Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371751-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220368218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:16:00 đến ngày 2022-04-08 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,867,819,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.614.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT đường kính ≥ 1,0m, hố ga; Thảm bê tông nhựa; Vỉa hè lát gạch tezzarro.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.307.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước nói riêng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp mặt đường + cống thoát nước + vỉa hè đường Nguyễn Hữu Thọ (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Lý Tự Trọng)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và Ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Công nghệ Thuận An. Địa chỉ: Số 72, hẻm 15 Lạc Long Quân, Khu phố 4, Phường 4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh. Địa chỉ: Số 490, đường 30/4, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 2, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 15 đường Nguyễn Văn Linh, Khu phố 3, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Biên; Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 7, thị trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Thảm BTN C12,5 dày trung bình 5,89cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64,659100m2
2Thảm BTN C12,5 dày trung bình 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,995100m2
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m²Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,654100m2
4Bê tông hoàn trả mặt đường đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,63m3
5Bê tông hoàn trả mặt đường đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,94m3
6Sản xuất biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Sản xuất trụ đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt trụ và biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế97,35m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,531100m3
2Đào đất gối cống bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế307,69m3
3Đào đất móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế97,427100m3
4Đắp đất lưng cống bằng đất cấp II, độ chặt k>= 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,079100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,608100m3
6Cốt thép gối cống đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,972tấn
7Bê tông lót gối cống đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế153,97m3
8Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,933100m2
9Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế256,29m3
10Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,49m3
11Ván khuôn thép móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,448100m2
12Bê tông đá 1x2 M200 móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,51m3
13Lắp đặt gối cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.857cái
14Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đoạn ống dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
15Lắp đặt cống tròn ly tâm D1200-H30 đoạn ống dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3đoạn ống
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đoạn ống dài 3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế165đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D1000-H30 đoạn ống dài 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế305đoạn ống
18Lắp đặt cống tròn ly tâm D1200-H30 đoạn ống dài 3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế44đoạn ống
19Mối nối cống D1000 bằng joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế402mối nối
20Mối nối cống D1200 bằng joint cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế44mối nối
21Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9mối nối
22Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,195100m3
23Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,207100m3
24Đắp đất hố ga bằng đất cấp II, độ chặt k>= 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,207100m3
25Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,195100m3
26Gia công cốt thép dầm hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,036tấn
27Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,64m3
28Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,071100m2
29Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế211,43m3
30Gia công cốt thép cho cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,002tấn
31Ván khuôn thép cho cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,699100m2
32Bê tông đá 1x2 M200 cho cấu kiện đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,55m3
33Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,617tấn
34Lắp đặt nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế128cấu kiện
35Cung cấp & lắp đặt bản lề lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế61bộ
36Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,75100m
37Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,75100m
38Khấu hao cừ larsenTheo chương V và hồ sơ thiết kế10.542kg
C VỈA HÈ
1Đào nền đường đất cấp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,115100m3
2Đắp đất cấp 2 (tận dụng đất đào cống)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,348100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly 1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,115100m3
4Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế86,34m3
5Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế261,57m3
6Ván khuôn thép bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,977100m2
7Bê tông bó lề đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,95m3
8Ván khuôn thép bó lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,59100m2
9Bê tông vỉa hè đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế397,53m3
10Lát gạch Terrazzo 400x400x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.814,79m2
11Bê tông lót hố trồng cây đá 4x6 M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,17m3
12Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,01m3
13Ván khuôn thép hố trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,301100m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo ATGT (biển tam giác W.245a, W.227, P.127, W.223)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8biển
2Bảng thông tin công trình (biển chữ nhật 1mx1,6m) gồm biển và trụ đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế2biển
3Trụ đỡ trắng đỏ cao 1,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20trụ
4Dây trắng đỏ (cuộn rào chắn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cuộn
5Nhân công điều tiết bậc 2,5/7Theo chương V và hồ sơ thiết kế70công
6Rào chắn thi công (1,4mx 2,5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
7Đèn tín hiệu xoay chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Gậy chỉ huy giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Còi hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Băng đỏ đeo tayTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Áo phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.614.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT đường kính ≥ 1,0m, hố ga; Thảm bê tông nhựa; Vỉa hè lát gạch tezzarro.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.307.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục đường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước nói riêng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục vỉa hè 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn6
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m32
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
6 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
7 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
8 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
11 Đầm dùi Không yêu cầu5
12 Đầm bàn Không yêu cầu5
13 Máy cắt uốn thép Không yêu cầu3
14 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu3
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->