Gói thầu: Mua van xăng dầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372368-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ
Tên gói thầu Mua van xăng dầu
Số hiệu KHLCNT 20220372292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:21:00 đến ngày 2022-04-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ
E-CDNT 1.2 Mua van xăng dầu
Mua van xăng dầu
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam Công ty Cổ phần Xí nghiệp tổng kho xăng dầu Đình Vũ , địa chỉ: Lô F6 khu công nghiệp Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van chặn 3 inchGV35Cái-Xuất xứ: Mỹ-Môi trường làm việc:+ Môi chất: Xăng và dầu diezel+ Nhiệt độ max: 80 0C+ Áp suất làm việc: 14 kG/cm2-Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo: API 600.-Tiêu chuẩn thử nghiệm: API 598.-Yêu cầu kỹ thuật:+ Kiểu van: Gate Valve.+ Bích nối 2 đầu van: Ansi#150 B16.5 RF.+ Cấu trúc van: Bolted Bonnet.+ Vật liệu thân van: Thép đúc (WCB).+ Vận hành van: Quay tay.-Vật liệu cho các phần của van:+ Trim material: #8.+ Bolting: B7+2H+ Packing: Graphite+ Gasket: Graphite
2Van chặn 6 inchGV62Cái-Xuất xứ: Mỹ-Môi trường làm việc:+ Môi chất: Xăng và dầu diezel+ Nhiệt độ max: 80 0C+ Áp suất làm việc: 14 kG/cm2-Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo: API 600.-Tiêu chuẩn thử nghiệm: API 598.-Yêu cầu kỹ thuật:+ Kiểu van: Gate Valve.+ Bích nối 2 đầu van: Ansi#150 B16.5 RF.+ Cấu trúc van: Bolted Bonnet.+ Vật liệu thân van: Thép đúc (WCB).+ Vận hành van: Quay tay.-Vật liệu cho các phần của van:+ Trim material: #12.+ Bolting: B7+2H+ Packing: Graphite+ Gasket: Graphite
3Van chặn 10 inchGV102Cái-Xuất xứ: Mỹ-Môi trường làm việc:+ Môi chất: Xăng và dầu diezel+ Nhiệt độ max: 80 0C+ Áp suất làm việc: 14 kG/cm2-Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo: API 600.-Tiêu chuẩn thử nghiệm: API 598.-Yêu cầu kỹ thuật:+ Kiểu van: Gate Valve.+ Bích nối 2 đầu van: Ansi#150 B16.5 RF.+ Cấu trúc van: Bolted Bonnet.+ Vật liệu thân van: Thép đúc (WCB).+ Vận hành van: Quay tay.-Vật liệu cho các phần của van:+ Trim material: #8.+ Bolting: B7+2H+ Packing: Graphite+ Gasket: Graphite
4Van cầu 8 inchBV31Cái-Xuất xứ: Mỹ-Môi trường làm việc:+ Môi chất: Xăng và dầu diezel+ Nhiệt độ max: 80 0C+ Áp suất làm việc: 14 kG/cm2-Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạo: BS 5351.-Tiêu chuẩn thử nghiệm: API 598.-Yêu cầu kỹ thuật:+ Kiểu van: Ball Valve.+ Bích nối 2 đầu van: Ansi#150 B16.5 RF.+ Vật liệu thân van: Thép đúc (WCB).+ Vận hành van: Quay tay (Trợ lực bằng bộ hộp số bánh răng - Gear).-Vật liệu cho các phần của van:+ Body: ASTM A216 Gr. WCB+ Trim material: 316+RPTFE+ Stem: PTFE+ Gasket: 316+ Graphite+ Packing: Graphite+ Bolting: B7+2H
5Yêu cầu, Hồ sơ hàng hóaHS1Bộ- Hồ sơ hàng hóa: + Hàng mới 100% chưa qua sử dụng+ Phải có chứng chỉ xuất xứ (CO) do phòng thương mại và công nghiệp Mỹ phát hành và chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất khi giao thiết bị- Tờ khai hải quan bản sao y chứng minh thiết bị nhập khẩu;- Vận đơn hàng hóa (bản sao);- Bảo hành các thiết bị: 12 tháng.- Kiểm tra, thử nghiệm: Van phải đảm bảo được thử áp lực kín bằng chất lỏng là xăng dầu tại đơn vị sử dụng, với áp suất được công bố như trên và theo quy chuẩn API598. Có sự giám sát của chủ đầu tư và đơn vị cung cấp tại hiện trường thử áp lực, thơi gian duy trì áp lực ít nhất 48 giờ kể từ khi thử; Sau khi thử, hai bên tiến hành ký biên bản nghiệm thu. Trường hợp van không đạt yêu cầu (hoặc bên mua nghi nghờ hàng giả, kém chất lượng, bên mua có thể mời bên thứ 3 đến giám định hàng hóa và hồ sơ hàng hóa), toàn bộ số van sẽ không được nghiệm thu, đơn vị cung cấp có trách nhiệm khắc phục, sửa chữa và thay mới cho tới khi đạt, mọi chi phí giám định, nếu có ảnh hưởng đến quá trình sản xuất của chủ đầu tư, bên cung cấp hoàn toàn chịu trách nhiệm trong phạm vi của mình;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->