Gói thầu: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu và Yên cầu báo giá - Dự toán mua sắm: “Thuê dịch vụ bảo dưỡng sản chuyên dùng cho công tác kho quỹ năm 2022 tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Thuận”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu và Yên cầu báo giá - Dự toán mua sắm: “Thuê dịch vụ bảo dưỡng sản chuyên dùng cho công tác kho quỹ năm 2022 tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Thuận”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370560 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 11:18:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,614,720 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu và Yên cầu báo giá - Dự toán mua sắm: “Thuê dịch vụ bảo dưỡng sản chuyên dùng cho công tác kho quỹ năm 2022 tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Thuận”. Thuê dịch vụ bảo dưỡng sản chuyên dùng cho công tác kho quỹ năm 2022 tại Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Thuận 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điện kho tiền | Tủ điều khiển hệ thống điện | Cái | 2 | |
| 2 | Hệ thống điện kho tiền | MCCB 250A (hiệu SINO) | Cái | 2 | |
| 3 | Hệ thống điện kho tiền | Bóng đèn chống cháy | Cái | 16 | |
| 4 | Hệ thống điện kho tiền | Đèn khẩn cấp treo tường (Kentom) | Cái | 6 | |
| 5 | Hệ thống thông gió, hút ẩm | Quạt thông gió | Cái | 5 | |
| 6 | Hệ thống thông gió, hút ẩm | Máy hút ẩm | Cái | 12 | |
| 7 | Hệ thống thông gió, hút ẩm | MCB và ổ cắm điện | Lô | 1 | |
| 8 | Hệ thống thông gió, hút ẩm | Đường ống thoát nước | Lô | 1 | |
| 9 | Hệ thống báo cháy tự động | Trung tâm báo cháy | Cái | 1 | |
| 10 | Hệ thống báo cháy tự động | Đầu báo khói | Cái | 87 | |
| 11 | Hệ thống báo cháy tự động | Chuông, đèn, nút nhấn báo cháy | Bộ | 10 | |
| 12 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Trung tâm điều khiển chữa cháy FM200 | Cái | 1 | |
| 13 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Trạm kéo tay, nút hoãn chữa cháy | Cái | 1 | |
| 14 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Đầu báo khói | Cái | 15 | |
| 15 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Đầu báo nhiệt | Cái | 5 | |
| 16 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Bình chữa cháy khí FM200 | Cái | 27 | |
| 17 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Đèn báo chữa cháy, còi hụ | Cái | 2 | |
| 18 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Ống nối mềm, ống góp, ống dẫn khí | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Kho) | Các đầu phun khí FM200 | Cái | 16 | |
| 20 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Trung tâm điều khiển chữa cháy FM200 | Cái | 1 | |
| 21 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Trạm kéo tay, nút hoãn chữa cháy | Cái | 1 | |
| 22 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Đầu báo khói | Cái | 5 | |
| 23 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Đầu báo nhiệt | Cái | 1 | |
| 24 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Bình chữa cháy khí FM200 | Cái | 1 | |
| 25 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Đèn báo chữa cháy, còi hụ | Cái | 1 | |
| 26 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Ống nối mềm, ống góp, ống dẫn khí | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Hệ thống chữa cháy tự động bằng khí FM200 (Phòng máy chủ) | Các đầu phun khí FM200 | Cái | 1 | |
| 28 | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường | Máy bơm điện chữa cháy | Cái | 1 | |
| 29 | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường | Máy bơm Diesel chữa cháy | Cái | 1 | |
| 30 | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường | Tủ điều khiển máy bơm | Cái | 2 | |
| 31 | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường | Họng nước | Cái | 16 | |
| 32 | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường | Cuộn dây | Cái | 12 | |
| 33 | Hệ thống chữa cháy họng nước vách tường | Họng tiếp nước từ xe chữa cháy | Cái | 1 | |
| 34 | Bình chữa cháy xách tay | Bình MFZ | Cái | 32 | |
| 35 | Bình chữa cháy xách tay | Bình CO2 | Cái | 33 | |
| 36 | Hệ thống báo động chống đột nhập kho tiền | Trung tâm báo động | Cái | 1 | |
| 37 | Hệ thống báo động chống đột nhập kho tiền | Công tắc từ | Cái | 3 | |
| 38 | Hệ thống báo động chống đột nhập kho tiền | Đầu báo di chuyển hồng ngoại treo tường | Cái | 6 | |
| 39 | Hệ thống báo động chống đột nhập kho tiền | Chống rung | Cái | 10 | |
| 40 | Hệ thống báo động chống đột nhập kho tiền | Nút nhấn khẩn cấp chống cướp | Cái | 6 | |
| 41 | Hệ thống báo động chống đột nhập kho tiền | Còi báo động | Cái | 1 | |
| 42 | Cửa kho tiền, cửa gian kho, cửa gian đệm, cửa hành lang an toàn kho tiền, két sắt | Cửa kho tiền | Cái | 2 | |
| 43 | Cửa kho tiền, cửa gian kho, cửa gian đệm, cửa hành lang an toàn kho tiền, két sắt | Cửa gian đệm | Cái | 2 | |
| 44 | Cửa kho tiền, cửa gian kho, cửa gian đệm, cửa hành lang an toàn kho tiền, két sắt | Cửa hành lang an toàn | Cái | 1 | |
| 45 | Cửa kho tiền, cửa gian kho, cửa gian đệm, cửa hành lang an toàn kho tiền, két sắt | Hệ thống then khoá | Cửa | 4 | |
| 46 | Cửa kho tiền, cửa gian kho, cửa gian đệm, cửa hành lang an toàn kho tiền, két sắt | Két sắt | Cái | 2 | |
| 47 | Máy phát điện 100KVA hiệu FG WILSON | Máy phát điện 100KVA hiệu FG WILSON | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi