Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân -Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo QĐ 2840/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:29:00 đến ngày 2022-04-01 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,980,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân -Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bi 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo QĐ 2840/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị trực tuyến | 2 | Bộ | - Số người tham gia : 50 người- Hệ màu : PAL NTSC- Độ phân giải Video : HD1080p (1920 x 1080); HD720p (1280 x 720) ;480p (848 x 480) ;4CIF (704 x 576) ;W288p (512 x 288); CIF (352 x 288)- Tốc độ hình (fps) : 30- Tốc độ truyền Video, Audio : 128kbps - 04Mbps- Chức năng Audio : Noise Suppressor- Automatic Gain Control- Chi tiết chức năng Audio : G.711, G.722, G.728, G.722.1/G.722.1C licensed from Polycom® automatic gain control (AGC) advanced noise reduction acoustic echo cancellation (AEC)- Chức năng Graphics : Picture - in - Picture- Sử dụng mạng, dịch vụ : Mạng LAN; Hỗ trợ Server; - Mạng WAN- Góc quay (độ) : 200độ- Chế độ Zoom : 16X- Cổng kết nối : HDMI - VGA- Tính năng khác : - Recording cuộc họp- Kích thước (mm) : package dimensions: 330 x 230 x 265 mm package weight: 4.32kg (9.52lbs) main system (codec): 260 x 158.7 x 33 mm- Cam PTZ camera: 122.3 x 122.3 x 159.5 mm- Trọng lượng (kg) : 5- Tích hợp tính năng chia sẽ dữ liệu HD- Microphone array: 131.9 x 118.6 x 25.5 mm-Hỗ trợ 02 màn hình (People + Content)-Khả năng nâng cấp lên 04 microphone-Hỗ trợ liên kết với Smartphone-Lưu trữ dữ liệu không giới hạn qua USB-Chia sẻ ảnh chụp trực tiếp trong hội nghị-Miễn phí update Firmware-Bảo hành 24 tháng*Hệ thống bao gồm :-Đầu Codec-Camera PTZ 16x, microphone đa hướng - Power dapter, cord, cables, Remote Control | ||
| 2 | Microphone đa hướng | 2 | Cái | - Microphone array: 154.8 x 138.45 x 29.8mm- Microphone đa hướng (kèm dây 10m) - Mic đa hướng, khử nhiễu, lọc tiếng ồn- Bắt nối tiếp được 4 microphone mở rộng- Bán kính bắt âm 5 mét | ||
| 3 | Tivi 55 inch | 2 | Cái | Loại Tivi: Tivi OLED Kích cỡ màn hình: 55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV: Có cổng Composite Cổng HDMI: 4 cổng Cổng xuất âm thanh: ARC, Digital Audio Out USB: 3 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Hệ điều hành, giao diện: Android 9.0 Các ứng dụng sẵn có: Kho ứng dụng Google Play Store, YouTube, Netflix, Amazon Video, Primevideo, Spotify Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: Galaxy Play (Fim+), FPT Play, Clip TV, ZingTV, VTVCab ON, Nhaccuatui Remote thông minh: Remote thiết kế mới RMF-TX500P Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Android TV Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình Chromecast, Apple Airplay Kết nối Bàn phím, chuột: Có Tính năng thông minh khác: Remote cài sẵn phím Google Play và Netflix, Trợ lý ảo Google Assistant Công nghệ hình ảnh: Dolby Vision, Triluminos Display, HLG, Chip xử lý X1 Ultimate, 4K X-tended Dynamic Range PRO, X-motion Clarity, Pixel Contrast Enhancer, HDR10 Công nghệ quét hình: X - Motion Clarity Công nghệ âm thanh: Hỗ trợ eARC, Âm thanh phát ra từ màn hình Acoustic Surface Audio, S-Master Digital Amplifier, DTS Digital Surround, S-Force Front Surround, Dolby Atmos, Dolby Audio Tổng công suất loa: 60W, Dòng sản phẩm: 2021 | ||
| 4 | Vật tư phụ và công lắp đặt | 2 | Gói | - (Dây điện, dây mạng, switch mạng, kệ tủ, kệ treo tivi, bộ phát wifi, ổ cắm, nẹp điện, băng kéo, ốc vít…) - Nhân công: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh, hướng dẩn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi