Gói thầu: Mua vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện ĐBNĐ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ nghiên cứu khoa học của Viện ĐBNĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201203886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 18:05:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kaliclorat | 200 | Kg | Dạng ngoài: Bột mịn màu trắng. Hàm ẩm dưới 0,5%. Điểm chảy: 3560C | ||
| 2 | Sacarozơ | 125 | Kg | Dạng ngoài: Bột kết tinh màu trắng, không mùi, vị ngọt. Điểm chảy: 1860C | ||
| 3 | Axit terephthalic | 425 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột màu trắng Điểm chảy: 4270C | ||
| 4 | Axit stearic | 25 | Kg | Dạng ngoài: Dạng bột có màu trắng; Điểm chảy: 69,3 0C; Hàm lượng: trên 95% | ||
| 5 | NaHCO3 | 25 | Kg | Dạng ngoài: Hạt màu trắng, không mùi, tan hoàn toàn trong nước. Điểm chảy: 500C | ||
| 6 | Mg5(CO3)4(OH)2. 4H2O | 52 | Kg | Dạng bột, kích thước hạt dưới 5 μm. Hàm ẩm dưới 0,5%. | ||
| 7 | Axeton | 110 | Kg | Dạng ngoài: Chất lỏng trong, không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửng Khối lượng riêng: 0,790-0,795 g/ml Khoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại 55,5oC đến 57oC | ||
| 8 | Nitroxenlulozơ | 5 | Kg | Dạng ngoài: Dạng sợi bông màu trắng hoặc vàng nhạt. Hàm lượng nitrogen từ 10.8-12.5% | ||
| 9 | Chất hút ẩm silicagel | 50 | Kg | Hạt tròn đều, không vỡ vụn, không dính bụi. Hút một lượng hơi nước bằng 40% khối lượng và có thể làm độ ẩm tương đối trong hộp kín giảm xuống đến 40%. | ||
| 10 | Phụ gia màu xanh Solvent Green | 75 | Kg | Solvent Green 3 dạng bột mịn màu xanh đậm. Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ. Điểm chảy: 2200C | ||
| 11 | Phụ gia màu đỏ Solvent Red | 75 | Kg | Solvent Red 1 dạng bột mịn màu đỏ. Màu sắc tươi sang, đậm đặc và bắt màu nhanh. Điểm chảy: 1800C | ||
| 12 | Phụ gia màu vàng Quinoline Yellow | 75 | Kg | Quinoline Yellow dạng bột mịn màu vàng. Màu sắc tươi sang, đậm đặc và bắt màu nhanh. Điểm chảy: 2400C | ||
| 13 | Phụ gia màu cam Solvent Orange | 70 | Kg | Solvent Orange 60 dạng bột mịn màu cam. Màu sắc tươi sang, đậm đặc và bắt màu nhanh. - Không tan trong nước và ít tan trong cồn. - Điểm chảy: 2300C | ||
| 14 | Phụ gia màu đen Solvent Black | 70 | Kg | Solvent Black 5 dạng bột mịn màu đen. Không tan trong nước, tan trong cồn, benzene, toluene và axit stearic. Điểm chảy: 3000C | ||
| 15 | Sơn quân sự gốc alkyd | 50 | Kg | Dạng ngoài: Màu xanh quân sự; Nhiệt độ làm việc: ≥ 2500C Độ nhớt làm việc trên phễu BZ246 ở 200C: 15 đến 40 giây; Quy cách: hộp 5kg | ||
| 16 | Sơn màu ghi gốc alkyd | 50 | Kg | Dạng ngoài: Màu ghi Nhiệt độ làm việc: ≥ 2500C Độ nhớt làm việc trên phễu BZ246 ở 200C: 15 đến 40 giây; Quy cách: hộp 5kg | ||
| 17 | Băng dính vải | 40 | C | Có độ bám dính cao, xé được dễ dàng | ||
| 18 | Keo bịt kín | 20 | Kg | Đáp ứng được độ kết dính tốt, chịu được thời tiết, có độ đàn hồi cao dành cho kết dính | ||
| 19 | Keo dán kim loại | 20 | kg | Keo dán kim loại Epoxy chịu nhiệt lên đến 3000C. Đáp ứng được độ kết dính tuyệt đối | ||
| 20 | Thép ống làm thân liều mồi cháy | 4.200 | Cái | Thép cacbon, Φ 6,0 mm; Độ cứng: 55-60 HRC Bề mặt sáng bóng không khuyết tật | ||
| 21 | Hộp nhựa bảo quản | 4.200 | Cái | Được làm từ nhựa PP 100% nguyên chất, độ bền cao, an toàn trong sinh hoạt Hộp có nắp đậy bảo quản chống bụi, chống hơi ẩm. | ||
| 22 | Túi nhựa ép chân không | 4.200 | Cái | Dạng túi hút chân không hai mặt trong dùng để đóng gói và bảo quản | ||
| 23 | Hòm gỗ | 105 | Cái | Đáp ứng được độ chắc chắn cao, dễ dàng vận chuyển và có độ thông thoáng nhất định | ||
| 24 | Thép tấm 0,5mm (dẻo) | 420 | Kg | Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng 0,5 – 0,7%. Chiều dày 0,5 mm Độ cứng: 55-60 HRC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi