Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371861-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220354599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung Ương và ngân sách huyện Hiệp Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 11:05:00 đến ngày 2022-04-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 250,007,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0835E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ phần cầu, phần đường, phần điện và cây xanh. Trong đó: + Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 33m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥120cm, ít nhất có 01 trụ hoặc mố cầu cao ≥15m. + Phần đường: Có hạng mục phá đá nền đường; có kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD (Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: phá đá nền đường, kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD); + Phần điện và cây xanh: Tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng. (nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: cây xanh, hệ thống điện chiếu). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III; đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp của phần cầu và phần đường quy định trong hợp đồng tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách công tác thanh, quyết toán khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 20 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lao dầm (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cọc nhồi (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 125KVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Trạm trộn Bê tông xi măng (Trạm)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô vận chuyển bê tông (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy rải cấp phối đá dăm (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào bánh lốp (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô vận chuyển (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy lu bánh thép (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị 6-8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải BTN (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn BTN (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu rung (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe tưới nước (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu tự hành (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng chuyên dụng phục vụ lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng.(Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị (Phù hợp với tính chất công việc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Tân Bình và đường tránh Quốc lộ 14E qua nội thị thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức
1095 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung Ương và ngân sách huyện Hiệp Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Số Fax: 0235 3603025 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Bách Khoa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hiệp Đức;


- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Số Fax: 0235 3603025 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Bản Scan Chứng chỉ năng lực thi công XD công trình đường bộ từ hạng II trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3603025; Số Fax: 0235 3603025 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. số điện thoại: 0235 3603025
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A Phần cầu Tân Bình
B Đúc & lao lắp dầm, gối cầu thượng bộ cầu Tân Bình
1Đúc dầm BTCT I33 căng sau; L=33mChương V E-HSMT63dầm
2Lao lắp dầm BTCT I33 căng sau; L=33mnt63dầm
3Gối chậu di độngnt84Cái
4Gối chậu cố định42Cái
5Vữa không co ngótnt3,78m3
6Cốt thép dnt0,756Tấn
7Gia công & lắp đặt thép tấm khử dốc đầu dầm8,442Tấn
8Bu lông M16nt504Cái
C Dầm ngang thượng bộ cầu Tân Bình
1Bê tông dầm ngang 30MPa đá 1x2nt148,68m3
2Cốt thép dầm ngang dnt18,123Tấn
3Cốt thép dầm ngang d>18mm, (CB400-V)nt2,765Tấn
D Chốt chống chuyển vị thượng bộ cầu Tân Bình
1Cốt thép dnt0,562Tấn
2Ống thép đường kính ngoài D59.9 dày 3mmnt1,014Tấn
3Chèn bitumnt0,77m3
4Tấm đệm đàn hồi dày 2cmnt34,56m2
E Bản mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình
1Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá 1x2nt835,49m3
2Cốt thép bản mặt cầu dnt41,39Tấn
3Cốt thép bản mặt cầu d>18mm, (CB400-V)nt129,239Tấn
F Bản liên tục nhiệt thượng bộ cầu Tân Bình
1Bê tông 30MPa đá 1x2nt73,42m3
2Cốt thép liên tục nhiệt dnt0,56Tấn
3Cốt thép liên tục nhiệt d>18mm, (CB400-V)nt29,858Tấn
4Tấm đệm đàn hồi dày 2cmnt191,25m2
G Tấm đan bản mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình
1Tấm đan BTCT loại 1, KT(1.00x1.33x0.08)mnt1.512Tấm
2Tấm đan BTCT loại 2, KT(0.755x1.33x0.08)mnt216Tấm
3Tấm đan BTCT loại 3, KT(0.195x1.33x0.08)mnt108Tấm
H Lề bộ hành thượng bộ cầu Tân Bình
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmnt768,3m2
2Tấm đan BTCT loại 4, KT(0.99x1.29x0.08)mnt588Tấm
3Tấm đan BTCT loại 5, KT(0.48x1.29x0.08)mnt6Tấm
4Bê tông 25MPa đá 1x2 gờ chắn bánhnt62,4m3
5Cốt thép gờ chắn bánh dnt12,197Tấn
6Ống kỹ thuật HDPE D65/50mmnt1.190m
I Lan can tay vịn & thoát nước mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình
1Bê tông gờ lan can 25MPa đá 1x2nt163,84m3
2Cốt thép gờ lan can dnt25,666Tấn
3Sản xuất và lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽmnt23,111tấn
4Bu lông neo chữ U-M18, L=530mmnt644Bộ
5Ống thoát nước mặt cầunt145,449vị trí
6Bệ đỡ trụ điện chiếu sángnt18vị trí
J Khe co giãn thượng bộ cầu Tân Bình
1Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ 10nt44m
K Lớp phủ mặt cầu thượng bộ cầu Tân Bình
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt3.121,65m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt3.121,65m2
3Lớp phòng nước dạng dung dịch phunnt3.121,65m2
L Mố cầu M1, M2 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình
1Bê tông lót 8MPa đá 4x6nt15,48m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ, thân, tường cánh, tường đầu, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô mốnt731,21m3
3Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmnt744,91m2
4Cốt thép mố cầu dnt0,022Tấn
5Cốt thép mố cầu dnt17,072Tấn
6Cốt thép mố cầu d>18mm, (CB400-V)nt27,327Tấn
7Thanh neo d=32mm mạ kẽmnt0,124Tấn
8Cọc khoan nhồi mố đường kính D120cm vào đấtnt154,8m
9Cọc khoan nhồi mố đường kính D120cm vào đánt120,32m
M Trụ T1, T8 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình
1Bê tông lót 8MPa đá 4x6nt18,9m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xônt914,9m3
3Cốt thép trụ cầu dnt0,024Tấn
4Cốt thép trụ cầu dnt23,615Tấn
5Cốt thép trụ cầu d>18mm, (CB400-V)nt75,037Tấn
6Thanh neo d=32mm mạ kẽmnt0,144Tấn
7Cọc khoan nhồi trụ đường kính D120cm vào đấtnt115,36m
8Cọc khoan nhồi trụ đường kính D120cm vào đánt95,12m
N Trụ T2,T3,T4 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình
1Bê tông 40MPa đá 1x2 tạo phẳngnt22,98m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô trụ và thânnt1.226,53m3
3Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụnt945m3
4Bê tông 30MPa đá 1x2 gân chống trượtnt243m3
5Cốt thép trụ cầu dnt0,036Tấn
6Cốt thép trụ cầu dnt49,916Tấn
7Cốt thép trụ cầu d>18mm, (CB400-V)nt239,67Tấn
8Thanh neo d=32mm mạ kẽmnt0,216Tấn
O Trụ T5,T6,T7 thuộc hạ bộ cầu Tân Bình
1Bê tông 40MPa đá 1x2 tạo phẳngnt22,98m3
2Bê tông 30MPa đá 1x2 xà mũ, tường tai, đá kê gối, khối neo chống xô trụ và thânnt1.226,53m3
3Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụnt945m3
4Bê tông 30MPa đá 1x2 gân chống trượtnt243m3
5Cốt thép trụ cầu dnt0,036Tấn
6Cốt thép trụ cầu dnt49,916Tấn
7Cốt thép trụ cầu d>18mm, (CB400-V)nt239,67Tấn
8Thanh neo d=32mm mạ kẽmnt0,216Tấn
P Bản quá độ thuộc hạ bộ cầu Tân Bình
1Bê tông lót 8MPa đá 4x6nt20,74m3
2Bê tông bản quá độ 25MPa đá 1x2nt86,18m3
3Cốt thép bản quá độ dnt0,032Tấn
4Cốt thép bản quá độ dnt7,336Tấn
5Cốt thép bản quá độ d>18mm , (CB400-V)nt8,02Tấn
6Bao tải tẩm nhựa đườngnt39,98m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt56,82m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5nt425,58m3
9Đắp cát hạt thô K98nt2.901,02m3
Q Tứ nón mố thuộc hạ bộ cầu Tân Bình
1Đóng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực SW400A; L=6mnt468m
2Đóng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực SW400A; L=5mnt280m
3Bê tông 25MPa đá 1x2 mũ tường cọc vánnt52,263m3
4Cốt thép tứ nón mố dnt0,027Tấn
5Cốt thép tứ nón mố dnt5,171Tấn
6Bê tông 16MPa đá 2x4 tứ nón và gia cố máint389,292m3
7Bê tông 16MPa đá 2x4 bậc thangnt12,858m3
8Cốt thép tứ nón mái taluy dnt7,141Tấn
R Mặt bằng công trường thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình
1Đào san đất tạo mặt bằngnt891,13m3
2Đắp đất K95 tạo mặt bằngnt38.370,85m3
3Thanh thải đất đắp bãi đúc dầmnt34.533,765m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cmnt295m3
5Thanh thải cấp phối đá dămnt265m3
6Bê tông 8MPa đá 2x4nt147,5m3
S Bệ đúc dầm và bệ chứa dầm thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình
1Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt259,42m3
2Bê tông 20MPa đá 2x4nt131,04m3
3Cốt thép dnt7,626Tấn
4Thanh thải CPĐDnt233,478m3
T Thi công mố M1 và trụ T1, T2, T3, T4 (Đường công vụ, đắp đê quai) thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình
1Đào nền đườngnt2.407,48m3
2Đắp đất nền đường K95nt18.665,12m3
3Đắp bao tải đấtnt1.185,36m3
4Đắp đá tảng lănnt1.793,75m3
5Cấp phối đá dăm loại 1Dmax25 dày 30cmnt185,23m3
6Thanh thải đất đắpnt17.865,43m3
7Thanh thải đá tảng lănnt1.614,38m3
8Thanh thải CPĐDnt166,71m3
U Thi công mố M2 và trụ T5, T6, T7, T8 (Đường công vụ, đắp đê quai, đào khơi dòng) thuộc phần phụ trợ thi công của cầu Tân Bình
1Đào nền đườngnt747,04m3
2Đắp đất nền đường K95nt15.159,69m3
3Đắp bao tải đấtnt1.129,86m3
4Đắp đá tảng lănnt1.634,08m3
5Cấp phối đá dăm loại 1Dmax25 dày 30cmnt205,51m3
6Thanh thải đất đắpnt14.660,6m3
7Thanh thải đá tảng lănnt1.470,672m3
8Thanh thải CPĐDnt184,959m3
9Đào khơi dòng đá cấp 4nt2.106,9m3
V B. Phần đường: Nền đường
1Vét hữu cơ, vét bùnnt16.230,117m3
2Đào nền đường đất, đánh cấp đấtnt188.263,8m3
3Đào khuôn đường đấtnt10.356,372m3
4Đào rãnh dọc đấtnt827,7553m3
5Phá dỡ bê tông đường cũnt38,587m3
6Đào nền đường đánt44.162,851m3
7Đào khuôn đường đánt1.085,397m3
8Đào rãnh dọc đánt128,109m3
9Đắp đất nền đường K95nt204.947,246m3
10Đắp đất nền đường K98nt9.396,191m3
11Lu lèn nền đường K95nt3.302,099m2
12Lu lèn nền đường K98nt12.335,762m2
W Mặt đường BTN
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmnt32.186,974m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt32.186,974m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmnt32.186,974m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2nt32.186,974m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trênnt5.327,569m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp dướint5.528,684m3
X Mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2nt111,536m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt94,217m3
Y Bó vỉa
1Bê tông M200 đá 1x2 bó bỉa đúc sẵnnt205,514m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉant616,333m3
Z Vỉa hè & gia có rãnh dọc
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmnt22.167,245m2
2Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cmnt2.128,337m3
3Bê tông M150 đá 1x2 dày 15cm khóa vỉa hènt92,977m3
4Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cmnt417,45m3
AA Dốc nước
1Bê tông M150 đá 2x4 rãnh bậc thềmnt96,974m3
2Bê tông M150 đá 2x4 hố tụ rãnh bậc thềmnt31,795m3
3Bê tông M150 đá 2x4 hố tụ rãnh dọcnt35,313m3
4Bê tông M150 đá 2x4 dốc nướcnt353,242m3
AB An toàn giao thông
1Vạch sơn đường dày 2mmnt1.338,381m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mmnt34,65m2
3Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmnt18Bộ
4Lắp đặt cột và biển báo vuông (60x60)cmnt3Bộ
5Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D70cmnt4Bộ
6Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cmnt2Bộ
7Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (160x100)cmnt4Bộ
8Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báont8,556m3
AC Gồ giảm tốc
1Phủ BTNC12.5 dày trung bình 3cmnt12m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2nt12m2
3Vạch sơn dày 2mmnt12m2
AD Tường hộ lan mềm và cọc tiêu
1Lắp đặt tường hộ lan mềmnt1.218m
2Lắp dựng cọc tiêunt71Cái
AE Tấm BTXM thuộc hạng mục gia cố mái taluy
1Bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1x2nt1.200,553m3
2Lắp đặt tấm đannt116.709Cái
3Trồng cỏ mái taluynt3.666,521m2
4Bê tông M150 đá 2x4 mái taluynt1.191,934m3
AF Dầm dọc trên thuộc hạng mục gia cố mái taluy
1Bê tông M200 đá 1x2nt203,351m3
2Cốt thép d=12mmnt11,899Tấn
3Cốt thép d=6mmnt3,278Tấn
AG Dầm ngang thuộc hạng mục gia cố mái taluy
1Bê tông M200 đá 1x2nt281,992m3
2Cốt thép d=12mmnt22,236Tấn
3Cốt thép d=6mmnt4,157Tấn
AH Chân khay dưới thuộc hạng mục gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4nt1.230,258m3
AI Cống hộp thoát nước ngang đổ tại chỗ
1Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống hộp, chân khay, đầu cốngnt1.382,463Tấn
2Bê tông 12MPa đá 4x6 móng thân cống, móng chân khay.nt151,908Tấn
3Cốt thép thân cống, mối nối cống, chân khay, đầu cống 10= nt135,6557Tấn
4Cốt thép thân cống hộp d>18mm (CB400-V)nt107,2176Tấn
5Cốt thép d=12mm mạ kẽmnt0,265Tấn
6Thép góc mạ kẽm mối nối cống hộpnt5,854Tấn
7Đắp cát hạt thô K95 móng thân cốngnt6.349,16m3
8Bê tông 12MPa đá 2x4 tường đầu, tường cánhnt314,124m3
9Bê tông 12MPa đá 4x6 tường đầu, tường cánhnt656,878m3
10Cốt thép tường đầu, tường cánh cống hộp 10= nt1,692Tấn
11Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmnt3.373,615m2
AJ Cống tròn thoát nước ngang lắp ghép
1Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m chịu lựcnt40Ống
2Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=2m chịu lựcnt13Ống
3Đá dăm móng thân cốngnt82,115m3
4Bê tông M150 đá 2x4 móng thân cốngnt65,91m3
5Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, thân tường cánhnt59,294m3
6Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, móng tường cánh, sân gia cố, sân cống, chân khaynt209,976m3
AK Mương thoát nước dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngnt45,257m3
2Cốt thép đan mương d=6mmnt0,625Tấn
3Cốt thép đan mương d=14mmnt4,093Tấn
4Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt1,454m3
5Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt89,961m3
6Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt95,628m3
AL Ống bê tông ly tâm thoát nước dọc
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hènt1.154Ống
2Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m vỉa hènt41Ống
3Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=2m vỉa hènt4Ống
AM Tấm đan hố ga lắp ghép
1Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan M250 đá 1x2nt34,063m3
2Cốt thép tấm đan dnt4,203Tấn
3Cốt thép tấm đan d> 10mmnt0,202Tấn
AN Xà mũ, dầm đỡ, đan hố ga (đổ tại chổ)
1Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ, dầm đỡnt68,104m3
2Cốt thép xà mũ, dầm đỡ dnt8,206Tấn
3Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d> 10mmnt0,098Tấn
AO Thân hố ga
1Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gant546,665m3
2Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gant19,972m3
3Cốt thép tấm đan dnt0,251Tấn
4Cốt thép tấm đan d> 10mmnt0,981Tấn
AP Móng hố ga
1Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gant176,2m3
2Bê tông M250 đá 1x2 móng hố gant4,56m3
AQ Cửa thu nước
1Lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông tính năng cao (100x25x8)cmnt1.020Tấm
2Van lật ngăn mùi bằng nhựa HDPE KT(60x20)cmnt340Bộ
3Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu nướcnt126,888m3
4Cốt thép cửa thu nước dnt25,5782Tấn
AR Dầm đỡ bó vỉa
1Lắp đặt dầm đỡ bó vỉa BTCT M250 đá 1x2nt340Cấu kiện
AS Bản mặt cống qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cốngnt3,15m3
2Bê tông M300 đá 1x2 tạo mui luyệnnt1,426m3
3Cốt thép bản mặt cống dnt0,128Tấn
4Cốt thép bản mặt cống d> 10mmnt0,189Tấn
AT Thân cống qua đường
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũnt2,892m3
2Cốt thép xà mũ dnt0,143Tấn
3Cốt thép xà mũ d> 10mmnt0,027Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngnt7,7m3
AU Bản giảm tải cống qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2nt7,92m3
2Cốt thép bản giảm tải dnt0,524Tấn
3Cốt thép bản giảm tải d> 10mmnt0,279Tấn
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25nt46,332m3
AV Móng cống qua đường
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngnt6,75m3
AW Tường đầu vị trí cửa xả
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầunt9,342m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầunt15,251m3
AX Dốc nước vị trí cửa xả
1Bê tông M150 đá 2x4 bậc cấpnt73,174m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân dốc nướcnt40,788m3
AY Thân cống kỹ thuật
1Ống nhựa HDPE D250x14.8mm PN12.5nt35m
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30)nt3Ống
3Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=3m (H30)nt2Ống
AZ Tấm đan hố ga thuộc cống kỹ thuật
1Sản xuất và lắp đặt bê tông tấm đan hố ga M250 đá 1x2nt0,293m3
2Cốt thép đan hố ga dnt0,043Tấn
BA Thân hố ga thuộc cống kỹ thuật
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ, dầm đỡ đannt0,784m3
2Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gant7,494m3
3Xây gạch thẻnt2,88m2
BB Móng hố ga thuộc cống kỹ thuật
1Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gant1,808m3
BC Nền đường đường công vụ
1Vét hữu cơnt1.052,611m3
2Đào nền đường đất cấp 3nt4.059,5487m3
3Đắp đất nền đường K95nt8.116,889m3
4Lu lèn nền đường K98nt1.379,858m2
BD Mặt đường đường công vụ
1Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trênnt551,693m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 lớp dướint551,693m3
BE Cống tròn lắp ghép thuộc đường công vụ
1Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=3m chịu lựcnt8Ống
2Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=2m chịu lựcnt2Ống
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhnt9,466m3
4Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khaynt30,486m3
BF C. Phần điện chiếu sáng
1Trụ thép chiếu sáng 10,5m
Cần đèn đơn + Bảng điện cửa cột
nt117Trụ
2Móng trụ thép chiếu sángnt97Móng
3Móng tủ điện chiếu sángnt2Móng
4Hố ga cáp ngầm (nền hè)nt9Vị trí
5Mương cáp vỉa hè (Loại 1)nt3.258m
6Mương cáp vượt đường (Loại 1)nt101m
7Đèn Led 70W - 220Vnt28Bộ
8Đèn Led 120W - 220Vnt89Bộ
9Tủ điện chiếu sáng + Biển báont2Tủ
10Cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVnt4.732,85m
11Dây đồng trần M10nt4.640,15m
12Dây CVV-3x1,5 - 0,4kVnt1.380m
BG D. Phần cây xanh
1Bê tông M200 đá 1x2 hố trồng câynt53,328m3
2Cây bàng Đài Loannt208cây
3Cây Bằng Lăngnt323cây
4Cây Lim Xẹtnt75cây
BH E. Hạng mục chung
1Chi phí đảm bảo giao thông nút giao QL14Ent1toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm biến áp 250kVA-22/0,4kVnt1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,93%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,12%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0835E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 352.000.000.000 VNĐ (Trong đó: giá trị xây lắp phần cầu ≥ 100 tỷ đồng). - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II, tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ phần cầu, phần đường, phần điện và cây xanh. Trong đó: + Phần cầu: Dầm cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp Ln ≥ 33m; mố, trụ cầu BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi D ≥120cm, ít nhất có 01 trụ hoặc mố cầu cao ≥15m. + Phần đường: Có hạng mục phá đá nền đường; có kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD (Nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: phá đá nền đường, kết cấu mặt đường Bê tông nhựa trên móng CPĐD); + Phần điện và cây xanh: Tổng hợp các hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng. (nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng riêng biệt, đảm bảo có đầy đủ các hạng mục thi công: cây xanh, hệ thống điện chiếu). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm trước ngày mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥352.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III; đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp của phần cầu và phần đường quy định trong hợp đồng tương tự của gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III có tính chất tương tự theo bản chất và độ phức tạp công trình đang xét đối với phần đường (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
5 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách công tác thanh, quyết toán khối lượng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành trắc đạc hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Đã đảm nhận vị trí cán bộ trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh).53
8 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân xây dựng ≥ 20 người, có chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực và đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp: máy đào, xe lu, máy san, máy ủi,…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lao dầm (Chiếc) (Phù hợp với tính chất công việc)2
2 Cần cẩu (Chiếc) có sức nâng ≥ 50T2
3 Máy khoan cọc nhồi (Chiếc) (Phù hợp với tính chất công việc)2
4 Máy phát điện (Chiếc) ≥ 125KVA2
5 Trạm trộn Bê tông xi măng (Trạm) ≥ 50m3/h1
6 Ô tô vận chuyển bê tông (Chiếc) ≥ 6m36
7 Máy rải cấp phối đá dăm (Chiếc) (Phù hợp với tính chất công việc)1
8 Máy san (Chiếc) ≥108CV2
9 Máy ủi (Chiếc) ≥ 110 CV2
10 Máy đào bánh xích (Chiếc) ≥ 0,8m34
11 Máy đào bánh lốp (Chiếc) ≥ 0,7m32
12 Ô tô vận chuyển (Chiếc) ≥ 7T8
13 Máy lu bánh thép (Chiếc) 6-8T1
14 Máy lu bánh lốp (Chiếc) ≥ 16T2
15 Máy lu bánh thép (Chiếc) 10-12T1
16 Máy rải BTN (Chiếc) ≥ 130CV1
17 Trạm trộn BTN (Chiếc) ≥ 80T/h1
18 Lu rung (Chiếc) ≥ 25 T2
19 Xe tưới nước (Chiếc) ≥ 5m31
20 Cần cẩu tự hành (Chiếc) ≥ 6 T1
21 Xe nâng chuyên dụng phục vụ lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng.(Chiếc) (Phù hợp với tính chất công việc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->