Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 11:05:00 đến ngày 2022-04-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,007,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0835E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ phần cầu, phần đường, phần điện và cây xanh. Trong đó: + Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 33m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥120cm, ít nhất có 01 trụ hoặc mố cầu cao ≥15m. + Phần đường: Có hạng mục phá đá nền đường; có kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD (Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: phá đá nền đường, kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD); + Phần điện và cây xanh: Tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng. (nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: cây xanh, hệ thống điện chiếu). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III; đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp của phần cầu và phần đường quy định trong hợp đồng tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách công tác thanh, quyết toán khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 20 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lao dầm (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 125KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trạm trộn Bê tông xi măng (Trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển bê tông (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh xích (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào bánh lốp (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô vận chuyển (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy lu bánh thép (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải BTN (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn BTN (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu rung (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe tưới nước (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu tự hành (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng chuyên dụng phục vụ lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng.(Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Tân Bình và đường tránh Quốc lộ 14E qua nội thị thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung Ương và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Bản Scan Chứng chỉ năng lực thi công XD công trình đường bộ từ hạng II trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Số Fax: 0235 3603025
- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. số điện thoại: 0235 3603025 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A Phần cầu Tân Bình | |||
| B | Đúc & lao lắp dầm, gối cầu thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Đúc dầm BTCT I33 căng sau; L=33m | Chương V E-HSMT | 63 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm BTCT I33 căng sau; L=33m | nt | 63 | dầm |
| 3 | Gối chậu di động | nt | 84 | Cái |
| 4 | Gối chậu cố định | 42 | Cái | |
| 5 | Vữa không co ngót | nt | 3,78 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | nt | 0,756 | Tấn |
| 7 | Gia công & lắp đặt thép tấm khử dốc đầu dầm | 8,442 | Tấn | |
| 8 | Bu lông M16 | nt | 504 | Cái |
| C | Dầm ngang thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2 | nt | 148,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang d | nt | 18,123 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang d>18mm, (CB400-V) | nt | 2,765 | Tấn |
| D | Chốt chống chuyển vị thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Cốt thép d | nt | 0,562 | Tấn |
| 2 | Ống thép đường kính ngoài D59.9 dày 3mm | nt | 1,014 | Tấn |
| 3 | Chèn bitum | nt | 0,77 | m3 |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | nt | 34,56 | m2 |
| E | Bản mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2 | nt | 835,49 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu d | nt | 41,39 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d>18mm, (CB400-V) | nt | 129,239 | Tấn |
| F | Bản liên tục nhiệt thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | nt | 73,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép liên tục nhiệt d | nt | 0,56 | Tấn |
| 3 | Cốt thép liên tục nhiệt d>18mm, (CB400-V) | nt | 29,858 | Tấn |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi dày 2cm | nt | 191,25 | m2 |
| G | Tấm đan bản mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Tấm đan BTCT loại 1, KT(1.00x1.33x0.08)m | nt | 1.512 | Tấm |
| 2 | Tấm đan BTCT loại 2, KT(0.755x1.33x0.08)m | nt | 216 | Tấm |
| 3 | Tấm đan BTCT loại 3, KT(0.195x1.33x0.08)m | nt | 108 | Tấm |
| H | Lề bộ hành thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | nt | 768,3 | m2 |
| 2 | Tấm đan BTCT loại 4, KT(0.99x1.29x0.08)m | nt | 588 | Tấm |
| 3 | Tấm đan BTCT loại 5, KT(0.48x1.29x0.08)m | nt | 6 | Tấm |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn bánh | nt | 62,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép gờ chắn bánh d | nt | 12,197 | Tấn |
| 6 | Ống kỹ thuật HDPE D65/50mm | nt | 1.190 | m |
| I | Lan can tay vịn & thoát nước mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 25MPa đá 1x2 | nt | 163,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can d | nt | 25,666 | Tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm | nt | 23,111 | tấn |
| 4 | Bu lông neo chữ U-M18, L=530mm | nt | 644 | Bộ |
| 5 | Ống thoát nước mặt cầu | nt | 145,449 | vị trí |
| 6 | Bệ đỡ trụ điện chiếu sáng | nt | 18 | vị trí |
| J | Khe co giãn thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ 10 | nt | 44 | m |
| K | Lớp phủ mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 3.121,65 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 3.121,65 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng dung dịch phun | nt | 3.121,65 | m2 |
| L | Mố cầu M1, M2 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | nt | 15,48 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ, thân, tường cánh, tường đầu, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô mố | nt | 731,21 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | nt | 744,91 | m2 |
| 4 | Cốt thép mố cầu d | nt | 0,022 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu d | nt | 17,072 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu d>18mm, (CB400-V) | nt | 27,327 | Tấn |
| 7 | Thanh neo d=32mm mạ kẽm | nt | 0,124 | Tấn |
| 8 | Cọc khoan nhồi mố đường kính D120cm vào đất | nt | 154,8 | m |
| 9 | Cọc khoan nhồi mố đường kính D120cm vào đá | nt | 120,32 | m |
| M | Trụ T1, T8 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | nt | 18,9 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô | nt | 914,9 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ cầu d | nt | 0,024 | Tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu d | nt | 23,615 | Tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu d>18mm, (CB400-V) | nt | 75,037 | Tấn |
| 6 | Thanh neo d=32mm mạ kẽm | nt | 0,144 | Tấn |
| 7 | Cọc khoan nhồi trụ đường kính D120cm vào đất | nt | 115,36 | m |
| 8 | Cọc khoan nhồi trụ đường kính D120cm vào đá | nt | 95,12 | m |
| N | Trụ T2,T3,T4 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông 40MPa đá 1x2 tạo phẳng | nt | 22,98 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô trụ và thân | nt | 1.226,53 | m3 |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | nt | 945 | m3 |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 gân chống trượt | nt | 243 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ cầu d | nt | 0,036 | Tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu d | nt | 49,916 | Tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d>18mm, (CB400-V) | nt | 239,67 | Tấn |
| 8 | Thanh neo d=32mm mạ kẽm | nt | 0,216 | Tấn |
| O | Trụ T5,T6,T7 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông 40MPa đá 1x2 tạo phẳng | nt | 22,98 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô trụ và thân | nt | 1.226,53 | m3 |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | nt | 945 | m3 |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 gân chống trượt | nt | 243 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ cầu d | nt | 0,036 | Tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu d | nt | 49,916 | Tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cầu d>18mm, (CB400-V) | nt | 239,67 | Tấn |
| 8 | Thanh neo d=32mm mạ kẽm | nt | 0,216 | Tấn |
| P | Bản quá độ thuộc hạ bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Bê tông lót 8MPa đá 4x6 | nt | 20,74 | m3 |
| 2 | Bê tông bản quá độ 25MPa đá 1x2 | nt | 86,18 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ d | nt | 0,032 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ d | nt | 7,336 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ d>18mm , (CB400-V) | nt | 8,02 | Tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 39,98 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 56,82 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | nt | 425,58 | m3 |
| 9 | Đắp cát hạt thô K98 | nt | 2.901,02 | m3 |
| Q | Tứ nón mố thuộc hạ bộ cầu Tân Bình | |||
| 1 | Đóng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực SW400A; L=6m | nt | 468 | m |
| 2 | Đóng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực SW400A; L=5m | nt | 280 | m |
| 3 | Bê tông 25MPa đá 1x2 mũ tường cọc ván | nt | 52,263 | m3 |
| 4 | Cốt thép tứ nón mố d | nt | 0,027 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tứ nón mố d | nt | 5,171 | Tấn |
| 6 | Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón và gia cố mái | nt | 389,292 | m3 |
| 7 | Bê tông 16MPa đá 2x4 bậc thang | nt | 12,858 | m3 |
| 8 | Cốt thép tứ nón mái taluy d | nt | 7,141 | Tấn |
| R | Mặt bằng công trường thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng | nt | 891,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | nt | 38.370,85 | m3 |
| 3 | Thanh thải đất đắp bãi đúc dầm | nt | 34.533,765 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm | nt | 295 | m3 |
| 5 | Thanh thải cấp phối đá dăm | nt | 265 | m3 |
| 6 | Bê tông 8MPa đá 2x4 | nt | 147,5 | m3 |
| S | Bệ đúc dầm và bệ chứa dầm thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 259,42 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | nt | 131,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | nt | 7,626 | Tấn |
| 4 | Thanh thải CPĐD | nt | 233,478 | m3 |
| T | Thi công mố M1 và trụ T1, T2, T3, T4 (Đường công vụ, đắp đê quai) thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình | |||
| 1 | Đào nền đường | nt | 2.407,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 18.665,12 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | nt | 1.185,36 | m3 |
| 4 | Đắp đá tảng lăn | nt | 1.793,75 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1Dmax25 dày 30cm | nt | 185,23 | m3 |
| 6 | Thanh thải đất đắp | nt | 17.865,43 | m3 |
| 7 | Thanh thải đá tảng lăn | nt | 1.614,38 | m3 |
| 8 | Thanh thải CPĐD | nt | 166,71 | m3 |
| U | Thi công mố M2 và trụ T5, T6, T7, T8 (Đường công vụ, đắp đê quai, đào khơi dòng) thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình | |||
| 1 | Đào nền đường | nt | 747,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 15.159,69 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | nt | 1.129,86 | m3 |
| 4 | Đắp đá tảng lăn | nt | 1.634,08 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1Dmax25 dày 30cm | nt | 205,51 | m3 |
| 6 | Thanh thải đất đắp | nt | 14.660,6 | m3 |
| 7 | Thanh thải đá tảng lăn | nt | 1.470,672 | m3 |
| 8 | Thanh thải CPĐD | nt | 184,959 | m3 |
| 9 | Đào khơi dòng đá cấp 4 | nt | 2.106,9 | m3 |
| V | B. Phần đường: Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn | nt | 16.230,117 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất, đánh cấp đất | nt | 188.263,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất | nt | 10.356,372 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất | nt | 827,7553 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông đường cũ | nt | 38,587 | m3 |
| 6 | Đào nền đường đá | nt | 44.162,851 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá | nt | 1.085,397 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc đá | nt | 128,109 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 204.947,246 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 9.396,191 | m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường K95 | nt | 3.302,099 | m2 |
| 12 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 12.335,762 | m2 |
| W | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | nt | 32.186,974 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 32.186,974 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | nt | 32.186,974 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 32.186,974 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | nt | 5.327,569 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp dưới | nt | 5.528,684 | m3 |
| X | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | nt | 111,536 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 94,217 | m3 |
| Y | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bó bỉa đúc sẵn | nt | 205,514 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | nt | 616,333 | m3 |
| Z | Vỉa hè & gia có rãnh dọc | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | nt | 22.167,245 | m2 |
| 2 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm | nt | 2.128,337 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 15cm khóa vỉa hè | nt | 92,977 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cm | nt | 417,45 | m3 |
| AA | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 rãnh bậc thềm | nt | 96,974 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 hố tụ rãnh bậc thềm | nt | 31,795 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 hố tụ rãnh dọc | nt | 35,313 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dốc nước | nt | 353,242 | m3 |
| AB | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn đường dày 2mm | nt | 1.338,381 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | nt | 34,65 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | nt | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cm | nt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D70cm | nt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm | nt | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (160x100)cm | nt | 4 | Bộ |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báo | nt | 8,556 | m3 |
| AC | Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Phủ BTNC12.5 dày trung bình 3cm | nt | 12 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 12 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dày 2mm | nt | 12 | m2 |
| AD | Tường hộ lan mềm và cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | nt | 1.218 | m |
| 2 | Lắp dựng cọc tiêu | nt | 71 | Cái |
| AE | Tấm BTXM thuộc hạng mục gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1x2 | nt | 1.200,553 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan | nt | 116.709 | Cái |
| 3 | Trồng cỏ mái taluy | nt | 3.666,521 | m2 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | nt | 1.191,934 | m3 |
| AF | Dầm dọc trên thuộc hạng mục gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | nt | 203,351 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | nt | 11,899 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=6mm | nt | 3,278 | Tấn |
| AG | Dầm ngang thuộc hạng mục gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | nt | 281,992 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | nt | 22,236 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=6mm | nt | 4,157 | Tấn |
| AH | Chân khay dưới thuộc hạng mục gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | nt | 1.230,258 | m3 |
| AI | Cống hộp thoát nước ngang đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp, chân khay, đầu cống | nt | 1.382,463 | Tấn |
| 2 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng thân cống, móng chân khay. | nt | 151,908 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, mối nối cống, chân khay, đầu cống 10= | nt | 135,6557 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp d>18mm (CB400-V) | nt | 107,2176 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm mạ kẽm | nt | 0,265 | Tấn |
| 6 | Thép góc mạ kẽm mối nối cống hộp | nt | 5,854 | Tấn |
| 7 | Đắp cát hạt thô K95 móng thân cống | nt | 6.349,16 | m3 |
| 8 | Bê tông 12MPa đá 2x4 tường đầu, tường cánh | nt | 314,124 | m3 |
| 9 | Bê tông 12MPa đá 4x6 tường đầu, tường cánh | nt | 656,878 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống hộp 10= | nt | 1,692 | Tấn | |
| 11 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | nt | 3.373,615 | m2 |
| AJ | Cống tròn thoát nước ngang lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m chịu lực | nt | 40 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=2m chịu lực | nt | 13 | Ống |
| 3 | Đá dăm móng thân cống | nt | 82,115 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cống | nt | 65,91 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, thân tường cánh | nt | 59,294 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, móng tường cánh, sân gia cố, sân cống, chân khay | nt | 209,976 | m3 |
| AK | Mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 45,257 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,625 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 4,093 | Tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 1,454 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 89,961 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 95,628 | m3 |
| AL | Ống bê tông ly tâm thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hè | nt | 1.154 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hè | nt | 41 | Ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=2m vỉa hè | nt | 4 | Ống |
| AM | Tấm đan hố ga lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | nt | 34,063 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | nt | 4,203 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d> 10mm | nt | 0,202 | Tấn |
| AN | Xà mũ, dầm đỡ, đan hố ga (đổ tại chổ) | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ, dầm đỡ | nt | 68,104 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d | nt | 8,206 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d> 10mm | nt | 0,098 | Tấn |
| AO | Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 546,665 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | nt | 19,972 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | nt | 0,251 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d> 10mm | nt | 0,981 | Tấn |
| AP | Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 176,2 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 móng hố ga | nt | 4,56 | m3 |
| AQ | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng cao (100x25x8)cm | nt | 1.020 | Tấm |
| 2 | Van lật ngăn mùi bằng nhựa HDPE KT(60x20)cm | nt | 340 | Bộ |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nước | nt | 126,888 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa thu nước d | nt | 25,5782 | Tấn |
| AR | Dầm đỡ bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt dầm đỡ bó vỉa BTCT M250 đá 1x2 | nt | 340 | Cấu kiện |
| AS | Bản mặt cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cống | nt | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 tạo mui luyện | nt | 1,426 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cống d | nt | 0,128 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cống d> 10mm | nt | 0,189 | Tấn |
| AT | Thân cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 2,892 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d | nt | 0,143 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d> 10mm | nt | 0,027 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | nt | 7,7 | m3 |
| AU | Bản giảm tải cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | nt | 7,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản giảm tải d | nt | 0,524 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản giảm tải d> 10mm | nt | 0,279 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 46,332 | m3 |
| AV | Móng cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | nt | 6,75 | m3 |
| AW | Tường đầu vị trí cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | nt | 9,342 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | nt | 15,251 | m3 |
| AX | Dốc nước vị trí cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 bậc cấp | nt | 73,174 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân dốc nước | nt | 40,788 | m3 |
| AY | Thân cống kỹ thuật | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D250x14.8mm PN12.5 | nt | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | nt | 3 | Ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30) | nt | 2 | Ống |
| AZ | Tấm đan hố ga thuộc cống kỹ thuật | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2 | nt | 0,293 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan hố ga d | nt | 0,043 | Tấn |
| BA | Thân hố ga thuộc cống kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ, dầm đỡ đan | nt | 0,784 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 7,494 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ | nt | 2,88 | m2 |
| BB | Móng hố ga thuộc cống kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 1,808 | m3 |
| BC | Nền đường đường công vụ | |||
| 1 | Vét hữu cơ | nt | 1.052,611 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | nt | 4.059,5487 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 8.116,889 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 1.379,858 | m2 |
| BD | Mặt đường đường công vụ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | nt | 551,693 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp dưới | nt | 551,693 | m3 |
| BE | Cống tròn lắp ghép thuộc đường công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m chịu lực | nt | 8 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=2m chịu lực | nt | 2 | Ống |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | nt | 9,466 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | nt | 30,486 | m3 |
| BF | C. Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trụ thép chiếu sáng 10,5m Cần đèn đơn + Bảng điện cửa cột | nt | 117 | Trụ |
| 2 | Móng trụ thép chiếu sáng | nt | 97 | Móng |
| 3 | Móng tủ điện chiếu sáng | nt | 2 | Móng |
| 4 | Hố ga cáp ngầm (nền hè) | nt | 9 | Vị trí |
| 5 | Mương cáp vỉa hè (Loại 1) | nt | 3.258 | m |
| 6 | Mương cáp vượt đường (Loại 1) | nt | 101 | m |
| 7 | Đèn Led 70W - 220V | nt | 28 | Bộ |
| 8 | Đèn Led 120W - 220V | nt | 89 | Bộ |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng + Biển báo | nt | 2 | Tủ |
| 10 | Cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | nt | 4.732,85 | m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | nt | 4.640,15 | m |
| 12 | Dây CVV-3x1,5 - 0,4kV | nt | 1.380 | m |
| BG | D. Phần cây xanh | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 hố trồng cây | nt | 53,328 | m3 |
| 2 | Cây bàng Đài Loan | nt | 208 | cây |
| 3 | Cây Bằng Lăng | nt | 323 | cây |
| 4 | Cây Lim Xẹt | nt | 75 | cây |
| BH | E. Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông nút giao QL14E | nt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí lắp đặt trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV | nt | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,93% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0835E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ phần cầu, phần đường, phần điện và cây xanh. Trong đó: + Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 33m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥120cm, ít nhất có 01 trụ hoặc mố cầu cao ≥15m. + Phần đường: Có hạng mục phá đá nền đường; có kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD (Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: phá đá nền đường, kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD); + Phần điện và cây xanh: Tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng. (nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: cây xanh, hệ thống điện chiếu). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III; đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp của phần cầu và phần đường quy định trong hợp đồng tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách công tác thanh, quyết toán khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân xây dựng ≥ 20 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lao dầm (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 2 |
| 2 | Cần cẩu (Chiếc) | có sức nâng ≥ 50T | 2 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 2 |
| 4 | Máy phát điện (Chiếc) | ≥ 125KVA | 2 |
| 5 | Trạm trộn Bê tông xi măng (Trạm) | ≥ 50m3/h | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển bê tông (Chiếc) | ≥ 6m3 | 6 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 8 | Máy san (Chiếc) | ≥108CV | 2 |
| 9 | Máy ủi (Chiếc) | ≥ 110 CV | 2 |
| 10 | Máy đào bánh xích (Chiếc) | ≥ 0,8m3 | 4 |
| 11 | Máy đào bánh lốp (Chiếc) | ≥ 0,7m3 | 2 |
| 12 | Ô tô vận chuyển (Chiếc) | ≥ 7T | 8 |
| 13 | Máy lu bánh thép (Chiếc) | 6-8T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp (Chiếc) | ≥ 16T | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép (Chiếc) | 10-12T | 1 |
| 16 | Máy rải BTN (Chiếc) | ≥ 130CV | 1 |
| 17 | Trạm trộn BTN (Chiếc) | ≥ 80T/h | 1 |
| 18 | Lu rung (Chiếc) | ≥ 25 T | 2 |
| 19 | Xe tưới nước (Chiếc) | ≥ 5m3 | 1 |
| 20 | Cần cẩu tự hành (Chiếc) | ≥ 6 T | 1 |
| 21 | Xe nâng chuyên dụng phục vụ lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng.(Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi