Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hải Phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372524-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thuế quận Dương Kinh, Cục Thuế thành Phố Hải Phòng
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20220361063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí dự toán Tổng cục Thuế giao năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:56:00 đến ngày 2022-04-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. - Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là: Cung cấp văn phòng phẩm (giấy in, giấy photocopy, catridge mực, mực đổ…).- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thời gian giao hàng từng đợt: Cung cấp hàng hóa, dịch vụ (đổ mực hoặc thay catridge hoặc bảo hành) trong vòng 02 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (dưới hình thức điện thoại) tại nơi sử dụng (tại Cục Thuế thành phố hải Phòng và các Chi cục Thuế trực thuộc).- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại thành phố Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ và bảo hành trong thời gian thực hiện hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp hồ sơ/ tài liệu còn hiệu lực chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hải Phòng trong E-HSDT).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hải Phòng
Mua sắm văn phòng phẩm cho Cục Thuế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế thành phố Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí dự toán Tổng cục Thuế giao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 89 đường Bùi Viện, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thẩm định giá Hoa Phượng; Địa chỉ: Số 102 Nguyễn Hữu Tuệ, phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng , địa chỉ: Tổ 22, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 89 đường Bùi Viện, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng;


E-CDNT 10.1(g)
- Các giấy tờ pháp lý liên quan như: Giấy đăng ký kinh doanh của nhà thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền), các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại thành phố Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ và bảo hành trong thời gian thực hiện hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp hồ sơ/ tài liệu còn hiệu lực chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hải Phòng trong E-HSDT). Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu nêu trên trong E-HSDT, nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Để thuận lợi cho quá trình đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V- HSMT. Có nêu tên, mã ký hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, quy cách, năm sản xuất rõ ràng, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Có cam kết sẽ cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng (xuất xứ tại 01 nước hoặc vùng lãnh thổ sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện chế biến công đoạn cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó), mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc cung cấp thông tin liên quan đến tính hợp lệ, thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước. Tất cả các tài liệu yêu cầu nếu là bản sao, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm đầy đủ chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện (tại Cục Thuế thành phố Hải Phòng và các Chi cục Thuế trực thuộc), đào tạo hướng dẫn sử dụng, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu kê khai khi nộp E-HSDT; - Hồ sơ/ tài liệu còn hiệu lực chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hải Phòng; - Các tài liệu khác khi dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 89 đường Bùi Viện, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 89 đường Bùi Viện, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 89 đường Bùi Viện, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng - Cục Thuế thành phố Hải Phòng; Địa chỉ: Số 89 đường Bùi Viện, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy photocopy A3555ReamChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
2Giấy photocopy A4 – Loại 11.000ReamChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
3Giấy photocopy A4 – Loại 28.515ReamChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
4Giấy photocopy A535ReamChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
5Bìa màu A317ReamChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
6Bìa màu A417ReamChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
7Bút ký 0.710HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
8Bút ký 1.010HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
9Túi hồ sơ lưu trữ1.600ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
10Túi cúc - Khổ A4500ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
11Mực dấu đỏ4HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
12Cặp 3 dây giấy 7cm350ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
13Cặp 3 dây giấy 10cm1.905ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
14Cặp 3 dây giấy 15cm830ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
15Cặp 3 dây giấy 20cm860ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
16Cặp trình ký120ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
17File càng cua 5cm290ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
18File càng cua 7cm180ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
19File càng cua 9cm180ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
20Mực đổ máy in Canon 8780 (A3)120HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
21Mực đổ máy in Canon LBP 226 (A4)30HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
22Mực đổ máy in Fuji Xerox 3105 (A3)40HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
23Mực đổ máy in HP 5200 (A3)7HộpChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
24Cartridge máy in Canon 8780X56BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
25Cartridge máy photocopy Canon 253040BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
26Cartridge máy in Canon LBP66808BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
27Cartridge máy in HP 52005BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
28Cartridge máy in Fuji Xerox 310552BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
29Cartridge máy in Canon LBP22626BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
30Cartridge máy photocopy Canon IRR 6555i50BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
31Cartridge máy photocopy Canon IRR 25459BộChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
32Dập ghim đại6ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
33Máy tính cá nhân 12 số25ChiếcChi tiết tại Chương V trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi. - Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là: Cung cấp văn phòng phẩm (giấy in, giấy photocopy, catridge mực, mực đổ…).- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. - Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có bản cam kết đảm bảo thời gian giao hàng từng đợt: Cung cấp hàng hóa, dịch vụ (đổ mực hoặc thay catridge hoặc bảo hành) trong vòng 02 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (dưới hình thức điện thoại) tại nơi sử dụng (tại Cục Thuế thành phố hải Phòng và các Chi cục Thuế trực thuộc).- Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại thành phố Hải Phòng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp hàng hóa, cung cấp các dịch vụ và bảo hành trong thời gian thực hiện hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp hồ sơ/ tài liệu còn hiệu lực chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Hải Phòng trong E-HSDT).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->