Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369946-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220203750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:53:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,525,654,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng , có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng công trường).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 cồng trình xây dựng dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 4 – 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Khuôn đúc mẫu bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Huyền Tụng, thành phố Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 10, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công + dự toán công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng, địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG CHÍNH TỔ GIAO LÂM
B NHÀ BẾP TRƯỜNG CHÍNH
C LÁNG HÈ QUANH NHÀ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
D CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,34m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,34m2
4Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,561m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,88m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,88m2
E CẠO 80% LỚP SƠN CŨ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,81m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,55m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,93m2
F CẠO 20% LỚP VỮA TRÁT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,95m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,64m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,23m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,95m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,86m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,74m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật228,4m2
G TRẦN NHÀ
1Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,06m2
2Lắp dựng trần tôn khung xương kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,06m2
H SÊNÔ (XỬ LÝ CHỐNG THẤM)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,95m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,01m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,01m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,91m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,91m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
I BÁN MÁI PHÍA SAU
1Tháo dỡ bán kèo, máng tôn cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,85kg
3Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,71kg
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,4kg
5Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,71kg
6Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, dày tôn 0,4mm, dày xốp 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,31m2
J BÁN MÁI PHÍA TRƯỚC
1Đào móng băng -đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071m3
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,27kg
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,82kg
5Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69kg
6Lắp cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,27kg
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,39kg
8Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69kg
9Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, dày tôn 0,4mm, dày xốp 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
K NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,3m2
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,63m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,36m2
4Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,3m2
5Khóa cửa đi tương đương khóa AGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ tương đương Việt pháp, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51m2
7Vệ sinh sênô mái, quét dọn bùn đất, rêu mốc, khơi thông đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
L NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG CHÍNH
M CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,51m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,51m2
N CẠO BỎ 70% LỚP SƠN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật395,15m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật215,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,41m2
O CẠO 30% LỚP VỮA TRÁT
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật424,09m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,74m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,32m2
P TRÁT LẠI 30% NHÀ BẰNG XM M75
1Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,01m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,55m2
Q SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ BẰNG LOẠI SƠN 3 NƯỚC
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật643,03m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,09m2
R TRẦN NHÀ
1Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,11m2
2Lắp dựng trần tôn khung xương kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,11m2
S SÊNÔ (XỬ LÝ CHỐNG THẤM)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,64m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,03m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,03m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,24m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,24m2
T ĐIỂM TRƯỜNG - TỔ TỔNG NẺNG
U MẶT BẰNG - PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,32m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,28m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,48m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,32m3
V SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,98m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật888m2
W BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
2Bê tông lót móngM100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
X RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cấu kiện
2Khơi thông lòng rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
3Lắp đặt tấm đan rãnh bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49cấu kiện
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,35m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,03m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,82m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,35m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,11m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,25m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,83kg
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
Y HỐ GA
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,49m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08kg
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,78kg
7Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,22kg
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
Z TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,77m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,13m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,96m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,07m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,43kg
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật405,03kg
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,27m3
9Đắp vữa đỉnh tường rào VXM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,5md
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật338,71m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,35m2
12Gia công hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.516,58kg
13Lắp dựng hàng rào sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,14m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,471m2
AA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,64m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,64m2
4Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,61m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật579,29m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,93m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật729,22m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,36m2
11Vệ sinh sênô mái, quét dọn bùn đất, rêu mốc, khơi thông đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
AB NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,89m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,89m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,36m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật287,25m2
AC NHÀ THƯ VIỆN - ÂM NHẠC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,02m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,49m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật255,51m2
AD NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,23m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,79m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,19m2
4Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,23m2
5Trần tôn tấm phẳng khung xương kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,23m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,38m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,381m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng , có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp hạng III trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng công trường).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 cồng trình xây dựng dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Từ 4 – 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Khuôn đúc mẫu bê tông, vữa Còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->