Gói thầu: Thi công xây dựng và di dời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323226-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và di dời
Số hiệu KHLCNT 20220317982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn GPMB dự án cao tốc Bắc - Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:59:00 đến ngày 2022-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục là thi công đường dây điện trung áp với giá trị ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hạng mục trong hợp đồng ≥ 1,94 tỷ đồng.+ Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng mà trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục đường dây điện trung áp với giá trị tương tự ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,94 tỷ VND. * Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao hóa đơn đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu;+ Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (người + vật tư ) làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m , sức nâng > 400 kg (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3.5 Tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và di dời
Hạng mục Di dời hệ thống lưới điện xã Cam Thịnh Tây
45 Ngày
E-CDNT 3 GPMB dự án cao tốc Bắc - Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh , địa chỉ: Khu liên cơ 01, Đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, Thành phố Cam Ranh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). Bên Mời Thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 02583 862 619).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở Công Thương tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu Liên cơ II, Số 04 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh). -Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thuận Hưng (Địa chỉ: 2267 Đường Hùng Vương - phường Cam Lợi – thành phố Cam Ranh).


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh , địa chỉ: Khu liên cơ 01, Đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, Thành phố Cam Ranh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). Bên Mời Thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 02583 862 619).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880). Bên Mời Thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 02583 862 619).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính Số 2 - đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa số điện thoại: 02583 862 619).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ & THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
B Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt chống sét van composite, cấp điện áp ≤ 35kV (bộ 3 pha)   Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Chống sét van 22-35kV (kể cả chụp silicon bảo vệ CSV)   Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ (1pha)
2Chi phí mua sắm thiết bị Chống sét van 21kV-10kV   Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22kV
E B1/Phần xây dựng đường dây 22kV
F Móng MTG 1,7x2,0 cho cột LT 12m ghép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V37,08m3
2Đắp đất móng công trình   Mô tả kỹ thuật theo chương V31,756m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, M100   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
4Bê tông móng đá 2x4, M150, PCB40   Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
5Bê tông móng đá 1x2, M200, PCB40   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhật   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
7Cốt thép móng d   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
8Cốt thép móng d   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
G Hào cáp ngầm HCN-22-NĐ-1 (bao gồm ống HDPE D255)
1Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V178,416m3
2Đắp đất móng công trình   Mô tả kỹ thuật theo chương V138,697m3
3Cát đệm đường cáp điện   Mô tả kỹ thuật theo chương V18,691m3
4Rải cát đệm   Mô tả kỹ thuật theo chương V18,691m3
5Lắp ống nhựa HDPE 225   Mô tả kỹ thuật theo chương V4,248100m
6Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
H Hào cáp ngầm HCN-22-NĐ-2
1Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V45,78m3
2Đắp đất móng công trình   Mô tả kỹ thuật theo chương V35,589m3
3Cát đệm đường cáp điện   Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
4Rải cát đệm   Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
I Gạch đặc làm dấu 200x100x50
1Gạch đặc làm dấu 200x100x50   Mô tả kỹ thuật theo chương V5.338viên
2Xếp gạch chỉ   Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3381000v
J Băng màu cảnh báo cáp ngầm
1Băng màu cảnh báo cáp ngầm   Mô tả kỹ thuật theo chương V533,8md
2Rải lưới ni lông (băng báo hiệu)   Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068100m2
K Mốc báo hiệu cáp ngầm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m: Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Bê tông cọc báo hiệu cáp ngầm đá 1x2 M150 đúc sẵn   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ chế tạo sẵn   Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
4Lắp tấm đan bê tông trọng lượng ≤ 20kg (tính cho c/t lắp mốc báo hiệu)   Mô tả kỹ thuật theo chương V70tấm
5Đắp đất móng công trình   Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
L Hố cáp HC-22-1,2x1,2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V21,384m3
2Đắp đất móng công trình   Mô tả kỹ thuật theo chương V11,672m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Bê tông móng đá 1x2, M250, PCB40   Mô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
5Cốt thép móng d   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
6Gia công chi tiết thép hình mạ kẽm nhúng nóng   Mô tả kỹ thuật theo chương V259,44kg
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhật   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
8Vận chuyển đất thừa đi đổ; cự ly ≤ 1000m bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
M Làm tấm đan và lắp đặt tấm đan
1Cốt thép tấm đan   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
2Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2 M250   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
3Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3, vữa M50   Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264m2
4Gia công chi tiết thép hình mạ kẽm nhúng nóng   Mô tả kỹ thuật theo chương V330,48kg
5Lắp các loại cấu kiện bêtông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng cấu kiện > 50kg bằng cần cẩu 6T   Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cái
N Đào rãnh tiếp địa LR-8
1Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III   Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
2Đắp đất móng công trình   Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
O B2/ Phần lắp đặt đường dây 22kV
P B2-1/ Cấu kiện xây dựng và tiếp địa
Q Lắp dựng cột, xà tiếp địa
R Cột bêtông ly tâm 12 mét - loại C
1Trụ 12 m C DUL - 900kgf   Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Dựng cột bêtông bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m   Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
S Liên kết 2 cột BTLT 12m
1Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng   Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82kg
T Lắp xà đỡ dây dẫn xuống
U Xà đỡ GĐC-12G
V Lắp xà néo trên cột ghép
1Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng   Mô tả kỹ thuật theo chương V16,18kg
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg (Lắp ở cột đã dựng, Kn = 1,5)   Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W Xà néo lệch NK-3.8
1Gia công xà thép mạ kẽm nhúng nóng   Mô tả kỹ thuật theo chương V119,56kg
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, trọng lượng 140kg (Lắp ở cột đã dựng, Kn = 1,5)   Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
X B2-2/ Vật liệu điện đường dây 22kV
Y Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị đường dây 22kV
Z Dây đồng bọc XLPE 24kV CWBCC-70mm2
1Dây ruột đồng bọc cách điện 24kV có chống thấm - CWBCC-70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
AA Dây đồng trần nối đất M35
1Dây đồng trần M35   Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96kg
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
AB Kẹp răng trung thế 22kV cỡ dây 70
1Kẹp răng trung thế 22kV chọn theo dây   Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AC Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2
1Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AD Đầu cốt ép đồng cỡ 70mm2
1Đầu cốt ép đồng cỡ 70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AE Ống thép bảo vệ cáp lên chân cột F150
1Ống thép mạ kẽm F150 dày 3mm   Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m
2Lắp ống thép   Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
AF Nút cao su chống thấm NC-100
1Nút cao su chống thấm NC-100   Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AG Đai thép không gỉ
1Đai thép không gỉ   Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
AH Khóa đai thép
1Khóa đai thép   Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
AI Lắp đặt cách điện đường dây trung áp
AJ Lắp cách điện đứng 24kV Polymer
1Cách điện đứng 24kV Polymer   Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Ty sứ 24kV   Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột   Mô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
AK Dây buộc cổ sứ
1Dây buộc cổ sứ composite   Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AL Lắp chuỗi néo cách điện polymer 24kV (kể cả phụ kiện)
1Chuỗi cách điện polymer 24kV   Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
2Giáp níu dây trần   Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
3Yếm giáp níu   Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
4Móc treo chữ U   Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp cách điện chuỗi polymer néo đơn ≤ 35kV, chiều cao cột ≤ 20m   Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
AM Đường cáp ngầm 22kV
AN Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện - Ống nhựa xoắn Ø130/100
1Ống nhựa xoắn Ø130/100   Mô tả kỹ thuật theo chương V194,87m
2Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống D ≤ 150mm   Mô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m
AO Cáp ngầm ruột đồng 24kV 3 pha Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC-3x70mm2
1Cáp ngầm ruột đồng 24kV 3 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V197,859m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m   Mô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m
AP Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha - 70mm2, loại ngoài trời, co lạnh
1Đầu cáp trung thế 24kV 3 pha - 70mm2, loại ngoài trời, co lạnh   Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Làm và lắp đầu cáp khô 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
AQ Biển báo an toàn điện
AR Bảng tên đầu cáp ngầm
1Bảng tên đầu cáp ngầm   Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp biển báo, chiều cao cột ≤ 20m   Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AS Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển cấu kiện bằng ô tô: Cấu kiện bê tông, cọc và dây tiếp địa các loại   Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
AT PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AU D2/ Phần lắp đặt đường dây ĐDK0,4kV
AV Đường dây hạ áp sử dụng cáp xoắn
AW Khóa néo cuối NC-ABC-4
1Kẹp ngừng ABC 50-95mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bulong Móc 16 x 250   Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AX Đường cáp điện ngầm hạ áp
AY Ống thép bảo vệ cáp lên chân cột F150
1Ống thép mạ kẽm F150 dày 3mm   Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m
2Lắp ống thép   Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
AZ Lắp đặt ống bảo vệ cáp điện - Ống nhựa xoắn Ø130/100
1Ống nhựa xoắn Ø130/100   Mô tả kỹ thuật theo chương V190,85m
2Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống D ≤ 150mm   Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899100m
BA Cáp điện hạ thế 0,6/1kV - 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ - CXV/DSTA-4x50
1Cáp điện hạ thế 0,6/1kV, 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ - CXV/DSTA-4x50   Mô tả kỹ thuật theo chương V193,819m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m   Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919100m
BB Hộp nối cáp 1kV 4 ruột, tiết diện 50mm2
1Hộp nối cáp 1kV 4 ruột, tiết diện 50mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Hộp nối cáp khô cáp ≤ 1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤ 70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối cáp
BC Đầu cốt ép đồng cỡ 50mm2
1Đầu cốt ép đồng cỡ 50mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BD Đầu cốt ép đồng nhôm cỡ 50mm2
1Đầu cốt ép đồng nhôm cỡ 50mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BE Nút cao su chống thấm NC-100
1Nút cao su chống thấm NC-100   Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BF Hộp chia dây
1Tháo và lắp lại hộp chia dây (tính tương đương tháo và lắp lại hộp công tơ   Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
BG Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị -0,6/1kV- CXV-35
1Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-35   Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
BH Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2
1Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Ép đầu cốt các loại, tiết diện ≤ 50mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BI Kẹp răng xuyên cách điện 1kV
1Kẹp răng xuyên cách điện   Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
BJ Ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị Ø50/40
1Ống nhựa xoắn Ø50/40   Mô tả kỹ thuật theo chương V10,605m
2Lắp ống nhựa   Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
BK Đai thép không gỉ
1Đai thép không gỉ   Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
BL Khóa đai thép
1Khóa đai thép   Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
BM ĐƯỜNG DÂY CÔNG TƠ
1Tháo và lắp lại dây điện kế   Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Tháo và lắp lại đường dây công tơ (dây sử dụng lại)   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28km
BN Rải căng dây nhánh rẽ công tơ - Dây đồng bọc VC-10mm2 (phát sinh)
1Dây đồng bọc VC-10mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V142,8m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây đồng S ≤ 16mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14km
BO Tháo và lắp hộp công tơ
1Tháo và lắp lại hộp công tơ (Hộp ≤ 2CT 1 pha, 1 CT 3 pha)   Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Tháo và lắp lại hộp công tơ (Hộp ≤ 4CT 1 pha, 2 CT 3 pha)   Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
BP Phụ kiện treo công tơ
1Phụ kiện treo công tơ trên trụ   Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
BQ Kẹp IPC (chọn theo cỡ dây 16 - 95)
1Nối bọc IPC 16 - 95 (1bl nhựa)   Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
BR Ống nối dây nhôm chịu lực căng chọn theo cỡ dây
1Ống nối dây nhôm chịu lực căng cỡ dây 95mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Ép nối dây - tiết diện dây ≤ 120mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V141 mối
BS PHẦN THU HỒI
BT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột bê tông ly tâm   Mô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
2Tháo dây nhôm lõi thép 70mm2   Mô tả kỹ thuật theo chương V449,1m
3Tháo hạ cột bê tông ly tâm cao ≤ 12mét (TC+CG)   Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Tháo xà đỡ ≤ 50kg trên cột BTLT (TC)   Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tháo cáp xoắn 4x50   Mô tả kỹ thuật theo chương V149,7m
2Tháo kẹp đỡ cáp vặn xoắn ≤ 4x120   Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn ≤ 4x120   Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Chi phí vận chuyển cấu kiện bằng ô tô: Cấu kiện bê tông, cọc và dây tiếp địa các loại   Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Nếu có 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục là thi công đường dây điện trung áp với giá trị ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hạng mục trong hợp đồng ≥ 1,94 tỷ đồng.+ Nếu có từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng mà trong hợp đồng đó phải có tối thiểu 01 hạng mục đường dây điện trung áp với giá trị tương tự ≥ 970.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,94 tỷ VND. * Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau (trong quá trình đối chiếu, không cần đính kèm E-HSDT) để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao hóa đơn đã xuất tương ứng với khối lượng được nghiệm thu;+ Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình 01 công trình điện trung áp tương tự hoặc 3 công trình điện hạ áp. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình về xây dựng. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có tên phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
2 Xe nâng (người + vật tư ) làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m , sức nâng > 400 kg (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW2
4 Máy hàn ≥ 23KW2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Đầm bàn ≥ 1 KW2
7 Đầm dùi ≥ 1,5 KW2
8 Ô tô tải ≥ 3.5 Tấn (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
9 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạt) Sử dụng tốt (Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->