Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340617 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 15:05:00 đến ngày 2022-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,500,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,835,254 VNĐ ((Ba triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là264.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.125.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 08 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; ≥ 02 người có trình độ Đại học CNTT và được đào tạo chứng chỉ VTLT, ≥ 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2022 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Thanh tra tỉnh Nghệ An năm 2022); 2) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 3) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 4) Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 5) Hồ sơ chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Tài liệu chứng minh có khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, khắc phục sai sót: Có đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; có ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu "nhân sự chủ chốt"); 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Thư bảo lãnh của Ngân hàng, số tiền tối thiểu 3% giá trị trúng thầu; thời gian hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.835.254 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên: THANH TRA TỈNH NGHỆ AN
Địa chỉ: Số 71 đường Hồ Tùng Mậu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02383 844 984 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Thanh tra tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 71 đường Hồ Tùng Mậu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383 844 984 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Thanh tra tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 71 đường Hồ Tùng Mậu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02383 844 984. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bản tra cứu bổ trợ | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 29 | Xử lý tài liệu loại: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 30 | Xử lý tài liệu loại: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Dịch vụ chỉnh lý tài liệu | mét | 59 | |
| 31 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | VPP phục vụ CLTL | Bìa | 7.434 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng). | VPP phục vụ CLTL | Tờ | 11.210 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng). | VPP phục vụ CLTL | Tờ | 7.434 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng). | VPP phục vụ CLTL | Tờ | 2.360 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng). | VPP phục vụ CLTL | Tờ | 1.062 | |
| 36 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng). | VPP phục vụ CLTL | Tờ | 7.434 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ. | VPP phục vụ CLTL | Cái | 295 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | VPP phục vụ CLTL | Cái | 59 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ. | VPP phục vụ CLTL | Cái | 29,5 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | VPP phục vụ CLTL | Hộp | 0,59 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | VPP phục vụ CLTL | Lọ | 14,75 | |
| 42 | Hộp bảo quản tài liệu (theo tiêu chuẩn ngành VTLT) | Hộp bảo quản tài liệu | cái | 110 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.645E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.125.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là264.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 66.125.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 211.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ- Có kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Số lượng: ≥ 08 người,- Trình độ: ≥ 04 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ; ≥ 02 người có trình độ Đại học CNTT và được đào tạo chứng chỉ VTLT, ≥ 02 người có trình độ cao đẳng chuyên ngành văn thư lưu trữ.- Ít nhất 01 trong số 08 "nhân viên chính lý" có chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện về ATVSLĐ và PCCC.- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 03 dự án chỉnh lý tài liệu (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi