Gói thầu: Cung cấp giấy bìa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | M951 BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ |
| Tên gói thầu | Cung cấp giấy bìa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:30:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,732,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các chủng loại giấy tương tự như gói thầu đang xét. Kèm theo E-HSDT: bản sao chứng thực 03 Hợp đồng tương tự và hóa đơn GTGT hàng hóa cùng chủng loại… (3 năm gần nhất): trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND đã ký kết với đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở phía Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ ngày nhận được thông báo hư hỏng hàng hóa trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | M951 BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp giấy bìa Dự toán mua sắm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu; Một trong các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu (năm 2018, 2019, 2020) theo yêu cầu tại Mẫu số 13A (Webform hệ thống); (2) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) các Hợp đồng tương tự và một trong số các biên bản: Bản thanh lý hợp đồng; Bản nghiệm thu hoàn thành; (3) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí); (4) Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (5) Bản SCAN (bản gốc) thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); (6) Bản SCAN (bản gốc) cam kết tín dụng cho gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết tín dụng); (7) Bản SCAN (từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực) giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu (8) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong Chương III và Chương V của E-HSMT (9) Bảng cam kết nộp hàng mẫu (*) trong vòng 2 ngày sau thời điểm đóng thầu, đảm bảo yêu cầu tại Mục 2- Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT và nộp trực tiếp tại số 29 Lê Quý đôn, phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào Thương thảo Hợp đồng thì phải chuẩn bị các bản gốc, bản sao có công chứng tài liệu liên quan để bên mời thầu đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với hàng hóa nhập khẩu: phải có đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), hoặc giấy tờ khác chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng sản phẩm, tờ khai hải quan (đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy phép nhập khẩu (đối với hàng hóa cần phải có giấy phép theo quy định). + Đối với hàng hóa trong nước: Phải có giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của Hàng hóa đã bao đầy đủ gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
M 951 - Ban Cơ yếu Chính phủ
Địa chỉ: Số 29 đường Lê Quý Đôn, P. Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3863014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc M951: Số 29 đường Lê Quý Đôn, P. Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3863014 - Fax: 0211.3880521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Số 29 đường Lê Quý Đôn, P. Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0918990738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định. Số 29 đường Lê Quý Đôn, P. Xuân Hòa, TP. Phúc Yên, T. Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0918990738 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy offset định lượng 60g/ m2 (Giấy ngoại) | 19.000 | kg | -Định lượng 60 (±4%) g/m2; Độ dầy 0,08(±4%)mm, độ trắng ISO 92(±3%), độ không thấu quang > 80, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 500 tờ. Nguyên ram nhập khẩu | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 2 | Giấy offset định lượng 80g/ m2(Giấy ngoại) | 129.000 | kg | -Định lượng 80 (±4%) g/m2; Độ dầy 0,102(±4%)mm, độ trắng ISO 92(±3%), độ không thấu quang > 80, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 500 tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 3 | Giấy cacbon 4 liên (Giấy ngoại) | 2.000 | kg | - Giấy các bon 4 liên (trắng CB; xanh CFB; hồng CFB; vàng CFB) định lương 55(±4%)g/m2 các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 500 tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 4 | Giấy Cutches định lượng 100g/m2 (Giấy ngoại) | 1.000 | kg | -Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 100(±4%)g/m2; độ dầy 0,125(±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 5 | Giấy Cutches định lượng 150g/m2 (Giấy ngoại) | 2.000 | kg | -Giấy bìa màu (xanh; hồng) định lượng 150(±4%)g/m2; độ dầy 0,195(±5%)mm, độ không thấu quang ≥90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 6 | Giấy Cutches định lượng 180g/m2 (Giấy ngoại) | 2.000 | kg | -Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 180(±4%)g/m2; độ dầy 0,195(±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 7 | Giấy Cutches định lượng 200g/m2 (Giấy ngoại) | 2.500 | kg | -Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 200(±4%)g/m2; độ dầy 0,260(±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 8 | Giấy Cutches định lượng 230g/m2 (Giấy ngoại) | 1.000 | kg | - Giấy cút xê bóng 2 mặt; định luợng 230(±4%)g/m2; độ dầy 0,210 ±5%)mm, độ không thấu quang ≥ 90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250 tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 9 | Bìa màu định lượng 150g/m2 (Giấy ngoại) | 3.000 | kg | - Giấy bìa màu (xanh; hồng) định lượng 150(±4%)g/m2; độ dầy 0,195(±5%)mm, độ không thấu quang ≥90, các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250tờ, nguyên ram | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. | |
| 10 | Giấy Krap 70 (nhật) | 230 | kg | - Giấy Kraft định lượng 70(±4%)g/m2; các đặc tính kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn ngành in; quy cách đóng gói Ram = 250tờ, nguyên ram nhập khẩu. | Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển bảo hiểm và các loại phí khác có liên quan đến vận chuyển bốc xếp vào kho của bên mua, tại M951. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.419E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các chủng loại giấy tương tự như gói thầu đang xét. Kèm theo E-HSDT: bản sao chứng thực 03 Hợp đồng tương tự và hóa đơn GTGT hàng hóa cùng chủng loại… (3 năm gần nhất): trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VND đã ký kết với đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở phía Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ ngày nhận được thông báo hư hỏng hàng hóa trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi