Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm Xây lắp + Dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm Xây lắp + Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 10:47:00 đến ngày 2022-04-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm Xây lắp + Dự phòng) Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Mỹ Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bố Trạch - TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187.
Email: [email protected]
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. TK3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm the | 205,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Vlấp=1/3 Vđào) | Như bản vẽ thi công kèm the | 68,384 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm the | 12,9584 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bậc cấp, móng đường dốc M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1,707 | m3 |
| 5 | Lót cát thô móng đá | Như bản vẽ thi công kèm the | 11,5971 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 38,7503 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm the | 65,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2 M200, đá 1x2, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm the | 5,5979 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm the | 65,72 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 76,2192 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 6,9444 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm the | 63,131 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 251,53 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 123,32 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 2.088,83 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 599,83 | kg |
| 17 | Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1,2886 | m3 |
| 18 | Xây bậc cấp, móng đường dốc bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 10,6003 | m3 |
| 19 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 0,2693 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm the | 173,9156 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 36,3914 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 14,2308 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm the | 243,652 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 577,73 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 1.491,29 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 1.464,09 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 38,5442 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm the | 411,919 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 968,19 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 14,8 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 4.850,85 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 1.794,38 | kg |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 81,1359 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm the | 825,8276 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 8.122,19 | kg |
| 36 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1,7876 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Như bản vẽ thi công kèm the | 21,8 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 7,5497 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Như bản vẽ thi công kèm the | 89,5124 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 180,79 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 90,27 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 421,15 | kg |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 8,4386 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm the | 73,912 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 107,69 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm the | 628,82 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm the | 747,53 | kg |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường mặt ngoài) | Như bản vẽ thi công kèm the | 52,3146 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 58,4423 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 7,5566 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 11,154 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 11,5867 | m3 |
| 53 | Xây tường lan can hành lang bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 7,8525 | m3 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 399,528 | m2 |
| 55 | Ke chống bảo | Như bản vẽ thi công kèm the | 1.800 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 40x80x2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1.625,9674 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm the | 1.625,9674 | kg |
| 58 | Sơn xà tạo các mối hàn 2 nước chống rỉ | Như bản vẽ thi công kèm the | 5 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC đk 90 dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 165 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn uPVC đk 30 | Như bản vẽ thi công kèm the | 3,3 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm uPVC đk 40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 6,5 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa đk 90 | Như bản vẽ thi công kèm the | 66 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác ở ống thoát nước mái fi 100 | Như bản vẽ thi công kèm the | 22 | cái |
| 64 | Tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1 | cái |
| 65 | Gia công thang lên mái thép fi 20 | Như bản vẽ thi công kèm the | 26,568 | kg |
| 66 | Sơn sắt thang lên mái 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm the | 0,6782 | 1m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 38,87 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 3,68 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 43,68 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 19,8 | m2 |
| 71 | Ô gió cửa cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 30,55 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 17 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm (không tính vật liệu cửa) | Như bản vẽ thi công kèm the | 136,58 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm (không tính vật liệu vách kính) | Như bản vẽ thi công kèm the | 17 | m2 |
| 75 | Gia công sườn vách kính thép hộp tráng kẻm 40x80x2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 43,7088 | kg |
| 76 | Lắp dựng sườn vách kính | Như bản vẽ thi công kèm the | 43,7088 | kg |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt INOX 14x14x2 cửa | Như bản vẽ thi công kèm the | 83,98 | m2 |
| 78 | Gia công lam thép hộp tráng kẻm | Như bản vẽ thi công kèm the | 965,1102 | kg |
| 79 | Lắp dựng lam thép | Như bản vẽ thi công kèm the | 965,1102 | kg |
| 80 | Sơn hoa sắt loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm the | 104,4584 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 637,6196 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường gạch granit KT 600x120 | Như bản vẽ thi công kèm the | 32,3952 | m2 |
| 83 | Lát đá tự nhiện màu xám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 29,486 | m2 |
| 84 | Mài granitô Ram dốc | Như bản vẽ thi công kèm the | 5,7279 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can đường dốc bằng inox 304 fi 40, tay vịn fi 50 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1,878 | m2 |
| 86 | Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 2,0395 | m3 |
| 87 | Lát đá granit tự nhiên màu xám cầu thang vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 58,9588 | m2 |
| 88 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 2,0255 | m3 |
| 89 | Tay vịn lan can cầu thang inox 304 fi 50 dày 1,8mm thanh chống fi 40 dày 1,8m l=200 | Như bản vẽ thi công kèm the | 20,46 | m |
| 90 | Trát má cửa, má ô trống lan can Vữa XM M75, XM PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm the | 79,278 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám chấm trắng | Như bản vẽ thi công kèm the | 12,896 | m2 |
| 92 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 16,5974 | m2 |
| 93 | Ốp móng đá chẻ KT 100x200 vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 49,572 | m2 |
| 94 | Ốp gạch Hạ Long móng Ram dốc vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 2,48 | m2 |
| 95 | Láng sê nô vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 95,7878 | m2 |
| 96 | Trát dầm nổi, mặt trong thành sê nô vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm the | 96,689 | m2 |
| 97 | Trát tường trục B,E ở mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 11,16 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm the | 203,6368 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 363,9336 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 773,5193 | m2 |
| 101 | Trát diềm mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 4,296 | m2 |
| 102 | Trát dầm vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm the | 315,832 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm the | 776,2484 | m2 |
| 104 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 117,13 | m2 |
| 105 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm the | 62,13 | m2 |
| 106 | Trát cầu cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 có trát keo xi măng (Kvl=1,25, Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm the | 73,912 | m2 |
| 107 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 69,2384 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm the | 397,48 | m |
| 109 | Cắt gờ chỉ KT30x15 mặt đứng trục 1,10 | Như bản vẽ thi công kèm the | 59,36 | m |
| 110 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm the | 2.013,9931 | m2 |
| 111 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm the | 617,2286 | m2 |
| 112 | Thi công chữ Tiên học lễ, hậu học văn (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm the | 1 | bộ |
| 113 | Biểu tượng giáo dục được cắt CNC KT 1580x1600 | Như bản vẽ thi công kèm the | 1 | cái |
| 114 | Vận chuyển Tôn lên cao bằng vận thăng lồng | Như bản vẽ thi công kèm the | 473,4407 | m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm the | 759,984 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1x36W-220V-1,2m | Như bản vẽ thi công kèm the | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x18W-220V-1,2m | Như bản vẽ thi công kèm the | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W-220V | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần KT 170x170x38 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm the | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Như bản vẽ thi công kèm the | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường (SX Thái Lan) | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm the | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm the | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-220V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm the | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A-250V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm the | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 60A-15KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A-15KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A-15KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6KA | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 | Như bản vẽ thi công kèm the | 64 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 6MCB (tương đương sino) | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCCB (tương đương sino) | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm the | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm the | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 185 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 950 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D25 | Như bản vẽ thi công kèm the | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D20 | Như bản vẽ thi công kèm the | 310 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D16 | Như bản vẽ thi công kèm the | 595 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 6 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm the | 10 | cái |
| 34 | Ty treo cáp D16 l=400 | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | cái |
| 35 | Kẹp ngưng cáp | Như bản vẽ thi công kèm the | 2 | bộ |
| 36 | Cáp thép bọc nhựa D4mm làm dây nòng | Như bản vẽ thi công kèm the | 70 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, L=800 | Như bản vẽ thi công kèm the | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu thép thép fi 10 mạ kẻm | Như bản vẽ thi công kèm the | 140 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp đất thép fi 12 mạ kẻm | Như bản vẽ thi công kèm the | 51 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm | Như bản vẽ thi công kèm the | 10 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21 dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm the | 16 | m |
| 6 | Đào đất rảnh đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm the | 13,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm the | 13,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,5 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥70Kg | ≥70Kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 kw | 1,0 kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80 lít | ≥80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5kW | 1.5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn 23KW | 23KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | 5KW | 1 |
| 10 | Máy khoan ≥1kW | ≥1kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi