Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220348438-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220348424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-22 08:53:00 đến ngày 2022-04-01 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,226,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Kiên cố hóa kênh mương Bầu Đông, Bầu Tây
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Lương , địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Gia Kiên + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn KS và thẩm định dự án Nông nghiệp Huế. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Lương , địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình Nông nghiệp và PTNT, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Công trình: Kênh tuyến Bầu Đông nhánh N1-1; Kênh BxH=50x80
1Đào mương cũ bằng máy đào; Đất cấp IVChương V của E-HSMT17,91 m3
2Đào kênh mương, đánh cấp; Rộng Chương V của E-HSMT101 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT81,81 m3
4Đào đất phong hóa bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT7,81 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (Tận dụng 80%)Chương V của E-HSMT80,11 m3
6Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT35,521 m3
7Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT4,21 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,311 m3
9Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT12,271 m3
10Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,44Tấn
11Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT168,861 m2
12Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,941 m3
13Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT19,041 m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,951 m2
B *\2- Công trình: Kênh tuyến Bầu Đông nhánh N1-2; Kênh BxH=40x50
1Đào kênh mương, đánh cấp; Rộng Chương V của E-HSMT71 m3
2Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT18,41 m3
3Đào đất phong hóa bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT8,921 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT43,71 m3
5Mua đất (Tận dụng đất đào 80%)Chương V của E-HSMT27,831 m3
6Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT15,921 m3
7Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT5,631 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT8,451 m3
9Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT11,271 m3
10Bê tông giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,331 m3
11Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,598Tấn
12Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT161,561 m2
13Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT27,461 m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,031 m2
C *\3- Công trình: Kênh tuyến Bầu đông nhánh N1-3; Kênh BxH=40x50
1Phá dỡ tường xây gạch; chiều dày tường Chương V của E-HSMT0,75m3
2Đào kênh mương, đánh cấp; Rộng Chương V của E-HSMT10,51 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT38,51 m3
4Đào đất phong hóa bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT161 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT89,11 m3
6Mua đất (Tận dụng đất đào 80%)Chương V của E-HSMT55,661 m3
7Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT27,251 m3
8Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT11,951 m3
9Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT17,921 m3
10Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT24,651 m3
11Bê tông giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,91 m3
12Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,306Tấn
13Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT353,751 m2
14Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT58,481 m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,481 m2
D *\4- Công trình: Cửa xả nước kênh tuyến Bầu đông nhánh
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,141 m3
2Ván khuôn móng cửa xảChương V của E-HSMT0,31 m2
3Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT0,121 m3
4Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT4,261 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,041 m3
6Cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0041 tấn
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,361 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
9Dàn van V0.5 (Tạm tính)Chương V của E-HSMT21 bộ
E *\5- Công trình: Kênh tuyến Ngoại Đội nhánh N2-1; Kênh BxH=80x100
1Phá dỡ tường xây gạch; chiều dày tường Chương V của E-HSMT34,045m3
2Đào mương cũ bằng máy đào; Đất cấp IVChương V của E-HSMT34,0451 m3
3Đào đất phong hóa bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT37,731 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT83,651 m3
5Mua đấtChương V của E-HSMT92,0151 m3
6Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT105,821 m3
7Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT46,811 m3
8Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT64,251 m3
9Bê tông giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,941 m3
10Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,739Tấn
11Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT647,471 m2
12Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT80,831 m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,671 m2
F *\6- Công trình: Kênh tuyến Ngoại Đội nhánh N2-2; Kênh BxH=60x70 (Giai đoạn 2)
1Đào mương cũ bằng máy đào; Đất cấp IVChương V của E-HSMT30,971 m3
2Đào kênh mương, đánh cấp; Rộng Chương V của E-HSMT26,341 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT61,461 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT78,951 m3
5Mua đất (Tận dụng đất đào 80%)Chương V của E-HSMT19,2391 m3
6Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT57,311 m3
7Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT1,771 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT24,181 m3
9Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT36,241 m3
10Bê tông giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,081 m3
11Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,578Tấn
12Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT503,551 m2
13Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT64,321 m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát; bằng PP dán kéo, ĐK90mmChương V của E-HSMT11,1m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,081 m2
G *\7- Công trình: Kênh tuyến Hạ Hà Hóp; Kênh BxH=40x50
1Đào kênh mương, đánh cấp; Rộng Chương V của E-HSMT14,431 m3
2Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT56,41 m3
3Đào đất phong hóa bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT5,151 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT71,61 m3
5Mua đất (Tận dụng đất đào 80%)Chương V của E-HSMT16,721 m3
6Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT19,581 m3
7Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT11,821 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT17,731 m3
9Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT23,641 m3
10Bê tông giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,771 m3
11Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,255Tấn
12Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT339,041 m2
13Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT57,611 m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,151 m2
H *\8- Công trình: Công băng đường tuyến Hạ Hà Hóp
1Cắt đường bê tông bằng máy; Tường dày Chương V của E-HSMT61 m
2Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,541 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT0,181 m3
4Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT0,541 m3
5Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT0,231 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,081 m3
7Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT1,151 m3
8Ván khuôn kênh mươngChương V của E-HSMT13,51 m2
9Gia công c.thép mương; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,068Tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,51 m3
11Cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0781 tấn
12Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT2,41 m2
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT51 c/kiện
14Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT0,541 m3
I *\9- Công trình: Cửa xả nước kênh tuyến Hạ Hà Hóp
1Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,071 m3
2Ván khuôn móng cửa xảChương V của E-HSMT0,11 m2
3Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT0,061 m3
4Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT2,131 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M250Chương V của E-HSMT0,021 m3
6Cốt thép tấm đan; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0021 tấn
7Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,181 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT11 c/kiện
9Dàn van V0.5 (Tạm tính)Chương V của E-HSMT11 bộ
J *\10- Công trình: Kênh tuyến mương Cồn Sim; Kênh BxH=40x50
1Đào kênh mương, đánh cấp; Rộng Chương V của E-HSMT22,541 m3
2Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT86,41 m3
3Đào đất phong hóa bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT4,511 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT99,91 m3
5Mua đất (Tận dụng đất đào 80%)Chương V của E-HSMT14,851 m3
6Vận chuyển vật liệu đi đổ bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT27,051 m3
7Làm lớp sỏi sạn đệm móng; Đường kính sỏi sạn Dmax Chương V của E-HSMT16,431 m3
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT24,641 m3
9Bê tông tường kênh mương; Dày Chương V của E-HSMT32,871 m3
10Bê tông giằng kênh mương; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,861 m3
11Gia công c.thép mương kênh; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,744Tấn
12Ván khuôn tường kênh mươngChương V của E-HSMT471,331 m2
13Ván khuôn giằng ngang, bản đáyChương V của E-HSMT80,091 m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu; 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,991 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 858.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình thủy lợi tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông 1.5KW1
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy hàn Máy hàn 23KW1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=5T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).1
12 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ máy (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->