Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị nhà đa năng trường Tiểu học Bình Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360438-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị nhà đa năng trường Tiểu học Bình Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20220360323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sắp xếp, xử lý tài sản công của Trường tiểu học Bình Thạnh và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 14:07:00 đến ngày 2022-04-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,398,796,557 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 1.9 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 1.9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1.9 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 1.9 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị nhà đa năng trường Tiểu học Bình Thạnh
Nhà đa năng trường Tiểu học Bình Thạnh.
07 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn sắp xếp, xử lý tài sản công của Trường tiểu học Bình Thạnh và nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD 18- Địa chỉ: Số 583/6 khu phố 4, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng- Mã số thuế: 5800785317 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH XD Lộc Tiến An- Địa chỉ: Số 37B Cao Bá Quát, Phường 7, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng- Mã số thuế: 5801182833 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 2,671100 m3
2Lót móng Đá 4x6 chèn vữa XM Mác 508,613m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính 0,3tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính 1,588tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,316100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x220,016m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,904100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x27,43m3
9Đào móng băng rộng 18,925m3
10Đắp cát nền móng công trình3,859m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4025,117m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,17100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,294tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,89tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x211,448m3
16Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,236100 m3
17Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp137,692m3
18Vận chuyển đất cự ly 1,377100 m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II1,377100 m3 đất nguyên thổ/1km
20Nền Đá 4x6 chèn vữa XM Mác 5054,628m3
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x221,104m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 751,058m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,268tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,538tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,376100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x210,88m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,021100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,237tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,626tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,158tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,153tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x217,358m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,137100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,708tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x214,849m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,362100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,076tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao 0,39tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,538m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB406,17m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4041,204m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x11,5x17.5) cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 755,626m3
21Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB401,296m3
22Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 39,514m3
C PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép ống tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m0,778tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,778tấn
3GCLD Bulong D2032cái
4Sản xuất cấu kiện xà gồ thép tráng kẽm2,722tấn
5Lắp dựng xà gồ thép2,722tấn
6Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm5,014100 m2
7Thi công tấm cách nhiệt mái (2 mặt nhôm), dày 4mm471,3m2
8Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm0,198100 m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm0,09100 m
10Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm0,633100 m
11Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm8cái
12Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm9cái
D PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt2,291tấn
2Ổ khóa cửa đi chính4cái
3Ổ khóa cửa đi phụ4cái
4Chốt dọc cửa sổ dài 100mm62cái
5Chốt dọc cửa đi dài 200mm16cái
6Tay nâng cửa compa 2 bên cửa90cái
7Tay nắm cửa sổ37cái
8Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm8bộ
9Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa16bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ225,452m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm85,979m2
12Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa48,418m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 7515,482m2
2Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7528,141m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40430,929m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40385,47m2
5Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7591,72m2
6Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 7558,06m2
7Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 7536,115m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4090,64m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40157,04m2
10Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp125,58m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40125,58m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40380,79m
13Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4027,36m
14Tạo chỉ lỗm mặt tường chính vữa XM Mác 75 PCB40145,1m
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà459,07m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhà357,106m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà286,787m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà146,789m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ745,857m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ503,895m2
21Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75439,44m2
22Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm27,62m2
23Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4070,755m2
24Thi công vách sân khấu bằng tấm alu nhựa dày 5mm102,286m2
25Thi công trần thả thạch cao 600x600x9mm khung nổi30,79m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W6bộ
2Lắp đặt đèn đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W6bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn led M16 -36W40bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ18cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ4cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ7cái
7Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2700m
8Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2500m
9Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x16mm2180m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm516m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm60m
12Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe2cái
13Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe2cái
14Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe3cái
15Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA1cái
16Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện)1tủ
17Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II10,93m3 đất nguyên thổ
18Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,63m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,305m3
20Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x24007cọc
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm232m
22Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện1bộ
23Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106)29hộp
24Ty ren treo đèn M12160md
25Đai ốc gắng vào ty ren bóng đèn160cái
G PCCC TẠI CHỖ
1Tạm tính bình chữa cháy MFZ86cái
2Tạm tính bình chữa cháy MT56cái
3Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy6Bộ
4Tạm tính kệ đôi đựng 02 bình chữa cháy6cái
H SÂN CẦU LÔNG
1Thảm cầu lông enlio (Alite) 5mm- Chất liệu PVC cao cấp, có bề mặt nhám chống trượt
- Có 4 lớp: lớp chống trượt PVC, lớp chịu lực tạo độ chắc bằng sợi thủy tinh, lớp chống mòn PVC, lớp xốp tạo độ êm.
- Màu sắc: xanh lá cây đặc trưng.
- Kích thước từng tấm: 1.8m x 15m, bộ gồm 4 tấm ghép lại.
- Kích thước sân 7.2m x 15m (108m2).
- Độ dày 5mm
3bộ
2Trụ cầu lông tập luyện- Vật liệu: thép hộp vuông 40x40mm- Đối trọng bê tông (30kg/trụ) bên trong vỏ thép tấm dày 1,5mm; - Sơn tĩnh điện màu xanh- Di chuyển bằng 02 bánh xe.3bộ
3Lưới cầu lông- Bằng sợi nylon; pp 20mm; Band trên PVC; Band xung quanh polyester; căng lưới bằng dây Polyester; Khuy ở hai đầu lưới, kèm theo dây căng lưới3cái
4Vận chuyển và thi công1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 1.9 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 1.9 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1.9 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn 1.9 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán3
6 Máy đào 0,8m3 kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe, kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw Kèm theo hóa đơn mua bán2
9 Máy mài Kèm theo hóa đơn mua bán2
10 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán2
11 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
12 Ô tô tự đổ >=7T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận: đăng ký, đăng kiểm xe1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->