Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:42:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,780,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.146.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đại Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Điện chiếu sáng, rãnh thoát nước, cổng tường rào, cây xanh trung tâm văn hóa xã; Cải tạo nhà làm việc Đảng, đoàn thể xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế đến hết quý IV/2021). Nộp báo cáo tài chính 03 năm ( 2019,2020,2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.SĐT: 0982174906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường, thị trấn vĩnh tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 372,8876 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (Xà gồ mái) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,953 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 204,03 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 659,0352 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,8058 | m2 |
| 10 | Phá dỡ grnito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,0656 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 212,16 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,921 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 566,0816 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 354,3239 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm, má cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,4848 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 313,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong, tường ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.203,4462 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 558,0072 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,243 | m3 |
| 20 | Hút bể phốt cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,2688 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2565 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thu hồi mái sảnh, bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4763 | m3 |
| 24 | Xây tường ngăn khu vệ sinh bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5935 | m3 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8834 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 63,75 | m |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1771 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0467 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1049 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,2052 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 354,3239 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 566,0816 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 313,52 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,4848 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gach mem mat KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 659,0352 | m2 |
| 36 | Bê tông nền khu vệ sinh tầng 1, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6922 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 51,8058 | m2 |
| 38 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 266,16 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,5476 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 49,518 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,6406 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần phòng họp tầng 3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,6406 | m2 |
| 43 | Sơn trần phòng họp tầng 3, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 53,6406 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 947,824 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.415,204 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.363,028 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 708,6477 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6371 | tấn |
| 49 | Trụ cầu thang Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70,641 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4324 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36,75 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,44 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 60 | Vách nhựa Composit dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,98 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn típ dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 18W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, bóng LED 12W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn chống mắt trâu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 64 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | Cái |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Máy bơm nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Máy bớm áp trên mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 82 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 84 | Linh kiện báo cháy-Đầu báo cháy khói | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 85 | Linh kiện báo cháy-Chuông báo cháy | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | Chiếc |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa mềm- Đường kính 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đèn thoát nạn 2x1.5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa mềm - Đường kính 25mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 95 | Bộ Chia ngả | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | Bộ |
| 96 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | Bình |
| 97 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bình |
| 98 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| B | TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3052 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,956 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,2554 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 174,42 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1584 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6374 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8982 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,0792 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 230 | 1cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ để cải tạo: | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 784 | cái |
| 16 | Vét dọn mương rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 392 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 124,656 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 77,9515 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch xây thành rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,76 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,2 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 23 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 488,41 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,5522 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,8312 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7962 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,921 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,4333 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 784 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5183 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất móng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3336 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,9142 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,3056 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc KN- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,5112 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7947 | 100m2 |
| 37 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7419 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9791 | tấn |
| 40 | Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,4437 | m3 |
| 41 | Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,0513 | m3 |
| 42 | Xây trụ gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2508 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 832,923 | m2 |
| 44 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 98,8746 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 931,7976 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng trụ rào, M100, đá 2x4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,952 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,3519 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2975 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4016 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1995 | tấn |
| 52 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,1361 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0964 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2996 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,4328 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,3043 | m3 |
| 57 | Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0956 | m3 |
| 58 | Xây tường rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,7042 | m3 |
| 59 | Xây trụ rào gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,2901 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 755,925 | m2 |
| 61 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,1496 | m2 |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 855,0746 | m2 |
| 63 | Đào móng cổ chính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0722 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất móng cổng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0399 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,8616 | m3 |
| 67 | Xây trụ rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,159 | m3 |
| 68 | Ốp đá granit trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,44 | m2 |
| 69 | Gia công cổng sắt inox304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 70 | Gia công cổng sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 71 | Bản lề cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 72 | Bánh xe trợ lực | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 73 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 74 | Đào móng trụ cổng phụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0499 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất móng cổng ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0304 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 77 | Xây móng cổng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 78 | Xây trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,316 | m3 |
| 79 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,964 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18,964 | m2 |
| 81 | Gia công cổng sắt inox304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 82 | Bản lề cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 83 | Lắp dựng cánh cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng Biển trung tâm văn hóa thể thao xã Đại Đồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | Biển |
| 85 | Đào xúc đất không thích hợp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9998 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9998 | 100m3 |
| 87 | Mua đất cấp 3 về san nền K0.90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.818,0041 | m3 |
| 88 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 28,6852 | 100m3 |
| 89 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4.613,96 | m2 |
| 90 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 692,094 | m3 |
| 91 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | cây |
| 92 | Đào gốc cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 27 | gốc |
| 93 | Trồng cây bàng Đài loan đường kính cách gốc 1,2m D>12cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 47 | cây |
| 94 | Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 47 | 1 cây / 90 ngày |
| 95 | Đào móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,512 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 98 | Bu lông M16 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 99 | Gia công, lắp đặt cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0523 | tấn |
| 100 | Đào móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 101 | Đào móng rãnh cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 106,4 | 1m3 |
| 102 | Ván móng cột đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,816 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 104 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x300x300x675 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 105 | Đắp cát rãnh cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 30,134 | m3 |
| 106 | Đắp đất rãnh cáp ( đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,817 | 100m3 |
| 107 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cân đơn dày 3mm cao 7m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | 1 cột |
| 108 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn rời cần kép D78 dày 3mm cao 7m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 109 | Lắp Cần đèn kép D60, cao 2 m vươn 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 110 | Đèn led 100W-Dim | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 111 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,31 | 100m |
| 112 | ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 431 | m |
| 113 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 431 | m |
| 114 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | bảng |
| 115 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,445 | 100m |
| 116 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | 1 bộ |
| 117 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,31 | 100m |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Đào phá sân khấu cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2502 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,02 | m3 |
| 122 | Đào móng sân khấu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2394 | 100m3 |
| 123 | Đào đất móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5452 | 1m3 |
| 124 | Đắp đất trả đất móng (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0798 | 100m3 |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9414 | m3 |
| 126 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,7774 | 100m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,7589 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,9161 | m3 |
| 129 | Xây tường sân khấu thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9172 | m3 |
| 130 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0769 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 132 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2881 | m3 |
| 133 | Rải lớp bạt xác rắn chống thấm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 196,0502 | m2 |
| 134 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,0782 | m3 |
| 135 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,7902 | m3 |
| 136 | Lát gạch KT400x400mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 147,6934 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,95 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,95 | m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng hệ khung dàn inox304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2244 | tấn |
| 140 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 160,4234 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,704 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 202,0819 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - Tường, cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.032,9528 | m2 |
| 144 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8149 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3669 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,1007 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 148 | Côn nhựa D110/90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 149 | Đai ôm ống, phụ kiện đinh vít | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 150 | Xây tường thu hồi bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,8303 | m3 |
| 151 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,467 | 100m2 |
| 152 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,29 | m |
| 153 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2692 | tấn |
| 154 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 54,7897 | m3 |
| 155 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,7464 | m2 |
| 156 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7442 | m3 |
| 157 | Lát nền gạch mem mat KT600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,2432 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,784 | m2 |
| 159 | Láng dốc người khuyết tật, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 336,6884 | m2 |
| 160 | Sơn sàn mặt bê tông 03 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 336,6884 | 1m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 03 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 721,7067 | m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài nhà không bả 03 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 524,816 | m2 |
| 163 | Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 160,4234 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 160,4234 | m2 |
| 165 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiện GU | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,264 | m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm, phụ kiên GU | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,7818 | m2 |
| 167 | Lắp đặt đèn PZ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - bóng Led 12W | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 170 | Tháo dỡ cửa bằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,712 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 37,9786 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,009 | m2 |
| 173 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường tường trong | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 41,498 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 03 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 79,4766 | m2 |
| 175 | Sơn tường ngoài nhà không bả 03 nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 83,009 | m2 |
| 176 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly phụ kiên GQ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 177 | Sản xuất cửa khung thép bịt tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,772 | m2 |
| 178 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2085 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép 03 nước chống rỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,6324 | 1m2 |
| 180 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5167 | tấn |
| 181 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3414 | 100m2 |
| 182 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,48 | m |
| 183 | Đào móng bể lọc nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,66 | 1m3 |
| 184 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 187 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 188 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 189 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0327 | 100m2 |
| 190 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3597 | m3 |
| 191 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 192 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 193 | Ván khuôn sàn bể | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0551 | 100m2 |
| 194 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6612 | m3 |
| 195 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 196 | Xây tường bể thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 197 | Xây tường bể thẳng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0647 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,6421 | m2 |
| 199 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,1301 | m2 |
| 200 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 201 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,02 | m2 |
| 202 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 203 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 204 | Lát nền gạch chống trơn KT300x300mm , vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 205 | Sỏi sạch 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3418 | m3 |
| 206 | Than hoạt tính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 159,488 | kg |
| 207 | Cát vàng sạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3418 | m3 |
| 208 | Cát đen sạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4557 | m3 |
| 209 | Ống lọc D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m |
| 213 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Vòi đồng D27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Vòi đồng D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Máy bơm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 223 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 82,0513 | 10m³/1km |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 12.000BTU | Theo HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều Inverter 18.000BTU | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt điều hòa + vật tư phụ | Theo HSMT | 1 | gói |
| 4 | Ống đồng lắp điều hòa | Theo HSMT | 42 | m |
| 5 | Dây dẫn điện 2x2,5mm | Theo HSMT | 100 | m |
| 6 | Ống gen tường D20 | Theo HSMT | 100 | m |
| 7 | Mành cửa sáo gỗ | Theo HSMT | 94 | m2 |
| 8 | Bộ đi bộ trên không đôi: Kích thước: 224x58x148 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bộ đi bộ lắc tay đơn: Kích thước: 121x62x143 (cm) Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D76x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 01 người. Nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Thiết bị xoay eo: Kích thước: Đường kính 138 x Cao 132 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2, D42x2 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 03 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông. | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Thiết bị tập lưng eo: Kích thước: 115x82x133 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 Mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Xà kép 2 tầng: Kích thước: 202x64x143cm; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x2,D42x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Thiết bị đạp chân đơn: Kích thước: 105x64x104 (cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D60x3 , sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 01 người. Nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Xà đơn 3 hướng: Kích thước: 186 x 186 x 215(Cm)sơn tĩnh điện.Tăng cường sức mạnh phần lưng và cơ hông, dành cho các bài thể dục phối hợp | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Thiết bị tập tay, vai đơn: Kích thước: 83x76x186cm; Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D49x3, D27x1.5sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Thiết bị tập lưng bụng đôi: Kích thước: 145x126x58(cm); Vật liệu chính: Thép ống D114x3, D34x2sơn tĩnh điện. Số người sử dụng cùng lúc: 02 người. Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông | Theo HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Thiết bị kéo tay kết hợp xà kép: Kích thước: 140*70*180cm; Chất liệu: làm từ thép sơn tĩnh điện công nghệ cao; Công dụng: Thiết bị đẩy tay đơn và xà kép rèn luyện đôi tay khỏe mạnh; Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông; | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Thiết bị kéo tay: Kích thước: 216*70*185cm; Chất liệu: làm từ thép sơn tĩnh điện công nghệ cao; Công dụng: Thiết bị đẩy tay rèn luyện đôi tay khỏe mạnh; Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông; | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thiết bị đẩy tay:Kích thước: 179*67*185cm; Chất liệu: làm từ thép sơn tĩnh điện công nghệ cao; Công dụng : Thiết bị tập kéo tay rèn luyện đôi tay khỏe mạnh; Nắp chụp đầu ống và nắp chụp chân đế bằng nhựa, bảo vệ trụ, tránh rỉ sét bu lông; | Theo HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.146.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 5 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
| 13 | Máy lu bánh thép | 1 | |
| 14 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 15 | Máy ủi | 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi