Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | GT số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220342784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 11:50:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,391,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617554E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.774.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.322.882.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cát, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| E-CDNT 1.2 |
GT số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa khuôn viên khu vực lưu trú và giảng dạy khoa Cơ bản 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 8. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 9. Bên mời thầu sẽ tổ chức buổi khảo sát hiện trường vào lúc 9h ngày thứ 02 (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật) sau ngày phát hành HSMT. Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I, địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 02433 863248. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I.
Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội
Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055705 tại Kho bạc Nhà nước Ba vì hoặc Tài khoản 451.10.000.189368 tại Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt nam – Chi nhánh Sơn tây.
Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 02433 863248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.077,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,38 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng granito tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,6 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,57 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.887,76 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,37 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001,86 | m2 |
| 15 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2 | 1m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,97 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch các phòng và hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,87 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,81 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.196,68 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,46 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,16 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển cửa, hoa sắt, thiết bị vệ sinh về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,58 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,39 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m3 |
| 38 | Gia công lắp đặt lanh tô gia cố cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Đổ sàn bịt hố đổ rác bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,84 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m2 |
| 44 | Lợi đá tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,24 | m |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | m3 |
| 47 | Mua đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,66 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,59 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,46 | m2 |
| 51 | Gia cố lưới thép chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,12 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,46 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,04 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,56 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,37 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,67 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.074,87 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,07 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót trước khi ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,38 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,38 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,93 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,82 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,92 | m2 |
| 64 | Cắt gạch 600x600 thành gạch ốp chân tường 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,92 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,25 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.727,95 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.431,23 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.159,18 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,13 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,99 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp 2600, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong, bánh xe đơn khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,68 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh quay bằng sắt hộp, huỳnh tôn 2 mặt, sơn tĩnh điện, kính 1 lớp 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,77 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,63 | kg |
| 78 | Gia công hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 80 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,92 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ, gia cố, sơn tĩnh điện lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,66 | m |
| 82 | Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưa bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | 100m2 |
| 86 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 88 | Lắp đặt móc treo quạt trần mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường, kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Led tuýp CSLH 2X18W, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1 bóng, 40W, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 108 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 122 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 126 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 151 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 152 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y đều đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt T đều, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt T đều, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| B | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,49 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,01 | m2 |
| 8 | Ốp, lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,99 | m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,71 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,71 | m3 |
| 12 | Đắp đất màu trông cây, đắp mái taluy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m3 |
| 13 | Mua đất màu trông cây, đắp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,21 | m3 |
| 14 | Lát mái taluy bằng gạch trồng cỏ lục giác tự chèn, chiều dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,76 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,94 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,09 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,09 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,09 | m3 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,09 | m3 |
| 22 | Lát sân gạch Terrazzo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,9 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,67 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,67 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1 | m2 |
| 28 | Lợi đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8 | m |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,69 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,69 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617554E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.774.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.322.882.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài | Mài sắt thép , còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông , còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm đất cát, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi