Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:38:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,214,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.350.265.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.795.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống thoát nước, vỉa hè đường Võ Duy Tạo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường theo cao độ thiết kế (Toàn bộ khối lượng này được tận dụng dụng để đắp lề, móng vỉa hè và taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,013 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại toàn bộ nền đường hiện trạng đạt độ chặt K ≥ 0,98 cho 30cm trên cùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,485 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy tại các vị trí qua ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,76 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193 | m |
| 5 | Thép Þ6 neo cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 6 | Trải cán móng cấp phối sỏi đỏ dày 30cm phần đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,02 | 100m3 |
| 7 | Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5 lớp móng dưới phần đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m3 |
| 8 | Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25 lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,777 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,043 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,043 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa, bó nền và gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng bó nền, móng bó vỉa và móng gở chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,021 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,653 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,94 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,962 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông bó nền, gờ chặn và bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,21 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chặn - Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 18 | Sơn phản quang trắng - đỏ gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,284 | m2 |
| 19 | Đắp móng lề, vỉa hè và taluy tận dụng từ đất đào nền đường và cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,923 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp móng cát vỉa hè dày 5cm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m3 |
| 21 | Trải nylon tạo lớp ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,606 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M150 móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,634 | m3 |
| 23 | Lát gạch Tezzarro vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.549,41 | m2 |
| 24 | Vữa xi măng M75 dày 3cm láng bó gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,12 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bêtông đá 1x2 M200 gờ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,443 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 27 | Đào đất lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đá 1x2M150 móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | m3 |
| 29 | Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 31 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống, hầm ga và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,037 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống, hầm ga và sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,704 | 100m |
| 3 | Cát lót móng cống, hố ga, chân khay và sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,841 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2M150 móng hầm ga, sân cửa xả và cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,256 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng cống, sân cửa xả, cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bêtông đá 1x2 M200 tường đầu cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép sân cửa xả, Þ > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tường đầu cửa xả, Þ > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tường đầu cửa xả, Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống, sân cửa xả, móng hố ga và cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,475 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D200 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 13 | Bê tông 1x2 M200 gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,221 | 100m2 |
| 15 | Gia cống cốt thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gối cống Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | cái |
| 18 | Cung cấp cống ly tâm Þ400 - cống H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8 | m |
| 19 | Cung cấp cống ly tâm Þ800 - cống vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 20 | Lắp đặt cống Þ400 - Đoạn dài 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cống Þ400 - Đoạn dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt cống Þ800 - Đoạn dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cống Þ800 - Đoạn dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt joint mối nối cống Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt joint mối nối cống Þ800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | mối nối |
| 26 | Trát vữa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,901 | m2 |
| 27 | Lằn phui cát lưng cống và hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4 | 100m3 |
| 28 | Khối lượng CPSĐ đắp lằn phui cống ngang Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 29 | Khối lượng CPĐD, Dmax = 37,5 đắp lằn phui cống ngang Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 30 | Khối lượng CPĐD, Dmax = 25 đắp lằn phui cống ngang Þ400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M200 vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,691 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông vách hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,661 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn, nắp hầm ga, đan thu nhỏ hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,788 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đổ bê tông khuôn hầm ga, đan thu nhỏ hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,955 | 100m2 |
| 35 | Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga, đan thu nhỏ hầm ga - thép Þ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga, đan thu nhỏ hầm ga - Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,159 | tấn |
| 37 | Gia công cốt thép khuôn, nắp hầm ga - Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,628 | tấn |
| 38 | Gia công cốt thép lưới chắc rác - Thép hình mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 39 | Gia công cốt thép lưới chắc rác - Thép tấm mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 40 | Cung cấp bản lề lưới chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - Lưới chắn rác (m ≤ 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - Nắp đan (m > 50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - Khuôn hầm (m > 50kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đóng cừ tràm gia cố thi công vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,64 | 100m |
| 45 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 46 | Cung cấp, gia công sắt Þ6 liên kết cừ tràm gia cố vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | kg |
| 47 | Đắp đất đê quay tận dụng từ đất đào (từ khối lượng đất đào cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m3 |
| 48 | Đào đất đắp đê quay sau khi đã thi công xong cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô 10T cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,973 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,973 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật - biển I.441 kích thước (140x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật - biển I.440 kích thước (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp cột gỗ 5x5x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | m |
| 6 | Bê tông đá 1x2M200 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép D ≤ 10 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 9 | Sơn trắng đỏ chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,61 | m2 |
| 10 | Lắp dựng trụ bê tông và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cung cấp dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 12 | Cung cấp đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp thép các loại làm hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn |
| 14 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 15 | Sơn phản quang hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,72 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 295.936.000 | VND |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.321995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.864398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu láng nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường), hệ thống thoát nước bao gồm cống thoát nước, hố ga.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.350.265.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.795.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục giao thông | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3hoặc tải trọng ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Cẩn cẩu hoặc cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Thiết bị nấu nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi