Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm Xây lắp + Dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372426-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm Xây lắp + Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220351953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:47:00 đến ngày 2022-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm Xây lắp + Dự phòng)
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Mỹ Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch - TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Email: [email protected] Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thanh Hà. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch - TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Email: [email protected] Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch - TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. Email: [email protected] Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm the205,152m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vlấp=1/3 Vđào)Như bản vẽ thi công kèm the68,384m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm the12,9584m3
4Bê tông lót bậc cấp, móng đường dốc M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm the1,707m3
5Lót cát thô móng đáNhư bản vẽ thi công kèm the11,5971m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the38,7503m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm the65,4m2
8Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30Như bản vẽ thi công kèm the5,5979m3
9Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm the65,72m2
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the76,2192m3
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the6,9444m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm the63,131m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm the251,53kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm the123,32kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm the2.088,83kg
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm the599,83kg
17Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the1,2886m3
18Xây bậc cấp, móng đường dốc bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the10,6003m3
19Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the0,2693m3
20Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm the173,9156m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the36,3914m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the14,2308m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm the243,652m2
24Lắp dựng cốt thép cột ĐK Như bản vẽ thi công kèm the577,73kg
25Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the1.491,29kg
26Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the1.464,09kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the38,5442m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm the411,919m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm the968,19kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the14,8kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the4.850,85kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the1.794,38kg
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the81,1359m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm the825,8276m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm the8.122,19kg
36Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the1,7876m3
37Ván khuôn gỗ giằng thu hồiNhư bản vẽ thi công kèm the21,8m2
38Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the7,5497m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngNhư bản vẽ thi công kèm the89,5124m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK Như bản vẽ thi công kèm the180,79kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the90,27kg
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐKNhư bản vẽ thi công kèm the421,15kg
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the8,4386m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm the73,912m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Như bản vẽ thi công kèm the107,69kg
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm the628,82kg
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Như bản vẽ thi công kèm the747,53kg
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường mặt ngoài)Như bản vẽ thi công kèm the52,3146m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the58,4423m3
50Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the7,5566m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm the11,154m3
52Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the11,5867m3
53Xây tường lan can hành lang bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm the7,8525m3
54Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm the399,528m2
55Ke chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm the1.800cái
56Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 40x80x2Như bản vẽ thi công kèm the1.625,9674kg
57Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm the1.625,9674kg
58Sơn xà tạo các mối hàn 2 nước chống rỉNhư bản vẽ thi công kèm the51m2
59Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC đk 90 dày 3,5mmNhư bản vẽ thi công kèm the165m
60Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn uPVC đk 30Như bản vẽ thi công kèm the3,3m
61Lắp đặt ống nhựa thông dầm uPVC đk 40Như bản vẽ thi công kèm the6,5m
62Lắp đặt cút nhựa đk 90Như bản vẽ thi công kèm the66cái
63Rọ chắn rác ở ống thoát nước mái fi 100Như bản vẽ thi công kèm the22cái
64Tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600Như bản vẽ thi công kèm the1cái
65Gia công thang lên mái thép fi 20Như bản vẽ thi công kèm the26,568kg
66Sơn sắt thang lên mái 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm the0,67821m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm the38,87m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm the3,68m2
69Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm the43,68m2
70Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm the19,8m2
71Ô gió cửa cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm the30,55m2
72Vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm the17m2
73Lắp dựng cửa khung nhôm (không tính vật liệu cửa)Như bản vẽ thi công kèm the136,58m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm (không tính vật liệu vách kính)Như bản vẽ thi công kèm the17m2
75Gia công sườn vách kính thép hộp tráng kẻm 40x80x2Như bản vẽ thi công kèm the43,7088kg
76Lắp dựng sườn vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm the43,7088kg
77Lắp dựng hoa sắt INOX 14x14x2 cửaNhư bản vẽ thi công kèm the83,98m2
78Gia công lam thép hộp tráng kẻmNhư bản vẽ thi công kèm the965,1102kg
79Lắp dựng lam thépNhư bản vẽ thi công kèm the965,1102kg
80Sơn hoa sắt loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm the104,4584m2
81Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the637,6196m2
82Ốp chân tường gạch granit KT 600x120Như bản vẽ thi công kèm the32,3952m2
83Lát đá tự nhiện màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the29,486m2
84Mài granitô Ram dốcNhư bản vẽ thi công kèm the5,7279m2
85Lắp dựng lan can đường dốc bằng inox 304 fi 40, tay vịn fi 50Như bản vẽ thi công kèm the1,878m2
86Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the2,0395m3
87Lát đá granit tự nhiên màu xám cầu thang vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the58,9588m2
88Xây tường lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the2,0255m3
89Tay vịn lan can cầu thang inox 304 fi 50 dày 1,8mm thanh chống fi 40 dày 1,8m l=200Như bản vẽ thi công kèm the20,46m
90Trát má cửa, má ô trống lan can Vữa XM M75, XM PCB30Như bản vẽ thi công kèm the79,278m2
91Ốp đá granit tự nhiên màu xám chấm trắngNhư bản vẽ thi công kèm the12,896m2
92Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm the16,5974m2
93Ốp móng đá chẻ KT 100x200 vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the49,572m2
94Ốp gạch Hạ Long móng Ram dốc vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the2,48m2
95Láng sê nô vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the95,7878m2
96Trát dầm nổi, mặt trong thành sê nô vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm the96,689m2
97Trát tường trục B,E ở mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the11,16m2
98Quét dung dịch chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm the203,6368m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the363,9336m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the773,5193m2
101Trát diềm mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the4,296m2
102Trát dầm vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm the315,832m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm the776,2484m2
104Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the117,13m2
105Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm the62,13m2
106Trát cầu cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm the73,912m2
107Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the69,2384m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm the397,48m
109Cắt gờ chỉ KT30x15 mặt đứng trục 1,10Như bản vẽ thi công kèm the59,36m
110Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm the2.013,9931m2
111Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm the617,2286m2
112Thi công chữ Tiên học lễ, hậu học văn (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm the1bộ
113Biểu tượng giáo dục được cắt CNC KT 1580x1600Như bản vẽ thi công kèm the1cái
114Vận chuyển Tôn lên cao bằng vận thăng lồngNhư bản vẽ thi công kèm the473,4407m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm the759,984m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W-220V-1,2mNhư bản vẽ thi công kèm the40bộ
2Lắp đặt đèn led 1x18W-220V-1,2mNhư bản vẽ thi công kèm the3bộ
3Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220VNhư bản vẽ thi công kèm the2bộ
4Lắp đặt đèn led áp trần KT 170x170x38 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm the19bộ
5Lắp đặt quạt đảo gắn trầnNhư bản vẽ thi công kèm the30cái
6Lắp đặt quạt treo tường (SX Thái Lan)Như bản vẽ thi công kèm the2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm the10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm the3cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm the6cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm the4cái
11Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-250V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm the39cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 60A-15KANhư bản vẽ thi công kèm the2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A-15KANhư bản vẽ thi công kèm the2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A-15KANhư bản vẽ thi công kèm the2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6KANhư bản vẽ thi công kèm the6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A-6KANhư bản vẽ thi công kèm the6cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-6KANhư bản vẽ thi công kèm the6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6KANhư bản vẽ thi công kèm the2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6KANhư bản vẽ thi công kèm the6cái
20Lắp đặt hộp nối âm tường tự chống cháy KT 110x110x80Như bản vẽ thi công kèm the64cái
21Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 6MCB (tương đương sino)Như bản vẽ thi công kèm the2cái
22Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCCB (tương đương sino)Như bản vẽ thi công kèm the6cái
23Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm the110m
24Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm the10m
25Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2Như bản vẽ thi công kèm the185m
26Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2Như bản vẽ thi công kèm the450m
27Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm the250m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm the950m
29Lắp đặt ống nhựa SP chìm D25Như bản vẽ thi công kèm the70m
30Lắp đặt ống nhựa SP chìm D20Như bản vẽ thi công kèm the310m
31Lắp đặt ống nhựa SP chìm D16Như bản vẽ thi công kèm the595m
32Đầu cốt đồng 25 mm2Như bản vẽ thi công kèm the6cái
33Đầu cốt đồng 16 mm2Như bản vẽ thi công kèm the10cái
34Ty treo cáp D16 l=400Như bản vẽ thi công kèm the2cái
35Kẹp ngưng cápNhư bản vẽ thi công kèm the2bộ
36Cáp thép bọc nhựa D4mm làm dây nòngNhư bản vẽ thi công kèm the70m
D CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, L=800Như bản vẽ thi công kèm the4cái
2Kéo rải dây thu thép thép fi 10 mạ kẻmNhư bản vẽ thi công kèm the140m
3Kéo rải dây tiếp đất thép fi 12 mạ kẻmNhư bản vẽ thi công kèm the51m
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻmNhư bản vẽ thi công kèm the10cọc
5Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21 dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm the16m
6Đào đất rảnh đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm the13,21m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm the13,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 10 Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy đầm cóc ≥70Kg ≥70Kg1
4 Máy đầm bàn 1,0 kw 1,0 kw1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥80 lít ≥80 lít2
7 Máy đầm dùi 1.5kW 1.5kW2
8 Máy hàn 23KW 23KW1
9 Máy cắt uốn thép 5KW 5KW1
10 Máy khoan ≥1kW ≥1kW1
11 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
12 Máy bơm nước 1,5kW 1,5kW2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->