Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371622-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220360338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:38:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,214,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.350.265.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.795.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Võ Duy Tạo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bách Khoa Việt; Địa chỉ: B18 cư xá 301 đường D1, Phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng HTC; Địa chỉ: 264/3 Ấp Lương Phú B, xã Lương Hòa Lạc, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường theo cao độ thiết kế (Toàn bộ khối lượng này được tận dụng dụng để đắp lề, móng vỉa hè và taluy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,013100m3
2Lu lèn lại toàn bộ nền đường hiện trạng đạt độ chặt K ≥ 0,98 cho 30cm trên cùngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,485100m3
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy tại các vị trí qua aoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,76100m
4Cung cấp cừ tràm kẹp cổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế193m
5Thép Þ6 neo cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
6Trải cán móng cấp phối sỏi đỏ dày 30cm phần đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,02100m3
7Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5 lớp móng dưới phần đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,01100m3
8Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25 lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,777100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,043100m2
10Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,043100m2
11Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa, bó nền và gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,45m3
12Ván khuôn đổ bê tông móng bó nền, móng bó vỉa và móng gở chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,021100m2
13Bê tông đá 1x2 M200 bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,653m3
14Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,94m3
15Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,962m3
16Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền, gờ chặn và bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,21100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chặn - Þ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46tấn
18Sơn phản quang trắng - đỏ gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,284m2
19Đắp móng lề, vỉa hè và taluy tận dụng từ đất đào nền đường và cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,923100m3
20Trải lớp móng cát vỉa hè dày 5cm tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m3
21Trải nylon tạo lớp ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,606100m2
22Bê tông đá 1x2 M150 móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,634m3
23Lát gạch Tezzarro vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.549,41m2
24Vữa xi măng M75 dày 3cm láng bó gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,12m2
25Ván khuôn bêtông đá 1x2 M200 gờ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,443100m2
26Bê tông đá 1x2 M200 gờ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,38m3
27Đào đất lắp đặt trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,615m3
28Đổ bê tông đá 1x2M150 móng trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,596m3
29Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5trụ
30Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3,75mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
31Cung cấp biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Cung cấp biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Cung cấp biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
B PHẦN CỐNG
1Đào đất lắp đặt cống, hầm ga và cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,037100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cống, hầm ga và sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế211,704100m
3Cát lót móng cống, hố ga, chân khay và sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,841m3
4Bê tông đá 1x2M150 móng hầm ga, sân cửa xả và cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,256m3
5Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, sân cửa xả, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150,32m3
6Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,73m3
7Ván khuôn đổ bêtông đá 1x2 M200 tường đầu cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464100m2
8Gia công lắp đặt cốt thép sân cửa xả, Þ > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép tường đầu cửa xả, Þ > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
10Gia công lắp đặt cốt thép tường đầu cửa xả, Þ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
11Ván khuôn đổ bê tông móng cống, sân cửa xả, móng hố ga và cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,475100m2
12Lắp đặt ống PVC D200 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,196100m
13Bê tông 1x2 M200 gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,608m3
14Ván khuôn đổ bê tông gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,221100m2
15Gia cống cốt thép gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,839tấn
16Lắp đặt gối cống Þ400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt gối cống Þ800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế292cái
18Cung cấp cống ly tâm Þ400 - cống H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,8m
19Cung cấp cống ly tâm Þ800 - cống vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế630m
20Lắp đặt cống Þ400 - Đoạn dài 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
21Lắp đặt cống Þ400 - Đoạn dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn ống
22Lắp đặt cống Þ800 - Đoạn dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62đoạn ống
23Lắp đặt cống Þ800 - Đoạn dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111đoạn ống
24Lắp đặt joint mối nối cống Þ400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
25Lắp đặt joint mối nối cống Þ800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146mối nối
26Trát vữa mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,901m2
27Lằn phui cát lưng cống và hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4100m3
28Khối lượng CPSĐ đắp lằn phui cống ngang Þ400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,127100m3
29Khối lượng CPĐD, Dmax = 37,5 đắp lằn phui cống ngang Þ400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069100m3
30Khối lượng CPĐD, Dmax = 25 đắp lằn phui cống ngang Þ400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m3
31Bê tông đá 1x2 M200 vách hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,691m3
32Ván khuôn đổ bê tông vách hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,661100m2
33Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn, nắp hầm ga, đan thu nhỏ hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,788m3
34Ván khuôn đổ bê tông khuôn hầm ga, đan thu nhỏ hầm gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,955100m2
35Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga, đan thu nhỏ hầm ga - thép Þ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,241tấn
36Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga, đan thu nhỏ hầm ga - Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,159tấn
37Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga - Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,628tấn
38Gia công cốt thép lưới chắc rác - Thép hình mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404tấn
39Gia công cốt thép lưới chắc rác - Thép tấm mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,186tấn
40Cung cấp bản lề lưới chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
41Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - Lưới chắn rác (m ≤ 25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế281 cấu kiện
42Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - Nắp đan (m > 50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301 cấu kiện
43Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - Khuôn hầm (m > 50kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế301 cấu kiện
44Đóng cừ tràm gia cố thi công vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,64100m
45Cung cấp cừ tràm kẹp cổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52m
46Cung cấp, gia công sắt Þ6 liên kết cừ tràm gia cố vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52kg
47Đắp đất đê quay tận dụng từ đất đào (từ khối lượng đất đào cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,676100m3
48Đào đất đắp đê quay sau khi đã thi công xong cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,676100m3
49Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô 10T cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,973100m3
50Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,973100m3
C PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật - biển I.441 kích thước (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật - biển I.440 kích thước (30x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp cột gỗ 5x5x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,2m
6Bê tông đá 1x2M200 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82m3
7Ván khuôn đổ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
8Gia công cốt thép D ≤ 10 chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
9Sơn trắng đỏ chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,61m2
10Lắp dựng trụ bê tông và chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2871 cấu kiện
11Cung cấp dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.400m
12Cung cấp đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Cung cấp thép các loại làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn
14Sản xuất hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
15Sơn phản quang hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,72m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt295.936.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.350.265.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.795.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn2
2 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
3 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
4 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m31
9 Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô Tải trọng ≥ 10 tấn1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
11 Máy hàn Không yêu cầu2
12 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
13 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
14 Thiết bị nấu nhựa Không yêu cầu1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->