Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357679-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220357641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:06:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,634,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 30
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Các công trình SCL lưới điện trung thế tại Điện lực Long Thành năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Long Thành, địa chỉ: Số 9, Lê Duẩn, tổ 8, khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai – Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
--- Điện lực Long Thành – Số 9, Lê Duẩn, Tổ 8, Khu 12, Xã Long Đức, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Ðiện thoại: 0251.2210203 Fax: 0251.3845347. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Sửa chữa Lớn Nhánh Long Đức 10, Nhánh An Phước 29, Nhánh An Phước 27, Nhánh Thiền Viện Trúc Lâm Trí Đức (từ mục A đến H).
Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
B Vật tư ct1
1Dây ACXH - 50mm2 - 24kV (Vật tư A cấp)Vật tư A cấp13.165,14Mét
2Sứ đứng 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V 54Cái
3Ty sứ đứng 24kV bọc chì54Cái
4Dây CXV-25mm2 - 24kV7Mét
5Chụp cách điện UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V 33Cái
6Kẹp quai 6ly 2/0 + hotline 2/030Cái
7Ống nối cỡ dây 70mm2 (có lõi thép)8Cái
8Ống co nhiệt cách điện loại ϕ65/255,3m
9Băng keo cách điện trung thế 19 - 20,1- 0,177mm5cuộn
10Kẹp ép WR835Mô tả kỹ thuật theo chương V 66Cái
11Kẹp ép WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V 80Cái
12Sứ treo Polymer - 24kV - 70NMô tả kỹ thuật theo chương V 29Cái
13Thanh nới composite LA (bắt trung hòa)6cái
14Dây buộc cổ sứ TTF 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 153Cái
15Dây buộc cổ sứ SSF 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 214Cái
C Bộ đà kép 2,2 mét (X-2,K): 8 bộ, gồm:
1Đà sắt L75x75x8-2200mm (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V 16Cây
2Thanh chống L50x50x5-810mmMô tả kỹ thuật theo chương V 32Cây
3Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8Bộ
4Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8Bộ
5Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 32Bộ
6Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 16Bộ
D Bộ đà đơn 2,1 mét LTP (ghép xà kép): 1 bộ, gồm:
1Đà sắt L75x75x8-2100: 01 cây (Đà trái)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cây
2Thanh chống L50x50x5-1990: 01 câyMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cây
3Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
4Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
5Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
6Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
E Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: 5 bộ, gồm:
1Bulon mắt 16x250 + 1ld vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V 5Bộ
2Cáp thép chằng 5/8" (15m/bộ DG)75Mét
3Sứ chằng lớn5Cái
4Kẹp cáp 3 bulon 5/8'' (B50x50)40Bộ
5Yếm cáp dày 2mm10Cái
6Máng che dây chằng dày 0,4x20005Cái
F Sứ treo Polymer đơn - 24KV: 172 bộ, gồm:
1Sứ treo Polymer - 24kV - 70NMô tả kỹ thuật theo chương V 172Cái
2Móc treo chữ U ϕ 16 dài344Cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V 172Bộ
G Chuỗi sứ thay phụ kiện (SDL sứ treo): 9 bộ, gồm:
1Móc treo chữ U ϕ 16 dài18Cái
2Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V 9Bộ
H Phần nhân công ct1
1Tháo hạ dây AC50mm212,271Km
2Tháo hạ dây ACXV50mm20,636Km
3Rải căng dây ACXh50mm212,907Km
4Tháo bộ xà đơn 1,66m2Bộ
5Tháo bộ xà kép 1,66m2Bộ
6Tháo bộ xà kép 2,2m (trụ néo)3Bộ
7Tháo xà đơn 2,2m6Bộ
8Tháo bộ xà đơn 2,0m (trụ đỡ)2Bộ
9Lắp bộ xà đơn 2,0m (trụ đỡ)2Bộ
10Lắp lại bộ xà đơn 2,2m2Bộ
11Lắp bộ xà kép 2,2m (trụ néo)11Bộ
12Lắp bộ xà đơn 2,1m1Bộ
13Tháo bộ xà kép 2,1m1Bộ
14Lắp bộ xà kép 2,1m1Bộ
15Lắp sứ đứng 24kV75Cái
16Tháo sứ đứng, sứ đỉnh + ty27Cái
17Tháo sứ treo thuỷ tinh néo đơn ≤ 2 bát14chuỗi
18Lắp chuỗi sứ treo thủy tinh6chuỗi
19Tháo chuỗi sứ treo polimer néo đơn74bộ
20Lắp chuỗi sứ treo polimer néo đơn175bộ
21Thay kẹp Uquai + hotline24bộ
22Thu hồi neo AG2bộ
23Lắp dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét5bộ
I Công trình 2: Sửa chữa đường dây trung thế các nhánh Tam Phước 12A, Phước Khả,
Thiên Trợ, Hân Triển, Hiền Hòa
(từ mục I đến U).
Hạng mục chung
1Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công…1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
J Vật tư ct2
1Dây ACXH - 50mm2 - 24kV (Vật tư A cấp)10.012,932Mét
2Trụ BTLT 12m F540 (Vật tư A cấp)4trụ
3Sứ đứng 24kV ĐR 540 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V 55Cái
4Ty sứ đứng 24kV bọc chì55Cái
5Dây CXV-25mm2 - 24kV (đấu cung LA)9,3Mét
6Chụp cách điện UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V 57Cái
7Kẹp quai 6ly 4/0 + hotline 4/048Cái
8Cosse ép Cu-Al 70mm218Cái
9Ống nối cỡ dây 70mm2 (có lõi thép)8Cái
10Ống co nhiệt cách điện loại ϕ65/254,8m
11Băng keo cách điện trung thế 19 - 20,1- 0,177mm2cuộn
12Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V 15Cái
13Kẹp ép WR835Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
14Kẹp ép WR399Mô tả kỹ thuật theo chương V 44Cái
15Kẹp ép WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
16Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8Bộ
17Thanh nới composite LA (bắt trung hòa)6cái
18Dây buộc cổ sứ TTF 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 162Cái
19Dây buộc cổ sứ SSF 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 144Cái
20Kẹp IPC 2BL 95/2520cái
K Bộ đà đơn 2,2 mét (X-2,2Đ): 4 bộ, gồm:
1Đà sắt L75x75x8-2200mm (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Cây
2Thanh chống L50x50x5-810mmMô tả kỹ thuật theo chương V 8Cây
3Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
4Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
5Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8Bộ
L Bộ đà kép 2,2 mét (X-2,K): 7 bộ, gồm:
1Đà sắt L75x75x8-2200mm (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14Cây
2Thanh chống L50x50x5-810mmMô tả kỹ thuật theo chương V 28Cây
3Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 7Bộ
4Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 7Bộ
5Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 28Bộ
6Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 14Bộ
M Bộ đà đơn 2,1 mét LTP (ghép xà kép): 4 bộ, gồm:
1Đà sắt L75x75x8-2100: 01 cây (Đà trái)Mô tả kỹ thuật theo chương V 4Cây
2Thanh chống L50x50x5-1990: 02 câyMô tả kỹ thuật theo chương V 4Cây
3Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
4Bulon 16x300+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
5Bulon 16x50+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 4Bộ
6Bulon VRS 16x300+4ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 8Bộ
N Bộ đà Comphositer 2,4 mét bắt FCO: 1 bộ, gồm:
1Đà comphosite 110x80x5x2,4 mét1Cây
2Thanh chống comphosite 10x40x920mm2Cây
3Bulon 16x250+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
4Bulon 16x350+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
5Bulon 12x150+2ldv(50x50x3)/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
O Móng trụ M12 làm mới: 4 móng, gồm:
1Đào, đắp đất móng trụ (đất cấp 3)4móng
P Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: 7 bộ, gồm:
1Bulon mắt 16x250 + 1ld vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V 7Bộ
2Cáp thép chằng 5/8" (15m/bộ DG)105Mét
3Sứ chằng lớn7Cái
4Kẹp cáp 3 bulon 5/8'' (B50x150)56Bộ
5Yếm cáp dày 2mm14Cái
6Máng che dây chằng dày 0,4x20007Cái
Q Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: 8 bộ, gồm:
1Bulon mắt 16x250 + 1ld vuông D18-50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V 8Bộ
2Bộ chống chằng lệch (SDL)8Bộ
3Cáp thép chằng 5/8" (14m/bộ AG)112Mét
4Sứ chằng lớn8Cái
5Kẹp cáp 3 bulon 5/8'' (B50x150)64Bộ
6Yếm cáp dày 2mm16Cái
7Máng che dây chằng dày 0,4x20008Cái
R Sứ treo Polymer kép - 24kV bắt vào đà: 12 bộ, gồm:
1Sứ treo Polymer - 24kV - 70NMô tả kỹ thuật theo chương V 24Cái
2Móc treo chữ U ϕ 1672Cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V 12Bộ
4Khánh treo chuỗi pholymer kép 160x624Cái
S Sứ treo Polymer - 24KV: 114 bộ, gồm:
1Sứ treo Polymer - 24kV - 70NMô tả kỹ thuật theo chương V 114Cái
2Móc treo chữ U ϕ 16 dài228Cái
3Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V 114Bộ
T Chuỗi sứ thay phụ kiện (SDL sứ treo): 9 bộ, gồm:
1Móc treo chữ U ϕ 16 dài18Cái
2Giáp níu dây bọc trung thế ACX 50mm2 + yếm cápMô tả kỹ thuật theo chương V 9Bộ
U Phần nhân công ct2
1Tháo hạ dây AXV 50mm23,743Km
2Tháo hạ dây AC 50mm26,074Km
3Rải căng dây AsXV500mm29,817Km
4Trồng trụ BTLT ≤ 12m: thủ công kết hợp cầu4trụ
5Nhổ; dựng trụ BTLT 12m (cắt gốc)4trụ
6Tháo bộ xà kép 2,2m (trụ néo)4Bộ
7Tháo xà đơn 2,2m tháp đà2Bộ
8Tháo thu hồi bộ xà đơn 2,0m5Bộ
9Lắp bộ xà đơn 2,0m (trụ đỡ)4Bộ
10Tháo bộ xà đơn 1,66m4Bộ
11Tháo bộ xà kép 1,66m3Bộ
12Lắp bộ xà kép 2,2m (trụ néo)7Bộ
13Lắp bộ xà đơn 2,1m4Bộ
14Lắp bộ xà đơn 2,2m4Bộ
15Lắp bộ đà Composit1Bộ
16Lắp sứ đứng 24kV97Cái
17Tháo sứ đứng, sứ đỉnh + ty56Cái
18Tháo sứ treo thuỷ tinh néo đơn ≤ 2 bát19chuỗi
19Tháo chuỗi sứ treo polimer néo đơn72bộ
20Lắp chuỗi sứ treo polimer néo đơn123bộ
21Tháo lắp lại hộp domino4Cái
22Lắp chuỗi sứ treo polimer néo kép12chuỗi
23Thay kẹp Uquai + hotline42bộ
24Thay dây néo cột chiều cao ≤ 20 mét15bộ
25Ép đầu coss Cu-AL 70mm218bộ
26Thay (tháo lắp lại) FCO 1pha ngoài trời3bộ
27Tháo lắp lại LA 18kV-10kA3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm:+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu;+ Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu);* Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng;* Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.* Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn xe1
2 Xe cẩu 10 tấn xe1
3 Giá ra dây cái3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây cái30
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái2
6 Palăng cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->