Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp trực tuyến và cửa nhựa cho các phòng làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh hội nghị cho phòng họp trực tuyến và cửa nhựa cho các phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 22:20:00 đến ngày 2020-12-08 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampli trung tâm dùng cho hội thảo | 1 | BỘ | Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Công suất 60 W Công suất ngõ ra 36 V DC, 650 mA × 2 Ngõ vào MIC: -60 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc phone AUX: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone Ngõ ra ghi âm Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone và giắc RCAx2 Tai nghe: giắc 3.5 Ngõ vào chỉnh âm sắc Ngõ vào: 0 dB*, 10 kΩ, pin jack Ngõ ra: 0 dB*, 10 kΩ, pin jack Ngõ vào và ngõ ra mở rộng Ngõ vào: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, pin jack × 2 Ngõ ra: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, pin jack × 2 Điều khiển: 10 kΩ hoặc hơn, voltage output, pin jack × 2 Điều khiển Tiếng chuông báo ưu tiên: Khi ấn nút ưu tiên (PRIORITY) của máy chủ tịch thì sẽ phát ra một tiếng | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 2 | Máy chủ toạ | 1 | Chiếc | Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Ω (tai nghe) 10kΩ, –20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2 Loa trong: 130Ω, 200mW (với VR) Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa Nút ưu tiên: Micro, bật/tắt loa các Micro khác sẽ bị ngắt và có 1 tiếng chuông phát ra Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Độ ẩm 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Vỏ trên: Nhựa ABS, màu bạc Vỏ dưới: Nhựa ABS, màu đen Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm Khối lượng 800 g (Tương đương TOA TS-781 E02) | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 3 | Máy đại biểu | 17 | Chiếc | Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm TS-780) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Ω (tai nghe) 10kΩ, –20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2 Loa trong: 130Ω, 200mW (với VR) Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Độ ẩm 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Vỏ trên: Nhựa ABS, màu bạc Vỏ dưới: Nhựa ABS, màu đen Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm Khối lượng 800 g (Tương đương TOA TS-782 E02) | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 4 | Cần micro loại dài | 18 | Chiếc | Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kΩ Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa) Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn) Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-12C Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen Khối lượng 105 g (Tương đương TOA TS-904) | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 5 | Cáp kéo dài 10 mét | 1 | CUỘN | Cáp nối dài 10m có cổng kết nối 8 chân 2 đầu (một đầu đực, một đầu cái). Dùng để nối dài dây nối giữa máy chủ tịch, máy đại biểu và bộ trung tâm khi cần thiết. Chiều dài dây cáp 10 m Cổng kết nối Kiểu đực 8 chân x1, Kiểu cái 8 chân x1, (Tương đương TOA YR-780-10M) | ||
| 6 | Amply Mixer 120W | 1 | Chiếc | Nguồn điện 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC Công suất ra 120 W Công suất tiêu thụ 124 W (EN60065) 260W (hoạt động ở điện áp AC) 8A (hoạt động ở điện áp DC) Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz (±3 dB) Độ méo âm Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất định mức Ngõ vào MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) Ngõ ra Đầu ra loa: cân bằng Trở kháng cao: 83Ω (100V), 42Ω (70V) Trở kháng thấp: 4Ω (22V) Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen) Nguồn phantom DC +21 V (MIC 1) Tỷ lệ S/N Trên 60 dB Điều chỉnh âm sắc Âm trầm: ±10dB tại 100Hz / Âm bổng: : ±10dB tại 10kHz Chế độ ngắt tiếng MIC1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB Hiển thị Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh (Tương đương TOA A-2120 H) | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 7 | Loa hộp phòng họp | 4 | Chiếc | Loại vỏ loa Phản xạ âm bass theo 2 chiều Công suất 30 W Trở kháng 8 Ω 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W) 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W) Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m) Đáp tuyến tần số 80 Hz - 20 kHz Thành phần loa Loa hình nón + vòm đường kính 12 cm Dây loa Dây 2 sợi với đường kính 6 mm Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ tới +50 ℃ Tiêu chuẩn chống bụi/nước IPX4 (có thể lắp đặt theo chiều ngang hoặc chiều đứng*) Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu trắng Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu trắng Kích thước 196 (R) × 290 (C) × 150 (S) mm (unit only) Khối lượng 2.5 kg (cho thiết bị) Phụ kiện đi kèm Khung gắn x 1, ốc vít khung x 2, đai ốc x 2 Phụ kiện tùy chọn Khung gắn: WCB-13B, SP-410 (Tương đương TOA BS-1030) | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 8 | Hệ thống chống phản hồi âm (chông hú, ù âm) | 1 | Cái | Tỷ lệ mẫu là 48kHz, dải tần số là 40 Hz ~ 20kHz Bộ phận cải tiến âm thanh: 9 ~ 12 dB; Tỷ lệ giảm tiếng ồn: 18dB; Đầu vào/ đầu ra anlog lớn nhất là 1 v Vpp Hai đầu vào chuẩn XLR và bộ phận điều chỉnh độ 20dB Thiết bị cảnh báo mức quá tải đầu vào của analog (Tương đương HAI-1210) | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 9 | Tủ rack đựng thiết bị | 1 | CÁI | - Tủ Rack Cabinet 15U-D600 - Kiểu dáng: Chân đứng 04 bánh xe / Treo tường - Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica - Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụng. - Màu sắc: Đen / Trắng | Là các thiết bị đặc thù yêu cầu lắp đặt, hướng dẫn vận hành cũng như bảo hành tại nơi lắp đặt. Yêu cầu Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng hoặc bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất hoặc tương đương. | |
| 10 | Dây loa treo tường | 80 | m | Dây loa treo tường | ||
| 11 | Nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, vận hành | 1 | Hệ thống | Lắp đặt chuyển giao vận hành | ||
| 12 | Cửa sổ mở trượt có fix (3 Phòng Lãnh đạo) | 3 | bộ | Ô Fix: 2,175 x 0,400 (m) = 0,87 m2 Phần cửa: 1,455 x 1,470 (m) = 2,14 m2 - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 13 | Cửa sổ mở trượt có fix (Phòng chánh Văn Phòng) | 1 | BỘ | Ô Fix: 2,450 x 0,400 (m) = 0,98 m2 Phần cửa: 1,689 x 1,440 (m) = 2,42 m2 - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 14 | Cửa sổ mở trượt có fix (Phòng Văn Phòng) | 2 | Bộ | Ô Fix:1,280 x 0,400 (m) = 0,51 m2 Phần cửa: 1,400 x 1,440 (m) = 2,02 m2 - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 15 | Cửa sổ mở trượt có fix (Phòng văn thư) | 1 | BỘ | Ô Fix: 1,400 x 0,400 (m) = 0,48 m2 Phần cửa: 2,120 x 1,440 (m) = 3,05 m2 - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 16 | Cửa sổ mở trượt có fix (Phòng NCC) | 1 | BỘ | Ô Fix: 2,390 x 0,800 (m) = 1,91 m2 Phần cửa: 1,450 x 1,700 (m) = 2,47 m2 - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 17 | Cửa sổ mở trượt có fix (Các phòng làm việc) | 8 | BỘ | Ô Fix: 1,960 x 0,410 (m) = 0,80 m2 Phần cửa: 2,120 x 1,450 (m) = 3,07 m2 - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 18 | Cửa sổ mở trượt có fix | 1 | BỘ | Ô Fix : 1,320 x 0,410 (m) Phần cửa: 2,120 x 1,450 (m) - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 19 | Cửa sổ mở trượt có fix | 3 | Bộ | Ô Fix: 2,420 x 0,400 (m) Phần cửa: 1,750 x 1,450 (m) - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 20 | Cửa sổ mở trượt có fix | 3 | Bộ | Ô Fix: 1,290 x 0,400 (m) Phần cửa: 1,380 x 1,450 (m) - Sử dụng thanh nhựa profile - Sử dụng kính mờ chéo 5 mm - Phụ kiện đồng bộ đi kèm - Hệ roan su cách âm - Keo silicon A500 2 mặt | ||
| 21 | Cánh cửa đi (Trong phòng lãnh đạo). | 3 | Bộ | Sử dụng cánh cửa nhựa giả gỗ composite. Cánh dày 40mm: Khung xương gỗ keo ghép thanh dày 27mm, cốt giấy tổ ong định hình. 2 bên ốp tấm HDF (hoặc MDF) chống ẩm 6mm. Bề mặt cánh cửa gỗ công nghiệp phủ veneer 0,6mm, sơn lót UV, sơn phủ PU hoàn thiện. 1 bộ khóa tay gạt. 3 lề |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi