Gói thầu: Gói thầu số 13: thi công xây dựng trạm bơm điện N3 và kênh tưới chính N3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371797-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 13: thi công xây dựng trạm bơm điện N3 và kênh tưới chính N3
Số hiệu KHLCNT 20220308230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung vốn điều lệ Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:26:00 đến ngày 2022-04-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,816,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.700.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV, (trong đó có thi công Trạm bơm và kênh tưới)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành ( nếu các tài liệu chứng minh có nhiều trang thì phải có dấu giáp lai của Chủ đầu tư công trình đó)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng > 07T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục > 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác thủy lợi An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: thi công xây dựng trạm bơm điện N3 và kênh tưới chính N3
Trạm bơm Tân Vọng, xã Vọng Thê
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung vốn điều lệ Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác thủy lợi An Giang , địa chỉ: Số 85, Trần Quang Diệu, Phường Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi An Giang, địa chỉ số 85 Trần Quang Diệu, Mỹ Hòa, Long Xuyên, An Giang,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư xây dựng Thuận Thành Phú, địa chỉ: số 13-14B4, Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hưng Triết, địa chỉ: Số 214B10 Hàm Nghi, Phường Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi An Giang, địa chỉ số 85 Trần Quang Diệu, Mỹ Hòa, Long Xuyên, An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng và Giao thông An Giang, địa chỉ: số 18-19A2, Nguyễn Thái Bình, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác thủy lợi An Giang , địa chỉ: Số 85, Trần Quang Diệu, Phường Mỹ Hòa, TP Long Xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi An Giang, địa chỉ số 85 Trần Quang Diệu, Mỹ Hòa, Long Xuyên, An Giang,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6 : - Nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Nếu E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp DN theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. 2. Văn bản cam kết các thiết bị (máy bơm, tủ điều khiển) mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây: + Đối với thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có: Cam kết về việc cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), bộ hồ sơ hải quan (gồm tờ khai, Bill, Packing list) và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình. + Đối với thiết bị là hàng hóa sản xuất trong nước, phải có: Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận chất lượng và chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện khi giao hàng đến công trình nếu nhà thầu dự thầu các loại thiết bị (máy bơm, tủ điều khiển) là hàng hóa sản xuất trong nước. + Catalogue hoặc hình ảnh gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 - Chương I Phần thứ nhất trong HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi An Giang, địa chỉ số 85 Trần Quang Diệu, Mỹ Hòa, Long Xuyên, An Giang,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Địa chỉ: 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: 0296 3856 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐIỆN N3
1Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-BùnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK8,6931100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,156m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,156m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,7917m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1296tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,8415m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1628100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,6384m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2844100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,326m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0834100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1628m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0343tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1395tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0652tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,3302tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1613tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0117tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,9198m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0632m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK39,83m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK39,83m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK14,08m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK13,08m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,376m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK9m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK79,66m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK29,536m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK39,83m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK69,366m2
32Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6,6441m2 cấu kiện
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1079tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1079tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1504100m2
36Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-BùnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK5,64100m
37Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,08100m2
38Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK41 rọ
39Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,118100m
40Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,472m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0174tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0416tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0472100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,075m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0076tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0117100m2
47Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-BùnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3,9706100m
48Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,528m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,528m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,056m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0184100m2
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,432m3
53Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2488100m2
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,055tấn
55Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,1839tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0949tấn
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2bộ
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK20m
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
64Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1cái
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,372100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,4782100m3
67Cung cấp máy bơm HL600-5Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
68Cung cấp bơm mồi 1HP + Vật tư đường ốngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
69Cung cấp tủ điều khiển 1 bơm động cơ 15kW. Khởi động 1 cấpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Tủ
70Cung cấp dây cáp điện điều khiển 3x10 mm2 + đầu cos từ tủ điều khiển đến động cơMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10Mét
71Cung cấp cút thép D300x90 độ, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
72Cung cấp ống thép cuốn hàn D300x2000x3mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Ống
73Cung cấp ống thép cuốn hàn D300x1400x3mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
74Cung cấp cút thép D300x30 độ, 1 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Bộ
75Cung cấp cút thép liền D300x30 độ x800x800, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Cái
76Cung cấp ống thép cuốn hàn D300x2500x3mm, 2 mặt bích 14mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK3Ống
77Cung cấp ống nhựa PVC D315, PN6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK9Mét
78Cung cấp đầu nối bích PVC D315, PN10Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2Cái
79Cung cấp Van hút VH300Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Cái
80Cung cấp Bulong + đai ốc M20x60Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK120Cái
81Cung cấp gioăng cao su D300Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK10Cái
82Vận chuyển đến xã Vọng Thê, huyện Thoại Sơn - An GiangMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Trạm
83Công lắp đặt 1 máy bơm HL600-5Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1Máy
84Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,8046m3
85Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,8046m3
86Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,8046m3
87Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,021m3
88Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,021m3
89Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK11,021m3
90Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộcMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,92m3
91Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,92m3
92Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,92m3
93Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,3987tấn
94Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,3987tấn
95Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,3987tấn
96Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,3987tấn
97Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,4254tấn
98Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,4254tấn
99Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,4254tấn
100Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,4254tấn
B KÊNH TƯỚI CHÍNH N3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK18,729100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK12,486100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK199,328m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK209,2944m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,9899100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK260,766m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK49,4576100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK4,224m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,2672100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK29,1383tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK32,3163tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,2314tấn
13Cung cấp Waterbar O-20MMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK308,04m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK6,21m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,916m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,0648100m2
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK12,4106m3
18Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK8,2938m3
19Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,1301tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,6588100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,7028100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,3128tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK2,3398tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,535m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK18cái
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,2577tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,1665tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK1,1665tấn
29Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK0,28671m3 cấu kiện
30Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK383,4671m3
31Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK383,4671m3
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK383,4671m3
33Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK628,5789m3
34Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK628,5789m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK628,5789m3
36Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK194,7456tấn
37Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK194,7456tấn
38Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK194,7456tấn
39Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK194,7456tấn
40Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK72,4581tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK72,4581tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK72,4581tấn
43Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật Chương V & HSTK72,4581tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.700.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.700.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình NN&PTNT, cấp IV, (trong đó có thi công Trạm bơm và kênh tưới)) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành ( nếu các tài liệu chứng minh có nhiều trang thì phải có dấu giáp lai của Chủ đầu tư công trình đó)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoặc có liên quan đến công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Giấy kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng > 07T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy đào, dung tích gầu > 0,8m3 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
4 Cần trục > 10T Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
7 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
8 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan đứng Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
13 Máy ép cọc Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->