Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng 5%

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372732-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng 5%
Số hiệu KHLCNT 20220360775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 12:01:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,060,740,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trình- Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình +dự phòng 5% phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t
- Đặc điểm thiết bị Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình +dự phòng 5%
Trường tiểu học Lâm Sơn A (4 phòng học và 2 phòng phục vụ học tập, phòng thí nghiệm)
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH TKXD & TVGS Sơn Phát; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; Công ty TNHH Xây dựng ATT Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây lắp công trình dân dụng). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Số 219, Đường Lê Duẩn, Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,632100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,433m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,312m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,918100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,918100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,969m3
7Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,998m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,844m3
9Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1510m
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,507m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,464m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,856m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,756m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,357m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,319m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,773m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,068tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,901tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,256tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,256tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,73tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,244tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,271tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,419tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,368tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,546tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,556100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,951100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,744100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,869100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,142100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,442100m2
46Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,776m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,456m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,033m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,808m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,226m3
53Đắp vữa tạo hình cuốn sách trên bảng hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,229tấn
55Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,229tấn
56Lợp mái tole kẽm màu dày 4,5zemTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,312100m2
57Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,44m2
58Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
59Cửa sổ 4 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
60Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
62Khung hoa sắt hộpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
63Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,632tấn
65Lợp trần tole lạnh màu dày 2,2zemTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,626100m2
66Nẹp viền trần tole lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,4md
67Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50kg
68Lắp dựng lan can thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
69Gia công lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,34m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật601,71m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật713,999m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,34m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401,74m2
75Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật486,98m2
76Ngâm nước XM ( 5kg/m3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,068kg
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,068m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,068m2
79Lát nền, sàn, gạch ceramic 600*600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật504,528m2
80Lát bậc cầu thang gạch ceramic 600*600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,935m2
81Lát bậc tam cấp ceramic 600*600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,133m2
82Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 200*600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,76m2
83Kẻ mạch vữa theo chân móng đáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,92m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật495,48m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,28m
86Cắt khe âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9810m
87Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44m
88Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.133,335m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.099,06m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.431,3m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật801,095m2
92Tháo dỡ công trình hiện trạngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,805100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,99100m2
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
98Cầu chì 5ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
99Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
100Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
102Lắp đặt đế âm, mặt nạTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
103Lắp đặt MCB 2 cực 50ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt MCB 2 cực 30ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt MCB 2 cực 10ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt dây dẫn CV2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
107Lắp đặt dây dẫn CV2x6mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
108Lắp đặt dây dẫn CV2x4mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
109Lắp đặt dây dẫn CV2x2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
110Lắp đặt dây dẫn CV2x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật520m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
113Băng keo cách cấp điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
114Lắp đặt tủ cấp điện ABS 200*300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
115Lắp đặt hộp nối âm tường loại lớnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt hộp nối âm tường loại nhỏTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
117Lắp đặt bộ tiếp điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
118Lắp đặt ống uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
119Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
120Cầu chắc rác Inox D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
121Cùm ống D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
122Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Bình chữa cháy CO2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
124Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
125Kệ đựng bìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
129Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần C70mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
130Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần C50mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
134Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
135Tăng đơ cáp 12 ly (kẹp tiếp đất)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
136Bas sắt giữ ống nhựaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Con
137Chân đế + trụ đở kim thu sétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
138Ông sắt tráng kẽm D60, L=1,5mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ống
139Ông sắt tráng kẽm D42, L=5,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ống
140Bu long D16, L=120Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
B Chi phí dự phòng (145.749.556 đồng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Chỉ huy trưởng công trình- Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây lắp công trình +dự phòng 5% phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
3 01 Phụ trách giám sát chất lượng 1 Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
4 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng, đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
5 Phụ trách hệ thống điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử hoặc một trong các chuyên ngành điện - điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
6 Phụ trách thi công cấp, thoát nước: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)33
7 Đội trưởng đội thi công 7 - 02 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
7 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
9 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t Của nhà thầu hoặc thuê còn hoạt động tôt và còn hạn sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->