Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 11:49:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,730,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19283E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà), giá trị hợp đồng ≥ 1.211.660.000 VND.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.211.660.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực).+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực).+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Số lượng: 10 ngườiNhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Hạt Quản lý đê Thanh Oai - Chương Mỹ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Chi cục Phòng, chống thiên tai Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | 206,2528 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép xà gồ mái | 0,1051 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 76,9475 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 8,9813 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | 351,54 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 54,72 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.617,1261 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 323,542 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 9,08 | m | |
| 12 | Vận chuyển trạc thải trong phạm vi | 0,9131 | 100m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,19 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 876,34 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 804,9047 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 323,542 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 876,34 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.128,4467 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang đổ thêm 20cm | 0,015 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0149 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0,1145 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | 0,246 | m3 | |
| 23 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,552 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 17,5872 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 336 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 15,54 | m2 | |
| 27 | Lát nền gạch trên mái sảnh, KT 400x400, vữa XM mác 75 | 8,38 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | 54,72 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa đi, nhôm hệ dày 1.4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 44,1395 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1.4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 31,336 | m2 | |
| 31 | Sản xuất vách khung nhôm kính, nhôm hệ dày 1.4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | 1,44 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa đi cửa sắt sếp | 10,626 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 87,5415 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4829 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,2946 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,2946 | m2 | |
| 37 | Thi công, lắp đặt lan can, cầu thang inox | 31,277 | m2 | |
| 38 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | 9,08 | md | |
| 39 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0.45mm | 2,0625 | 100m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,2102 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2102 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,244 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 91,4246 | m2 | |
| 44 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 46 | Đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 50 | Kẹp nối dây thép (50x60)x2 | 1 | cái | |
| 51 | Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135 | 5 | Bộ | |
| 52 | Giá đỡ dây thép tròn D8, trên mái | 6 | Bộ | |
| 53 | Chi tiết đỡ kim thu sét | 3 | Bộ | |
| 54 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng họp | 80,6 | m2 | |
| 55 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào trần | 80,6 | m2 | |
| 56 | Sơn trần phòng họp | 80,6 | m2 | |
| 57 | Rèm phòng họp | 74,06 | m2 | |
| 58 | Mặt đá bếp | 2,45 | m | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 44 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 11 | cái | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 21 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 34 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 72 | Switch 4 cổng RJ45 (SP TP-link) | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây internet | 250 | m | |
| 74 | Bộ phát tín hiệu internet không dây | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 9,828 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,276 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,0655 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0585 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0373 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,4304 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2184 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,352 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | 0,0281 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0172 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,7586 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,7903 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | 0,25 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,05 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | 0,12 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,08 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | 0,04 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,04 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 200mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | 6 | cái | |
| 27 | Tê D76 | 2 | cái | |
| 28 | Tê D110 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | 4 | cái | |
| 30 | Nắp thông hơi D25 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 1 | cái | |
| C | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,7563 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5556 | 100m2 | |
| 3 | Bạt che công trình | 557,5464 | m2 | |
| 4 | Dọn dẹp vệ sinh | 1 | T.gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19283E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2018) đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng Thi công công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự kỹ thuật của gói thầu (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà), giá trị hợp đồng ≥ 1.211.660.000 VND.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.211.660.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục cải tạo, sửa chữa nhà; hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng); hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục (xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà).* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực).+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và giám sát kỹ thuật - chất lượng | 3 | + 01 Kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;+ 01 Kỹ sư chuyên ngành điện;Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà; Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực).+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + 01 cán bộ chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ về an toàn lao động; Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc Công trình dân dụng) có hạng mục xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà;* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Tiêu chuẩn về công nhân | 10 | Nhà thầu bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công gói thầu;Số lượng: 10 ngườiNhà thầu có danh sách công nhân và có chứng chỉ đào tạo nghề (bản chính hoặc bản sao chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | >= 2,5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >= 80L | 1 |
| 4 | Máy hàn | >=23kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan | >=1,5kW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | >= 1,5kW | 1 |
| 8 | Đầm bàn | >= 1kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | >=5kW | 1 |
| 10 | Tời điện | >= 5 T | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | Phòng thí nghiệm xây dựng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi