Gói thầu: Thi công xây dựng và di dời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và di dời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | GPMB dự án cao tốc Bắc - Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 10:59:00 đến ngày 2022-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục là thi công đường dây điện trung áp với giá trị ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hạng mục trong hợp đồng ≥ 1,94 tỷ đồng.+ Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng mà trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục đường dây điện trung áp với giá trị tương tự ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,94 tỷ VND. * Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao hóa đơn đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu;+ Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (người + vật tư ) làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m , sức nâng > 400 kg (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.5 Tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và di dời Hạng mục Di dời hệ thống lưới điện xã Cam Thịnh Tây 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | GPMB dự án cao tốc Bắc - Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). Bên Mời Thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 02583 862 619). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 02583 862 619). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ & THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van composite, cấp điện áp ≤ 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 22-35kV (kể cả chụp silicon bảo vệ CSV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ (1pha) |
| 2 | Chi phí mua sắm thiết bị Chống sét van 21kV-10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV | |||
| E | B1/Phần xây dựng đường dây 22kV | |||
| F | Móng MTG 1,7x2,0 cho cột LT 12m ghép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| G | Hào cáp ngầm HCN-22-NĐ-1 (bao gồm ống HDPE D255) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,697 | m3 |
| 3 | Cát đệm đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,691 | m3 |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | 100m |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| H | Hào cáp ngầm HCN-22-NĐ-2 | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,589 | m3 |
| 3 | Cát đệm đường cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 4 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| I | Gạch đặc làm dấu 200x100x50 | |||
| 1 | Gạch đặc làm dấu 200x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.338 | viên |
| 2 | Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,338 | 1000v |
| J | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | |||
| 1 | Băng màu cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,8 | md |
| 2 | Rải lưới ni lông (băng báo hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m2 |
| K | Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m: Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc báo hiệu cáp ngầm đá 1x2 M150 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Lắp tấm đan bê tông trọng lượng ≤ 20kg (tính cho c/t lắp mốc báo hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | tấm |
| 5 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| L | Hố cáp HC-22-1,2x1,2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,672 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, M250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,44 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| M | Làm tấm đan và lắp đặt tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3, vữa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m2 |
| 4 | Gia công chi tiết thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,48 | kg |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bêtông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng cấu kiện > 50kg bằng cần cẩu 6T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| N | Đào rãnh tiếp địa LR-8 | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| O | B2/ Phần lắp đặt đường dây 22kV | |||
| P | B2-1/ Cấu kiện xây dựng và tiếp địa | |||
| Q | Lắp dựng cột, xà tiếp địa | |||
| R | Cột bêtông ly tâm 12 mét - loại C | |||
| 1 | Trụ 12 m C DUL - 900kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| S | Liên kết 2 cột BTLT 12m | |||
| 1 | Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | kg |
| T | Lắp xà đỡ dây dẫn xuống | |||
| U | Xà đỡ GĐC-12G | |||
| V | Lắp xà néo trên cột ghép | |||
| 1 | Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg (Lắp ở cột đã dựng, Kn = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | Xà néo lệch NK-3.8 | |||
| 1 | Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, trọng lượng 140kg (Lắp ở cột đã dựng, Kn = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | B2-2/ Vật liệu điện đường dây 22kV | |||
| Y | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị đường dây 22kV | |||
| Z | Dây đồng bọc XLPE 24kV CWBCC-70mm2 | |||
| 1 | Dây ruột đồng bọc cách điện 24kV có chống thấm - CWBCC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| AA | Dây đồng trần nối đất M35 | |||
| 1 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | kg |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AB | Kẹp răng trung thế 22kV cỡ dây 70 | |||
| 1 | Kẹp răng trung thế 22kV chọn theo dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AC | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AD | Đầu cốt ép đồng cỡ 70mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AE | Ống thép bảo vệ cáp lên chân cột F150 | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm F150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m |
| 2 | Lắp ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AF | Nút cao su chống thấm NC-100 | |||
| 1 | Nút cao su chống thấm NC-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AG | Đai thép không gỉ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| AH | Khóa đai thép | |||
| 1 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| AI | Lắp đặt cách điện đường dây trung áp | |||
| AJ | Lắp cách điện đứng 24kV Polymer | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Ty sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| AK | Dây buộc cổ sứ | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AL | Lắp chuỗi néo cách điện polymer 24kV (kể cả phụ kiện) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 2 | Giáp níu dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 3 | Yếm giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 4 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp cách điện chuỗi polymer néo đơn ≤ 35kV, chiều cao cột ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| AM | Đường cáp ngầm 22kV | |||
| AN | Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện - Ống nhựa xoắn Ø130/100 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,87 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống D ≤ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | 100m |
| AO | Cáp ngầm ruột đồng 24kV 3 pha Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC-3x70mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 24kV 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,859 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m |
| AP | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha - 70mm2, loại ngoài trời, co lạnh | |||
| 1 | Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha - 70mm2, loại ngoài trời, co lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Làm và lắp đầu cáp khô 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| AQ | Biển báo an toàn điện | |||
| AR | Bảng tên đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp biển báo, chiều cao cột ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AS | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển cấu kiện bằng ô tô: Cấu kiện bê tông, cọc và dây tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| AT | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AU | D2/ Phần lắp đặt đường dây ĐDK0,4kV | |||
| AV | Đường dây hạ áp sử dụng cáp xoắn | |||
| AW | Khóa néo cuối NC-ABC-4 | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bulong Móc 16 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AX | Đường cáp điện ngầm hạ áp | |||
| AY | Ống thép bảo vệ cáp lên chân cột F150 | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm F150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m |
| 2 | Lắp ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| AZ | Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện - Ống nhựa xoắn Ø130/100 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn Ø130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,85 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống D ≤ 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m |
| BA | Cáp điện hạ thế 0,6/1kV - 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ - CXV/DSTA-4x50 | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế 0,6/1kV, 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ - CXV/DSTA-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,819 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m |
| BB | Hộp nối cáp 1kV 4 ruột, tiết diện 50mm2 | |||
| 1 | Hộp nối cáp 1kV 4 ruột, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Hộp nối cáp khô cáp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối cáp |
| BC | Đầu cốt ép đồng cỡ 50mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BD | Đầu cốt ép đồng nhôm cỡ 50mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng nhôm cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| BE | Nút cao su chống thấm NC-100 | |||
| 1 | Nút cao su chống thấm NC-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BF | Hộp chia dây | |||
| 1 | Tháo và lắp lại hộp chia dây (tính tương đương tháo và lắp lại hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| BG | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị -0,6/1kV- CXV-35 | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| BH | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BI | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | |||
| 1 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| BJ | Ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø50/40 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,605 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| BK | Đai thép không gỉ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| BL | Khóa đai thép | |||
| 1 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| BM | ĐƯỜNG DÂY CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại dây điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Tháo và lắp lại đường dây công tơ (dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | km |
| BN | Rải căng dây nhánh rẽ công tơ - Dây đồng bọc VC-10mm2 (phát sinh) | |||
| 1 | Dây đồng bọc VC-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng S ≤ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | km |
| BO | Tháo và lắp hộp công tơ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (Hộp ≤ 2CT 1 pha, 1 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (Hộp ≤ 4CT 1 pha, 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| BP | Phụ kiện treo công tơ | |||
| 1 | Phụ kiện treo công tơ trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BQ | Kẹp IPC (chọn theo cỡ dây 16 - 95) | |||
| 1 | Nối bọc IPC 16 - 95 (1bl nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| BR | Ống nối dây nhôm chịu lực căng chọn theo cỡ dây | |||
| 1 | Ống nối dây nhôm chịu lực căng cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Ép nối dây - tiết diện dây ≤ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 mối |
| BS | PHẦN THU HỒI | |||
| BT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,1 | m |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao ≤ 12mét (TC+CG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Tháo xà đỡ ≤ 50kg trên cột BTLT (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BU | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo cáp xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7 | m |
| 2 | Tháo kẹp đỡ cáp vặn xoắn ≤ 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn ≤ 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chi phí vận chuyển cấu kiện bằng ô tô: Cấu kiện bê tông, cọc và dây tiếp địa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục là thi công đường dây điện trung áp với giá trị ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hạng mục trong hợp đồng ≥ 1,94 tỷ đồng.+ Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng mà trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục đường dây điện trung áp với giá trị tương tự ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,94 tỷ VND. * Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao hóa đơn đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu;+ Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 2 | Xe nâng (người + vật tư ) làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m , sức nâng > 400 kg (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Ô tô tải | ≥ 3.5 Tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạt) | Sử dụng tốt (Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi