Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372798-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
Tên gói thầu GT số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220342784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 11:50:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,391,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617554E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.774.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.322.882.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cát, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
E-CDNT 1.2 GT số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khuôn viên khu vực lưu trú và giảng dạy khoa Cơ bản
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055705 tại Kho bạc Nhà nước Ba vì hoặc Tài khoản 451.10.000.189368 tại Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt nam – Chi nhánh Sơn tây. Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ: thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng, Địa chỉ: thôn Cam Đà, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; Địa chỉ: thôn Nam An, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I , địa chỉ: Xã Thụy An - Huyện Ba Vì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055705 tại Kho bạc Nhà nước Ba vì hoặc Tài khoản 451.10.000.189368 tại Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt nam – Chi nhánh Sơn tây. Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 8. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 9. Bên mời thầu sẽ tổ chức buổi khảo sát hiện trường vào lúc 9h ngày thứ 02 (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật) sau ngày phát hành HSMT. Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I, địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 02433 863248. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: Xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội Số hiệu tài khoản: 9527.1.1055705 tại Kho bạc Nhà nước Ba vì hoặc Tài khoản 451.10.000.189368 tại Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt nam – Chi nhánh Sơn tây. Điện thoại: 02433 863248 Fax: 02433 864111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 02433 863248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế toán thuộc Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I. Địa chỉ: xã Thụy An, huyện Ba Vì, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V327,24m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V111,46m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.077,6m
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V191,38m2
7Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V191,38m2
8Phá dỡ nền láng granito tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V64,6m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V251,56m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V809,04m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V766,57m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.887,76m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V429,37m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.001,86m2
15Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,21m
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,97m3
18Phá dỡ nền gạch các phòng và hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,87m2
19Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V111,81m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,68m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m3
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V215,46m2
23Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V106,16m2
24Bốc xếp vận chuyển cửa, hoa sắt, thiết bị vệ sinh về khoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V132m3
26Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V132m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,58m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,39m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
30Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,97m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m3
38Gia công lắp đặt lanh tô gia cố cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Đổ sàn bịt hố đổ rác bằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,05m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,84m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,23m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8m2
44Lợi đá tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V122,24m
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
46Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,17m3
47Mua đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,79m3
48Quét dung dịch chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo Chương V113,66m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,59m2
50Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V215,46m2
51Gia cố lưới thép chống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V329,12m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,46m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V809,04m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,56m2
55Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V429,37m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,67m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.074,87m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,07m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót trước khi ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V543,38m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V543,38m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,93m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.061,82m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường,tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,92m2
64Cắt gạch 600x600 thành gạch ốp chân tường 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,92m2
65Công tác ốp gạch thẻ vào tường, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,25m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.727,95m2
68Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.431,23m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.159,18m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,13m2
71Cửa đi 1 cánh quay nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V126,99m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Việt Pháp 2600, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kinlong, bánh xe đơn khóa bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V127,68m2
73Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
74Cửa đi 1 cánh quay bằng sắt hộp, huỳnh tôn 2 mặt, sơn tĩnh điện, kính 1 lớp 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V346,77m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
77Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V924,63kg
78Gia công hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
80Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V85,92m2
81Tháo dỡ, gia cố, sơn tĩnh điện lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V18,66m
82Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưa bằng sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V8vị trí
83Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8100m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,85100m2
86Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
87Tháo dỡ các thiết bị điện (quạt, bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12công
88Lắp đặt móc treo quạt trần mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường, kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
91Lắp đặt đèn Led tuýp CSLH 2X18W, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
92Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt 1 bóng, 40W, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 300x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
98Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m
99Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.200m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
108Đế âm chống cháy và mặt hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 400AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
116Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
117Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
121Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
122Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
125Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
126Bộ xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
127Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
128Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
129Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
134Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
138Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
139Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
142Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
144Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
149Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
151Nút bịt ren ngoài D20mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
152Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69100m
154Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
155Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
156Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
157Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
158Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
160Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
161Lắp đặt Y đều đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
162Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
163Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
164Lắp đặt T đều, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
165Lắp đặt T đều, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
166Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
167Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
B CẢI TẠO KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,32m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,49m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,01m2
8Ốp, lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,99m2
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,71m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,71m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,71m3
12Đắp đất màu trông cây, đắp mái taluy bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m3
13Mua đất màu trông cây, đắp mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,21m3
14Lát mái taluy bằng gạch trồng cỏ lục giác tự chèn, chiều dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,76m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V10,94m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,09m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,09m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 300m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V58,09m3
19Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V5,81100m2
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,09m3
22Lát sân gạch Terrazzo, kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,9m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,67m2
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m3
25Vận chuyển bằng thủ công 300m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46m3
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,67m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,1m2
28Lợi đá tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V107,8m
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,9m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9m2
31Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,69m2
32Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,69m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.087773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617554E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.774.294.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.322.882.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt1
3 Máy mài Mài sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông , còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Đầm đất cát, còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->