Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371874-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220371662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:42:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,780,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Điện chiếu sáng, rãnh thoát nước, cổng tường rào, cây xanh trung tâm văn hóa xã; Cải tạo nhà làm việc Đảng, đoàn thể xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh khánh Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại Minh Tùng Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng , địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý IV/2021). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ mái tôn cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế372,8876m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép (Xà gồ mái)Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,953tấn
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
6Tháo dỡ cửa đi, cửa sổTheo HSMT và bản vẽ thiết kế204,03m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52,44m2
8Phá dỡ gạch lát nền, sànTheo HSMT và bản vẽ thiết kế659,0352m2
9Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế51,8058m2
10Phá dỡ grnito bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo HSMT và bản vẽ thiết kế62,0656m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế212,16m2
12Phá dỡ tường xây gạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,921m3
13Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế566,0816m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế354,3239m2
15Phá lớp vữa trát dầm, má cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế58,4848m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế313,52m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong, tường ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.203,4462m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế558,0072m2
19Vận chuyển phế thải trong phạm đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế35,243m3
20Hút bể phốt cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,2688100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,2565100m2
23Xây tường thu hồi mái sảnh, bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,4763m3
24Xây tường ngăn khu vệ sinh bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5935m3
25Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,8834100m2
26Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế63,75m
27Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1771100m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0467tấn
29Gia công xà gồ thép bằng thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1049tấn
30Lắp dựng xà gồ thép máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,2052tấn
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế354,3239m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế566,0816m2
33Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế313,52m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế58,4848m2
35Lát nền, sàn gach mem mat KT 600x600mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế659,0352m2
36Bê tông nền khu vệ sinh tầng 1, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,6922m3
37Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế51,8058m2
38Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế266,16m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,5476m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế49,518m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế53,6406m2
42Bả bằng bột bả vào trần phòng họp tầng 3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế53,6406m2
43Sơn trần phòng họp tầng 3, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế53,6406m2
44Bả bằng bột bả dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế947,824m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.415,204m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2.363,028m2
47Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế708,6477m2
48Gia công lan can inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6371tấn
49Trụ cầu thang InoxTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5Cái
50Lắp dựng lan can sắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế70,641m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4324tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52,44m2
53Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế45,36m2
54Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,16m2
55Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế36,75m2
56Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,8m2
57Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6,48m2
58Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế52,44m2
59Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41,04m2
60Vách nhựa Composit dày 12mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,98m2
61Lắp đặt đèn típ dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 18WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng LED 12WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế34bộ
63Lắp đặt đèn chống mắt trâuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế60bộ
64Móc treo quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13Cái
65Lắp đặt quạt trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế13cái
66Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế11cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế200m
68Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 16mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế200m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
70Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
71Lắp đặt gương soiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
73Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
74Lắp đặt xí bệtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6cái
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6bộ
78Máy bơm nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
79Máy bớm áp trên máiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Cái
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18cái
81Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Chiếc
82Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế15m
83Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 32mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15m
84Linh kiện báo cháy-Đầu báo cháy khóiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế29bộ
85Linh kiện báo cháy-Chuông báo cháyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5bộ
86Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17bộ
87Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7bộ
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7cái
89Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3Cái
90Lắp đặt thiết bị cuối kênhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3Chiếc
91Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế320m
92Lắp đặt ống nhựa mềm- Đường kính 16mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế320m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đèn thoát nạn 2x1.5mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế120m
94Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 25mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế120m
95Bộ Chia ngảTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27Bộ
96Bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo HSMT và bản vẽ thiết kế8Bình
97Bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4Bình
98Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4Bộ
B TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ
1Đào móng rãnh thoát nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,0041100m3
2Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3052100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,254m3
4Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,404100m2
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,956m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,2554m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế174,42m2
8Ván khuôn mũ rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1584100m2
9Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3536m3
10Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6374100m2
11Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,8982tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,08m3
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,0792m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2301cấu kiện
15Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để cải tạo:Theo HSMT và bản vẽ thiết kế784cái
16Vét dọn mương rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế392m
17Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế124,656m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế77,9515m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,6m3
20Phá dỡ kết cấu gạch xây thành rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,76m3
21Đào móng cột, trụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế15,21m3
22Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,6m3
23Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế16,72m3
24Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế488,41m2
25Ván khuôn mũ rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,5522100m2
26Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế21,8312m3
27Ván khuôn tấm đan rãnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7962100m2
28Cốt thép tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,921tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế14,4333m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7841cấu kiện
31Đào móng hàng ràoTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,5183100m3
32Đắp đất móng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,3336100m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,9142m3
34Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế41,3056m3
35Xây móng bằng gạch đặc KN- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế55,5112m3
36Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7947100m2
37Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,7419m3
38Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,233tấn
39Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9791tấn
40Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,4437m3
41Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế37,0513m3
42Xây trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2508m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế832,923m2
44Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế98,8746m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế931,7976m2
46Bê tông lót móng trụ rào, M100, đá 2x4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,952m3
47Ván khuôn móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,304100m2
48Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,3519m3
49Ván khuôn cổ móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2975100m2
50Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4016tấn
51Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,1995tấn
52Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,1361m3
53Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,0964100m2
54Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2996tấn
55Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,4328tấn
56Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,3043m3
57Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế7,0956m3
58Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế33,7042m3
59Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế6,2901m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế755,925m2
61Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế99,1496m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế855,0746m2
63Đào móng cổ chínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0722100m3
64Đắp đất móng cổng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0399100m3
65Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,37m3
66Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,8616m3
67Xây trụ rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế5,159m3
68Ốp đá granit trụ cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế32,44m2
69Gia công cổng sắt inox304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1757tấn
70Gia công cổng sắtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0228tấn
71Bản lề cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12Cái
72Bánh xe trợ lựcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2Cái
73Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế14,28m2
74Đào móng trụ cổng phụTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0499100m3
75Đắp đất móng cổng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0304100m3
76Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,256m3
77Xây móng cổng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,694m3
78Xây trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,316m3
79Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế18,964m2
80Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế18,964m2
81Gia công cổng sắt inox304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,101tấn
82Bản lề cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế6Cái
83Lắp dựng cánh cổngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,2m2
84Sản xuất, lắp dựng Biển trung tâm văn hóa thể thao xã Đại ĐồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1Biển
85Đào xúc đất không thích hợpTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9998100m3
86Vận chuyển đất không thích hợp đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9998100m3
87Mua đất cấp 3 về san nền K0.90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3.818,0041m3
88San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế28,6852100m3
89Bạt lót nền chống mất nước xi măngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4.613,96m2
90Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế692,094m3
91Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27cây
92Đào gốc câyTheo HSMT và bản vẽ thiết kế27gốc
93Trồng cây bàng Đài loan đường kính cách gốc 1,2m D>12cmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế47cây
94Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế471 cây / 90 ngày
95Đào móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5121m3
96Ván khuôn móng cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0512100m2
97Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,512m3
98Bu lông M16Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4bộ
99Gia công, lắp đặt cột bằng thép mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0523tấn
100Đào móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,204100m3
101Đào móng rãnh cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế106,41m3
102Ván móng cột đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,816100m2
103Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20,4m3
104Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17cái
105Đắp cát rãnh cápTheo HSMT và bản vẽ thiết kế30,134m3
106Đắp đất rãnh cáp ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,817100m3
107Lắp dựng cột thép bát giác liền cân đơn dày 3mm cao 7mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế131 cột
108Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn rời cần kép D78 dày 3mm cao 7mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41 cột
109Lắp Cần đèn kép D60, cao 2 m vươn 1,5mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41 cần đèn
110Đèn led 100W-DimTheo HSMT và bản vẽ thiết kế21bộ
111Rải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,31100m
112ống nhựa xoắn D65/50Theo HSMT và bản vẽ thiết kế431m
113Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế431m
114Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế17bảng
115Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,445100m
116Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế141 bộ
117Rải cáp ngầmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế4,31100m
118Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế17cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
120Đào phá sân khấu cũTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2502100m3
121Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế25,02m3
122Đào móng sân khấuTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2394100m3
123Đào đất móng băngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,54521m3
124Đắp đất trả đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0798100m3
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế2,9414m3
126Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,7774100m3
127Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế12,7589m3
128Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,9161m3
129Xây tường sân khấu thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9172m3
130Ván khuôn giằng móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0769100m2
131Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0903tấn
132Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,2881m3
133Rải lớp bạt xác rắn chống thấmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế196,0502m2
134Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế13,0782m3
135Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,7902m3
136Lát gạch KT400x400mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế147,6934m2
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế40,95m2
138Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT và bản vẽ thiết kế40,95m2
139Gia công, lắp dựng hệ khung dàn inox304Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2244tấn
140Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế160,4234m2
141Tháo dỡ cửa bằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế22,704m2
142Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế202,0819m2
143Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - Tường, cộtTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1.032,9528m2
144Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế7,8149100m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6mTheo HSMT và bản vẽ thiết kế3,3669100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế10,1007100m2
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1,5100m
148Côn nhựa D110/90Theo HSMT và bản vẽ thiết kế36cái
149Đai ôm ống, phụ kiện đinh vítTheo HSMT và bản vẽ thiết kế60Cái
150Xây tường thu hồi bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,8303m3
151Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,467100m2
152Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế19,29m
153Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2692tấn
154Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế54,7897m3
155Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9,7464m2
156Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,7442m3
157Lát nền gạch mem mat KT600x600mm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế19,2432m2
158Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế17,784m2
159Láng dốc người khuyết tật, dày 3cm, vữa XM M100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế336,6884m2
160Sơn sàn mặt bê tông 03 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế336,68841m2
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 03 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế721,7067m2
162Sơn tường ngoài nhà không bả 03 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế524,816m2
163Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM M100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế160,4234m2
164Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo HSMT và bản vẽ thiết kế160,4234m2
165Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện GUTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,264m2
166Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiên GUTheo HSMT và bản vẽ thiết kế12,7818m2
167Lắp đặt đèn PZTheo HSMT và bản vẽ thiết kế24bộ
168Lắp đặt đèn sát trần có chụp - bóng Led 12WTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2bộ
169Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế100m
170Tháo dỡ cửa bằngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế5,712m2
171Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnTheo HSMT và bản vẽ thiết kế37,9786m2
172Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo HSMT và bản vẽ thiết kế83,009m2
173Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường tường trongTheo HSMT và bản vẽ thiết kế41,498m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 03 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế79,4766m2
175Sơn tường ngoài nhà không bả 03 nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế83,009m2
176Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly phụ kiên GQTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,94m2
177Sản xuất cửa khung thép bịt tônTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2,772m2
178Gia công, lắp dựng vì kèo thép hìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2085tấn
179Sơn sắt thép 03 nước chống rỉTheo HSMT và bản vẽ thiết kế9,63241m2
180Gia công, lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,5167tấn
181Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3414100m2
182Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế16,48m
183Đào móng bể lọc nướcTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,661m3
184Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6m3
185Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1,26m3
186Ván khuôn móng bểTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,015100m2
187Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,9m3
188Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,1019tấn
189Ván khuôn dầm móngTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0327100m2
190Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3597m3
191Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0152tấn
192Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,095tấn
193Ván khuôn sàn bểTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0551100m2
194Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,6612m3
195Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0912tấn
196Xây tường bể thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế4,51m3
197Xây tường bể thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,0647m3
198Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế22,6421m2
199Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế21,1301m2
200Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3,27m2
201Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế8,02m2
202Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100Theo HSMT và bản vẽ thiết kế9m2
203Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3m3
204Lát nền gạch chống trơn KT300x300mm , vữa XM M75Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3m2
205Sỏi sạch 1x2Theo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3418m3
206Than hoạt tínhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế159,488kg
207Cát vàng sạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,3418m3
208Cát đen sạchTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,4557m3
209Ống lọc D60Theo HSMT và bản vẽ thiết kế20m
210Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,036100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,2100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế0,038100m
213Lắp đặt chếch PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
214Lắp đặt côn thu PPR D40/32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế3cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
216Lắp đặt tê đều PPR D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế2cái
218Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
219Vòi đồng D27Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
220Vòi đồng D32Theo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
221Máy bơmTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1cái
222Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗTheo HSMT và bản vẽ thiết kế1hệ
223Vận chuyển đá dăm các loại về công trìnhTheo HSMT và bản vẽ thiết kế82,051310m³/1km
C THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTUTheo HSMT15Cái
2Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTUTheo HSMT1Cái
3Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụTheo HSMT1gói
4Ống đồng lắp điều hòaTheo HSMT42m
5Dây dẫn điện 2x2,5mmTheo HSMT100m
6Ống gen tường D20Theo HSMT100m
7Mành cửa sáo gỗTheo HSMT94m2
8Bộ đi bộ trên không đôi: Kích thước: 224x58x148 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT2Cái
9Bộ đi bộ lắc tay đơn: Kích thước: 121x62x143 (cm) Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D76x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 01 người. Nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT4Cái
10Thiết bị xoay eo: Kích thước: Đường kính 138 x Cao 132 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2, D42x2 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 03 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông.Theo HSMT2Cái
11Thiết bị tập lưng eo: Kích thước: 115x82x133 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT2Cái
12Xà kép 2 tầng: Kích thước: 202x64x143cm; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2,D42x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT2Cái
13Thiết bị đạp chân đơn: Kích thước: 105x64x104 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 01 người. Nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT4Cái
14Xà đơn 3 hướng: Kích thước: 186 x 186 x 215(Cm)sơn tĩnh điện.Tăng cường sức mạnh phần lưng và cơ hông, dành cho các bài thể dục phối hợpTheo HSMT4Cái
15Thiết bị tập tay, vai đơn: Kích thước: 83x76x186cm; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x3, D27x1.5sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT2Cái
16Thiết bị tập lưng bụng đôi: Kích thước: 145x126x58(cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D34x2sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lôngTheo HSMT2Cái
17Thiết bị kéo tay kết hợp xà kép: Kích thước: 140*70*180cm; Chất liệu: làm từ thép sơn tĩnh điện công nghệ cao; Công dụng: Thiết bị đẩy tay đơn và xà kép rèn luyện đôi tay khỏe mạnh; Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông;Theo HSMT2Bộ
18Thiết bị kéo tay: Kích thước: 216*70*185cm; Chất liệu: làm từ thép sơn tĩnh điện công nghệ cao; Công dụng: Thiết bị đẩy tay rèn luyện đôi tay khỏe mạnh; Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông;Theo HSMT2Bộ
19Thiết bị đẩy tay:Kích thước: 179*67*185cm; Chất liệu: làm từ thép sơn tĩnh điện công nghệ cao; Công dụng : Thiết bị tập kéo tay rèn luyện đôi tay khỏe mạnh; Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông;Theo HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.146.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. 1 Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
2 Máy đào 1
3 Máy trộn vữa 80l2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Máy nén khí diezel 600m3/h2
6 Máy cắt gạch, đá 1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép 5kW2
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW2
12 Ô tô tự đổ 7-10 tấn5
13 Máy lu bánh thép 1
14 Máy đầm bàn 1kW1
15 Máy ủi 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->