Gói thầu: Gói thầu số VT-018 22-DA FPSO v v : Dầu mỡ bôi trơn cho máy nén khí thấp áp và các thiết bị cơ khí trên FPSO. MSR-4377rev2 (Item1-Item8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371890-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Gói thầu số VT-018 22-DA FPSO v v : Dầu mỡ bôi trơn cho máy nén khí thấp áp và các thiết bị cơ khí trên FPSO. MSR-4377rev2 (Item1-Item8)
Số hiệu KHLCNT 20220371712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ bên ngoài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:02:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 801,958,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202938471E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): KHÔNG YÊU CẦU
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

KHỐNG ÁP DỤNG

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Gói thầu số VT-018 22-DA FPSO v v : Dầu mỡ bôi trơn cho máy nén khí thấp áp và các thiết bị cơ khí trên FPSO. MSR-4377rev2 (Item1-Item8)
Vận Hành FPSO cho Hoàng Long năm 2022.
21 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ bên ngoài
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3857. 499
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3857. 499


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Tuy nhiên, để có cơ sở đánh giá năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, đề nghị nhà thầu khi tham gia chào thầu bắt buộc phải kê khai thông tin năng lực tài chính, kinh nghiệm theo yêu cầu quy định tại BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM của E-HSMT ( nhà thầu kê khai thông tin theo biểu mẫu số 12-15 của E-HSMT). Có thể đính kèm báo cáo tài chính các năm 2019-2021 để làm cơ sở tham chiếu đánh giá.
E-CDNT 10.2(c)
Trường hợp hàng hóa do Mobil sản xuất: - Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa do phòng Thương Mại và Công Nghiệp nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp trong đó ghi rõ nhà xuất khẩu (Exporter) phải là nhà sản xuất hoặc Đại lý/ nhà phân phối có xác nhận của nhà sản xuất: Bản gốc - Chứng chỉ Số lượng/ Chất lượng hoặc Chứng chỉ phân tích bản điện tử có xác nhận của nhà sản xuất và có thể hiện năm sản xuất : Bản copy có xác nhận của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành của nhà cung cấp cho tất cả các mục: bản gốc. Trường hợp hàng hóa do Shell sản xuất: - Chứng chỉ xuất xứ hàng hóa do phòng Thương Mại và Công Nghiệp nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp: Bản gốc hoặc bản copy công chứng hoặc chứng chỉ xuất xứ do Shell quốc tế cấp bản sao xác nhận bởi Shell Việt Nam - Chứng chỉ phân tích chất lượng do nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản copy có công chứng, hoặc bản sao có xác nhận bởi Shell Việt Nam. - Chứng chỉ phù hợp: Bản gốc do nhà sản xuất cấp hoặc bản gốc do Shell Việt Nam cấp. - Cam kết bảo hành của nhà cung cấp cho tất cả các mục: bản gốc.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá hàng hoá theo điều kiện giao hàng tại kho của Bên mời thầu trong đó bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu như: giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho Bên mời thầu, phí bảo hiểm hàng hóa ..., trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Nhà cung cấp phải chào trọn gói cho tất các mục và phải cùng một nhà sản xuất (cụ thể trường hợp nhà thầu lựa chọn chào giá hàng hóa do nhà Mobil sản xuất, thì nhà thầu phải chào trọn gói 08 mục hàng hóa đều được Mobil sản xuất, tương tự trong trường hợp nhà thầu lựa chọn chào giá hàng hóa do Shell sản xuất, thì nhà thầu phải chào trọn gói 08 mục hàng hóa đều do Shell sản xuất). - Nhà thầu có thể chào hai (02) phương án cho 02 nhà sản xuất (cụ thể 1 phương án kỹ thuật tương ứng với 01 nhà sản xuất) nhưng không được chào xen kẽ nhiều nhà sản xuất trong cùng một (01) phương án kỹ thuật. (Chú ý: Nhà thầu có thể chào một (01) hoặc hai (02) phương án đề xuất kỹ thuật nhưng chỉ được chào một (01) phương án đề xuất thương mại, một (01) phương án giá).
E-CDNT 14.3 trong vòng 02-03 tuần cho các mục ngoại trừ mục #3;#4 và mục #8 giao hàng 06-07 tuần kể từ ngày ký hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3857. 499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp Khai Thác Dầu Khí Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839 871 ; Ext: 5608 Fax: 0254-3857499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MOBIL DTE 10 EXCEL 68 Package: 208L/drum Manufactory: Mobil/EU, G7, SingaporeOrEquivalent Tellus S2 VX68 Package: 209L/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)1.040litXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
2MOBIL DTE 832 (ISO VG 32) 208L/drumManf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Turbo T32 Package: 209L/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)2.496litXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
3MOBIL DTE 10 EXCEL 100 208L/drumManf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Tellus S2 VX100 Package: 209L/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)832litXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
4MOBIL EAL Arctic 68 (18.9 liter/pail)Manf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Ref. Oil S4 FR-F 68 Package: 20L/Pail Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)94,5litXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
5MOBILUX EP 2 (180kg/drum)Manf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Gadus S2 V220 2 Package: 180Kg/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)540KgXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
6MOBIL DTE 26 (VG68) 208L/drumManf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Tellus S2 VX68 Package: 209L/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)1.040LitXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
7MOBIL DTE 10 EXCEL 32 (ISO VG 32) 208L/drumManf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Tellus S2 VX32 Package: 209L/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)416litXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
8MOBIL DTE 10 EXCEL 15 (ISO VG 15) 208L/drumManf/Origin: Mobil/EU, G7, SingaporeOr Equivalent Tellus S2 VX15 Package: 209L/drum Manufactory: Shell/EU, G7, Asia (Except China)2.080litXem Chương V - Yêu cầu kỹ thuật đính kèmNhà thầu phải upload đính kèm bản scan đề xuất kỹ thuật cho mục hàng hóa lên mạng đấu thầu quốc gia cùng E-HSDT (đề xuất kỹ thuật bao gồm đề xuất về năm sản xuất hàng hóa, bảo hành, xuất xứ, chứng chỉ, tài liệu kỹ thuật, thời gian cấp hàng, đóng gói...và các yêu cầu kỹ thuật khác quy định tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật) ;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.202938471E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): KHÔNG YÊU CẦU
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

KHỐNG ÁP DỤNG

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->