kg | B1200xEP200x14mm | ||
| 9 | Cao su chịu nhiệt 4mm | 2.843 | Kg | Dầy 4mm; Vật liệu: cao su Silicon; chịu nhiệt độ 300 độ C | ||
| 10 | Cao su chịu nhiệt 5mm | 126 | Kg | Dầy 5mm; Vật liệu: cao su Silicon; chịu nhiệt độ 300 độ C | ||
| 11 | Cao su giảm chấn | 2 | Cái | Phi 194x80x40x 6 cánh (hình thang 23x43), Vật liệu: PU | ||
| 12 | Cao su giảm chấn | 8 | Cái | Phi 80x46x36x6 cánh, Vật liệu: PU | ||
| 13 | Cao su giảm chấn khớp nối thuỷ lực YOX 500 | 3 | Cái | Phi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU | ||
| 14 | Cao su giảm chấn khớp nối thủy lực YOX500 | 1 | Cái | Phi 255x150x45x10; 10 cánh; Vật liệu: PU | ||
| 15 | Cao su giảm chấn | 1 | Cái | Phi 96x54x44x20x08 cánh, Vật liệu: PU | ||
| 16 | Cao su mặt băng B1200x5EP200x12mm | 18 | Kg | B1200x5EP200x12mm | ||
| 17 | Cao su tấm chịu dầu 2 mm | 8 | Kg | Dầy 2mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 18 | Cao su tấm chịu dầu 4 mm | 2 | Kg | Dầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 19 | Đệm dây cao su 8.372.2544 | 2 | Cái | Đệm dây cao su 8.372.2544 hoặc tương đương | hệ thống turbin | |
| 20 | Đệm kim loại than chì 92x138x3,2 | 32 | Cái | Phi 92x138x3,2; 550 độ C; 32MPa | ||
| 21 | Đệm vuông 57x14 8.372.2568 | 8 | Cái | Đệm vuông 57x14 8.372.2568 hoặc tương đương | hệ thống turbin | |
| 22 | Đệm vuông 57x15(2569) | 8 | Cái | Đệm vuông 57x15(2569) hoặc tương đương | hệ thống turbin | |
| 23 | Gioăng bộ làm mát dầu máy nghiền V28 | 120 | Cái | V28 (model bộ làm mát: VT20CDI-16 COOLER 23.4 SQR) hoặc tương đương | ||
| 24 | Gioăng cao su(nhỏ) 233x245x25,9mm | 32 | Cái | Phi 233x245x25,9mm, Vật liệu: Cao su (NBR), 120 độ C, Theo bản vẽ đính kèm; | ||
| 25 | Gioăng cao su (to) 330x293x30mm | 32 | Cái | Phi 293x330x30; Vật liệu: Cao su (NBR), 120 độ C; Theo bản vẽ đính kèm; | ||
| 26 | Gioăng cao su 3x110 | 4 | Chiếc | Phi 110x3; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 27 | Gioăng cao su 4mm (Gioăng cao su chịu nhiệt 4mm) | 15 | Kg | Dầy 4mm; Vật liệu: cao su Silicon; chịu nhiệt độ 3000 C | ||
| 28 | Gioăng cao su chịu axit dày 3mm | 0,7 | M2 | Dầy 3mm; Vật liệu: Rubber EPDM | ||
| 29 | Gioăng cao su chịu dầu dày 2mm | 3 | M2 | Dầy 2mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 30 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 2mm | 0,5 | M2 | Dầy 2mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 31 | Gioăng cao su chịu dầu dầy 4mm | 106 | Kg | Dầy 4mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 32 | Gioăng cao su chịu dầu phi 6 | 123 | Mét | Phi 6; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 33 | Gioăng cao su chịu dầu phi 8 | 68 | Mét | Phi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 34 | Gioăng cao su cửa vuông thuyền xỉ | 2 | Cái | Kích thước 700x840x40mm; Vật liệu: Cao su Silicon ; 200 độ C, theo bản vẽ đính kèm | ||
| 35 | Gioăng cao su đầu vào máy nghiền tinh | 1 | Cái | Vật liệu cao su (NBR); Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 36 | Gioăng Cao su định hình cho M10 BFML-ALFALAVAL | 260 | Cái | M10 BFML-ALFALAVAL; Vật liệu: Cao su NBR hoặc tương đương | ||
| 37 | Gioăng Cao su định hình cho N35 BFML-ALFALAVAL | 230 | Cái | N35 BFML-ALFALAVAL;Vật liệu: Cao su NBR ID 110x3 hoặc tương đương | ||
| 38 | Gioăng cao su phi 8 | 20 | Mét | Phi 8; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 39 | Gioăng cao su tấm dày 5mm | 20 | Kg | Dầy 5mm; Vật liệu: Nitrile rubber (NBR) | ||
| 40 | Gioăng chì lõi thép cao áp dày 4mm | 6 | M2 | Dầy 4; Lõi thép lưới SUS304, KT 1270x1270 | ||
| 41 | Gioăng cửa bao hơi phi 442/402 d=4.5 | 2 | Cái | Vật liệu: Thép inox 316, Graphite; kích thước phi 442x402mm, dày 4.5mm; chịu nhiệt độ: 5500C; áp lực 250 Bar | ||
| 42 | Gioăng cửa gate 767x767 | 2 | Cái | 767x767mm; Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 43 | Gioăng cửa tròn thuyền xỉ 2600x32x22 | 2 | Cái | Kích thước tiết diện vuông 32x22, dài 2600mm, vật liệu NBR, Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 44 | Gioăng định hình NT150LB -10 | 500 | Cái | NT150LB-10 hoặc tương đương | ||
| 45 | Gioăng Graphite 1500x1220x5 | 2 | Cái | Vật liệu: Graphite 1500x1220x5 | ||
| 46 | Gioăng Graphite/SUS304/R /OD526.8x4.5 | 2 | Cái | Graphite/SUS304/R /OD526.8x4.5 | ||
| 47 | Gioăng Graphite/SUS304/R /OD565x4.5 | 2 | Cái | Graphite/SUS304/R /OD565x4.5 | ||
| 48 | Gioăng nhựa, chịu nhiệt phi 12x5, dày 3mm | 100 | Cái | Phi 12x5, dày 3mm;Vật liệu: nhựa, chịu nhiệt 300 độ C | ||
| 49 | Gioăng nối côn đầu ra ejector thoát xỉ | 2 | Cái | Phi 176x200x32; Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 50 | Gioăng nối đường ống nước ngược | 60 | Cái | Phi 410x376x32, Vật liệu NBR | ||
| 51 | Gioăng nối nhanh đường ống thải xỉ | 50 | Cái | Phi 400x442x35, Vật liệu NBR | ||
| 52 | Gioăng nối ống dẫn thoát xỉ đáy lò | 30 | Cái | Phi 244x215, dày 22x8, góc côn 300; Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 53 | Gioăng paranhit cao áp dày 2mm 1500x1500x2 | 8,5 | Tấm | 1500x1500x2; Lõi thép lưới SUS304 | ||
| 54 | Gioăng paranhit dày 3mm | 250,16 | M2 | dày 3mm | ||
| 55 | Gioăng paranhit dày 4mm | 4 | Kg | dày 4mm | ||
| 56 | Gioăng paranhit lõi thép 1270x1270x3mm | 10 | M2 | 1270x1270x3mm; Lõi thép lưới SUS304 | ||
| 57 | Gioăng thép phi 280x310x5 | 6 | Cái | Phi 280x310x5, Vật liệu: graphit lõi thép SUS 304 | ||
| 58 | Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than (loại 1) 1540x240x50 | 32 | Cái | Kích thước 1540x240x50, Vật liệu:graphit lõi thép SUS 304 | ||
| 59 | Gioăng thép tẩm chì vòi đốt than (loại 2)1300x240x50 | 32 | Cái | Kích thước 1300x240x50, Vật liệu:graphit lõi thép SUS 304 | ||
| 60 | Gioăng trục điều chỉnh công suất bơm phốt phát(4080095111) | 4 | Cái | Mã hiệu: 4080095111, Hãng sản xuất: Milton roy; hoặc tương đương | ||
| 61 | Gioăng vòi đốt than( loại 3) 2000x360x140 dày 5mm | 32 | Cái | Kích thước: 2000x360x140, dày 5mm, Vật liệu: graphit + lõi thép SUS 304 (Lõi thép, 2 bên amiăng tẩm chì) | ||
| 62 | Khớp nối cao su DN 350 | 1 | Cái | DN350; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép, | ||
| 63 | Khớp nối cao su DN300 | 2 | Cái | DN300, PN 1.6Mpa ( Hai đầu nối bích) | ||
| 64 | Khớp nối mềm cao su DN400, | 1 | Bộ | DN400; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép (mặt bích thép 12 lỗ) | ||
| 65 | Ổ chứa vành chèn bơm làm mát hở | 4 | Chiếc | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 66 | Phớt 90x120x12 Viton (FKM) | 16 | Cái | 90x120x12; Vật liệu Fluoro rubber (FKM) and Viton (FKM), model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 67 | Phớt 100x125x12 | 10 | Cái | 100x125x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 68 | Phớt 180x150x14 | 3 | Cái | 150x180x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 69 | Phớt 35x60x12 (Oil seal) | 4 | Cái | 35x60x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) hoặc tương đương | ||
| 70 | Phớt 65x90x12 | 16 | Cái | 65x90x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 71 | phớt 90x120x12 | 1 | Cái | 90x120x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 72 | Phớt chắn dầu 150x120x14 | 5 | Cái | 150x120x14; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 73 | Phớt chặn dầu 45x75x10 | 1 | Cái | 45x75x10; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals | ||
| 74 | Phớt chắn dầu của bơm phốt phát (S4080031050) | 4 | Cái | Phớt chắn dầu của bơm phốt phát phi 52x73, dày 6.5 , Vật liệu Nitrile rubber (NBR) (S4080031050) | ||
| 75 | Phớt chặn dầu TC 95x120x12 | 10 | Cái | 95x120x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 76 | Phớt chặn dầu TC 95x170x13 | 10 | Cái | 95x170x13; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 77 | Phớt lò so 75x100x12 | 4 | Cái | 75x100x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 78 | Phớt lò xo 60x82x12 | 12 | Cái | 60x82x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 79 | Phớt TC 110x150x12 | 1 | Cái | 110x150x12; Vật liệu Nitrile rubber (NBR) model HMSA10 Seals hoặc tương đương | ||
| 80 | Phớt UNS 70x80x12 | 8 | Cái | 70x80x12; Vật liệu TPU - Độ cứng M-93. UNS-70x80x12 | ||
| 81 | Tết chèn amiăng 20x20(V) | 96 | Kg | 20x20(V) | ||
| 82 | Tết chèn amiăng tẩm chì 20x20 | 40 | Kg | 20x20(V) | ||
| 83 | Tết chèn amiang tẩm chì 6x6 | 48 | Kg | 6x6 (V) | ||
| 84 | Tết chèn cao áp 12x12, | 5 | Kg | 12x12 (V); 250 bar; 400 độ C | ||
| 85 | Tết chèn cao áp 5x5 | 12,3 | Kg | 5x5 (V);. P=205kg/cm2; T≥540 độ C | ||
| 86 | Tết chì cối phi 36x52x8 | 15 | Cái | Phi 36x52x8, T≥550 độ C, 32Mpa | ||
| 87 | Tết chì cối phi 19x31x6 | 98 | Cái | Phi 19x31x6, T≥550 độ C, 32Mpa | ||
| 88 | Tết đúc cao áp phi 48x32x6 | 36 | Cái | Phi 48x32x6, T≥550 độ C, 32Mpa | ||
| 89 | Vành chèn cơ khí bơm dầu bộ sấy không khí | 2 | Cái | Size 20mm, model 3GR25X4 hoặc tương đương | ||
| 90 | Vành chèn cơ khí bơm dầu FO | 1 | Bộ | Model CM 7B/055-FB hoặc tương đương | ||
| 91 | Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn tháp hấp thụ (mã bơm LC550/700II) | 2 | Bộ | HR325/170-G11-E11 (mã bơm LC550/700II) hoặc tương đương | ||
| 92 | Vành chèn cơ khí | 3 | Bộ | EKATO ESD42/060 hoặc tương đương | ||
| 93 | Vành chèn cơ khí (Bơm cấp bùn vôi/HTM-40S251Z) | 1 | Cái | 20326081 hoặc tương đương | ||
| 94 | Vành chèn cơ khí (mã bơm IS100-65-200) | 1 | Bộ | 1527-35 hoặc tương đương | ||
| 95 | Vành chèn cơ khí (mã bơm IS125-80-250) | 1 | Bộ | 1527-50 hoặc tương đương | ||
| 96 | Vành chèn cơ khí (mã bơm IS80-50-250) | 1 | Bộ | 1527-50 hoặc tương đương | ||
| 97 | Vành chèn cơ khí | 6 | Bộ | Model LBJ-QZ-3125; Vật liệu: mặt chính xác tĩnh: SIC&TITAN; mặt chính xác động: CACBON C6; lò so cân bằng: ALLOY 20 hoặc tương đương | ||
| 98 | Vành chèn cơ khí | 3 | Cái | M74/140-00 Q1BVGG hoặc tương đương | ||
| 99 | Vành chèn cơ khí | 1 | Cái | M74D-35 (F36x52; M37G-36) hoặc tương đương | ||
| 100 | Vành chèn cơ khí | 4 | Cái | M74N/110-69-Q2BVGF hoặc tương đương | ||
| 101 | Vành chèn trục hộp giảm tốc máy nghiền(BUSHIING 250 220 55 - Q275) | 2 | Cái | Phi 220x250x55, vật liệu Q275 | ||
| 102 | Vành chèn trục hộp giảm tốc máy nghiền (COVER 548 504 460 -15 - Q275) | 2 | Cái | Phi 548 x504 x460 x15, Vật liệu Q275 | ||
| 103 | Vành phòng mòn bơm làm mát hở | 2 | Cái | Vật liệu: GX 24-34; Kích thước phi 579x565x545x510 ;Theo bản vẽ đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.271E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.254E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vành chèn hoặc gioăng phớt hoặc tết chèn các loại cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.927.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi