Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trường Trung cấp nghề Thanh niên Dân tộc - Miền núi Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghề Thanh niên Dân tộc Miền núi Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo cho Trường Trung cấp nghề Thanh niên Dân tộc - Miền núi Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Dự án đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp phân bổ cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 4122/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 16:28:00 đến ngày 2020-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy may 1 kim điện tử, cắt chỉ tự động | 45 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ motor điện tử liền trục tiết kiệm điện (có đèn LED) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ motor điện tử liền trục tiết kiệm điện | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy thùa khuy bằng điện tử cắt chỉ và nâng chân vịt tự động motor liền trục màn hình điều khiển cài đặt các chức năng chuẩn cho các loại khuy áo quần thông dụng ngành may | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Máy đính nút điện tử tốc độ cao, cắt chỉ tự động, nâng chân vịt tự động màn hình điều khiển thao tác dễ dàng cho các chức năng nút thông dụng trên thị trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Máy cuốn ống motor liền trục, có trợ lực (dùng để chạy đường sườn, sơ mi) SINGER SG924D; xuất xứ: Trung Quốc | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Máy cuốn ống motor điện tử liền trục tiết kiệm điện, có trợ lực (dùng để may các loại vải dày kaki, jean) Singer SG936D; xuất xứ: Trung Quốc | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Máy 3 kim móc xích, motor điện tử liền trục tiết kiệm điện, có trợ lực | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Máy vắt gấu (vắt lai) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Máy cắt đầu bàn, có thanh ray trượt máy cắt | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Máy đánh bông trên dưới, đế bằng, bơm dầu tự động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Máy 12 kim motor điện tử liền trục tiết kiệm điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Máy may 2 kim cố định motor điện tử liền trục tiết kiệm điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Máy may 2 kim di động motor điện tử liền trục tiết kiệm điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Máy ép keo 6 tấc, cân bằng tự động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Máy dập nút đồng bằng điện motor servo, có bảo vệ tay, đèn led, điều chỉnh nút kích thước khác nhau, tốc độ, tiếng ồn thấp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Máy đính bọ điện tử tốc độ cao, cắt chỉ tự động, nâng chân vịt tự động màn hình điều khiển thao tác dễ dàng cho các chức năng bọ thông dụng cho quần áo các loại trên thị trường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Máy đánh bông trên dưới, đầu nhỏ, bơm dầu tự động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Máy cắt cầm tay | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bàn ủi hơi nước công nghiệp | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bàn cắt vải cho máy cắt đầu bàn; xuất xứ: Việt Nam | 5 | Khoang | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Bàn hút dùng để ủi có nồi hơi hoàn chỉnh loại di động, | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Kéo cắt vải chuyên dùng ngành may số 11 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Ghế ngồi (chuyên dùng cho ngành may) | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Dây điện Cadivi Cv 6.0 (loại 100m) (Nằm trong hạng mụcVật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng may) | 2 | Cuộn | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Dây điện Cadivi Cv 2.5 (loại 100m) (Nằm trong hạng mụcVật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng may) | 4 | Cuộn | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Ổ cắm điện Panasonic (Nằm trong hạng mụcVật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng may) | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Cầu dao 1 pha 40A (Nằm trong hạng mụcVật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng may) | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Cầu dao 3 pha 100A (Nằm trong hạng mụcVật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng may) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Khung sắt giá treo hệ thống điện và chiếu sáng vận hành thiết bị | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Đèn cần 20 bóng LED chuyên dùng cho ngành may | 30 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Máy cắt sắt | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Máy cắt cầm tay | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Máy cắt sắt ống 100mm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Mỏ hàn Mig 15AK 5M | 17 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Máy khoan phay 50mm (Truyền động hộp số) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bàn máy cắt CNC plasma NCN 300 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Dây điện 3 pha 4 lỏi Cadivi (3x4+2x2,5) (Nằm trong hạng mục Vật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng hàn) | 200 | Mét | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Áp to mát 3 pha (Nằm trong hạng mục Vật tư, thiết bị lắp ráp để vận hành máy chuyên dùng cho phân xưởng hàn) | 20 | cái | Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi