Gói thầu: (XNXL-073 22) Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công lắp đặt Portable Steam Generator trên giàn CTC1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371703-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu (XNXL-073 22) Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công lắp đặt Portable Steam Generator trên giàn CTC1
Số hiệu KHLCNT 20220371580
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-3/12
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:22:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,857,955 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 (XNXL-073 22) Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công lắp đặt Portable Steam Generator trên giàn CTC1
(XNXL-073/22) Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ thi công lắp đặt Portable Steam Generator trên giàn CTC1
21 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-3/12
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đá mài Ø150х3х22.23 mm-A24 Extra 13490 (or Equivalent).10PCETiêu chuẩn EN 12413- Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa.- Tốc độ chu vi tối đa là 80m/s,RPM 10200 l/minCO và CQ bản sao (Copy)
2Đá mài Ø150х6х22.23 mm-A24 Extra 13490 (or Equivalent).25PCE-Tiêu chuẩn EN 12413- Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa.- Tốc độ chu vi tối đa là 80m/s,RPM 10200 l/minCO và CQ bản sao (Copy)
3Đá Mài quả nhót2PCETheo YCKT đính Kèm
4Khí Argon5BìnhKhí Argon độ tinh khiết : 99,99%Dung tích : 41 lít (6,5m3). Áp suất: 150 kg/cm2
5Dây Dù OD 1650MPolypropylene Rope/ Nylon Rope OD16; Đường kính: 16mm, cuộn 50m
6Dây Kẽm buộc 2mm20KgDây thép mạ kẽm,đường kính 2.0 mm, đóng gói dạng cuộn , 25kg/cuộn
7Khí Axetylen (bao gồm rọ)10BìnhKhí Axetylen: bình 40 lít (5m3), áp suất 150 barg
8Điện cực cho mỏ hàn Tig5PCEĐiện cực mỏ hàn tig: tungsten electrode with 2% ceriated. 2.4mm in diameter. A5.12M/A5.12:2035 ( dùng cho hàn ss316 và thép carbon)
9Que hàn LB5210KgQue hàn LB52-18 AWS A5.1 E7018 Ф3.2mm
10Que hàn 316L5KgQue hàn inox Kiswel 316L 2.6
11Đá cắt 150x315PCE80m/s, 10200 rpm A24Etrax, Tiêu chuẩn EN 12413Marking sơn phủ lên bề mặt đĩa đầy đủ thông tin theo tiêu chuẩn EN12413Xem mục 2.1 của yêu cầu kỹ thuật
12Mũi dũi vonfram đường kính 8mm1PCETheo YCKT đính kèm
13Chổi sắt D1005PCETheo YCKT đính kèm
14Mũi khoan 82PCETheo YCKT đính kèm
15Cao su non5RollTheo YCKT đính kèm
16Băng keo điện5RollTheo YCKT đính kèm
17Lưỡi dao cắt ống1PCETheo YCKT đính kèm
18Dây thừng D125KgTheo YCKT đính kèm
19PS Ball 0.6-1mm (hoặc tương đương)480Kg* Thành phần hóa học (% khối lượng):• SiO2 : 10 ÷ 22 %;• Al2O3: 1,9 ÷ 9 %;• Fe2O3: 21 ÷ 38 %;• MgO: 3 ÷ 9 %;• CaO: 22 ÷ 41 %;* Tính chất vật lý:• Hình dạng (Grade sharp): Sphere• Trọng lượng riêng (Specific gravity): 3,0 ÷ 4,0• Độ cứng (Hardness) : ≥ 7,5 mohs• Độ ẩm (Moisture) : ≤ 0,5%.
20Steel shot S-330105kgThành phần hóa học• Carboneum ( C ): 0,85-1,2 %• Silicium (Si): 0,4-1,5 %• Manganum (Mn): 0,35-1,2 %• Sulfur (S):
21Dung môi thông máy sơn40LítTheo YCKT đính kèm
22Chổi quét sơn 2.5"5PCEDùng cho sơn công nghiệp 2 thành phần, chịu được dung môiĐộ rộng của chổi 2.5”; Độ dài chổi 225mmĐộ dày chổi 14mm; Chất liệu : Lông heo thuộc trắng, cán gỗ
23Băng keo giấy 50mm5RollĐộ rộng 50mm, màu trắng/xám; 50m/cuộn
24Giẻ lau10KgVật liệu: vải thun, vải cotton; Kích thước tối thiểu: 300x500mm
25Bạt che 5x10m2TấmVật liệu nhựa PE; Kích thước 5x10m;Khối lượng≥170 g/m2; May viền 40mm xung quanh; Trên viền có gắn các khuy sắt, khoảng cách giữa các khuy là 1- 1.5m
26Bàn chải xoay5PCETwist Knot Cup Brush, Dia. 65-75mm, M14 (for electric tool); knotted wire and cone shape with0.5mm for OD wire thinkness, Max. Speed rpm:12,500, Brush width: 12mm, Thread M14
27Đĩa mài giấy5PCEĐường kính đĩa: 100mm; Đường kính lỗ: 16mm; Grit #40Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12000 rpm
28Ru lô sơn 100mm2PCEDùng cho sơn công nghiệp hai thành phần, chịu được dung môiDài 290-300mm, rộng 150mmKhung sắt Ø6 mạ kẽm, cán nhựa. Bông vải bằng chất liệu polyarcylic, lớp bông dày 14mm
29Áo ru lô sơn 100mm8PCEĐộ dày lớp bông 14mm;Độ rộng 110mm; Đường kính lõi nhựa :12-13mm
30Mũi khoan 3.2mm20PCETheo YCKT đính kèm
31Bột từ pha sẵn Magnaflux 7HF hoặc tương đương5BìnhLoại: bình xịt (aerosol)Năm sản xuất: Từ tháng 1/2021 về sauHạn sử dụng vật tư: 03 nămTương thích với các loại vật tư đang sử dụng: Magnaflux WCP-2; Ardrox hoặc tương đương.- CO và CQ bản sao (Copy)
32Sơn tương phản WCP-712 hoặc tương đương dùng trong kiểm tra bột từ5BìnhTheo YCKT đính kèm
33Phim chụp ảnh phóng xạ Film Fuji 100X E LP Envelopak + Pb hoặc tương đương, kích thước10x24cm (100 phim/hộp)/4HộpTheo YCKT đính kèm
34Phim chụp ảnh phóng xạ Film Fuji 100X E LP Envelopak + Pb hoặc tương đương, kích thước 10x48cm (100 phim/hộp)/2HộpTheo YCKT đính kèm
35Thuốc định Fuji Hirenfix-I hoặc tương đương dùng cho xử lý phim phóng xạ10LítTheo YCKT đính kèm
36Thuốc hiện Fuji Hirendol-I hoặc tương đương dùng cho xử lý phim phóng xạ10LítTheo YCKT đính kèm
37Chất thấm đỏ Spotcheck SKL-SP1 hoặc tương đương1BìnhTheo YCKT đính kèm
38Chất hiện Spotcheck SKD-S2 hoặc tương đương1BìnhTheo YCKT đính kèm
39Chất tẩy rửa Spotcheck SKC-S hoặc tương đương1BìnhTheo YCKT đính kèm
40Epicon zinc HB2,grey10LítTheo YCKT đính kèm
41Epicon HB 300,red/red brown20LítTheo YCKT đính kèm
42Epicon HB 300, light grey5LítTheo YCKT đính kèm
43Epicon HB 300, light green20LítTheo YCKT đính kèm
44Unymarine HS, grey5LítTheo YCKT đính kèm
45Unymarine HS, green10LítTheo YCKT đính kèm
46Gavanite N400primer, white5LítTheo YCKT đính kèm
47Epicon T800,light grey5LítTheo YCKT đính kèm
48Epoxy thinner A10LítTheo YCKT đính kèm
49Epoxy thinner B5LítTheo YCKT đính kèm
50Urethane thinner5LítTheo YCKT đính kèm
51Rockwool -50mm25m2Theo YCKT đính kèm
52Rockwool -40mm38m2Theo YCKT đính kèm
53Stainless steel sheet SUS316 L-0.5mm thick65m2Theo YCKT đính kèm
54Tie wire SUS 316- 1.6mm5KgTheo YCKT đính kèm
55Screw SS316, 8x131.095pcsTheo YCKT đính kèm
56Plates steel -2mm thick,ASTM A362m2Theo YCKT đính kèm
57Silicon Sealant4KgTheo YCKT đính kèm
58Set of bolts and nuts M8x30,SS3169SetTheo YCKT đính kèm
59Removable toggle Clip,SS31610SetTheo YCKT đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->