Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 07:15:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,900,974,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay ≥0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥0,4m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục công trình Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế các xã: Mường Pồn, Pom Lót thuộc huyện Điện Biên và Trạm Y tế xã Nà Nhạn thuộc thành phố Điện Biên Phủ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương ( vốn xổ số kiến thiết) trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Số điện thoại: 0215 3832 068; Số fax: 0215 3825 950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc; Địa chỉ: Tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3 825478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH + KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,7455 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,836 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0083 | 100m3 |
| 6 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | m2 |
| 7 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,08 | m2 |
| 8 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | Bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,08 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,7455 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,7455 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 54,99 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,836 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,2655 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,516 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0063 | 100m3 |
| 6 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,03 | m2 |
| 7 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,04 | m2 |
| 8 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | Bộ |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,04 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,2655 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,2655 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 40,59 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,516 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| 18 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 147,388 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,876 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,56 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,56 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,876 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 69,084 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 78,304 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẤP PHÁT THUỐC METHADOL | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 166,5204 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,498 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0297 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 80,858 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 85,6624 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 85,6624 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 80,858 | m2 |
| 8 | Lát gạch Hạ Long kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,498 | m2 |
| 9 | Máng nước Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,02 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 11 | Đai giữ máng và ống thoát nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,2369 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 45,0071 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 25,5528 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,3185 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 216,4256 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1323 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0422 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0308 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2323 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3634 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3634 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 26,88 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5914 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc, úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 22,48 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 88,594 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 52,884 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 29,4796 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 55,868 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 52,884 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 118,0736 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1438 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1438 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,272 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 25,5528 | m2 |
| 26 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 39 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 40 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,04 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,04 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 46 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cọc |
| 47 | Bộ cầu kiểm tra | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,2 | m |
| 50 | Đai giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 102,707 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17,5775 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,535 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0204 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,3731 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,2162 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,9566 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,4566 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,2162 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 33,3731 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,2001 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,4244 | m2 |
| 13 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,535 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẮM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50,565 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,0024 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,45 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0101 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 31,503 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,8 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,262 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,062 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 31,503 | m2 |
| 10 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,45 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,0024 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,5344 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,726 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,452 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0218 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,161 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,452 | m3 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 34,98 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1697 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1697 | tấn |
| 10 | Gia công lan can | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3256 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,488 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,4336 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,488 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MÁI CHE RA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,386 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,231 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0525 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,875 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0026 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0113 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0803 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0803 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0412 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0412 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,079 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,306 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2739 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp góc, máng tôn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,26 | m |
| 16 | Đai giữ máng tôn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG CẤP NƯỚC + BỒN RỬA TAY TẠI CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện (dây cấp, cút ren trong, xi phông...) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,25 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100m3 |
| K | CẢI TẠO LÁT GẠCH SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Hạ Long, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 252 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0824 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2628 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3146 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,56 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,46 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0426 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0426 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0691 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1289 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1289 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,2448 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6691 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,88 | m |
| 22 | Cửa sổ, cửa đi bằng tôn khung sắt cả phụ kiện cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0325 | tấn |
| M | XÂY MỚI GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0808 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,3834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,9408 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0304 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,5848 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0516 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,64 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 64,68 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,068 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2049 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1555 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1555 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0709 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0709 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,1509 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,693 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| N | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0622 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0203 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0131 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,627 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0472 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5729 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0147 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1888 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1452 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8717 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,8994 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,8994 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,642 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2( gạch thẻ) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | m2 |
| 24 | SXLD Bộ chữ tên đơn vị + biểu tượng bằng Inox mạ vàng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cổng sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,916 | 1m2 |
| 28 | Bản lề thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 29 | Chốt chân cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Bánh xe | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| O | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0599 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1146 | m3 |
| 6 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,9849 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1771 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,1488 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2. - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6504 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0414 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0331 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5044 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0845 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: KHUNG BAO CHE MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9765 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,511 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,188 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8508 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3375 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1286 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,366 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,936 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2218 | 100m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3672 | m2 |
| 24 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,976 | m |
| 25 | Cửa sổ, cửa đi bằng tôn khung sắt cả phụ kiện cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,041 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cổng trạm bằng máy đào 0.8m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung mái nhà gara xe cũ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | nha |
| 4 | Phá dỡ nền nhà gara xe bằng máy đào 0.8m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | ca |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 91,914 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 151,955 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 483,106 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 128,1692 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 59,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,85 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0156 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hệ thống |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 91,914 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 151,955 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 703,1892 | m2 |
| 12 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30,8 | m2 |
| 13 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,85 | m2 |
| 14 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | Bộ |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0156 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 20 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 24 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | m |
| 33 | SXLD Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 34 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | SXLD Phụ kiện cút, tê, thập, đai để nối ống ghen nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Bộ phụ kiện để lắp chậu rửa (dây cấp, cút ren trong, xi phông, ...) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 64,8288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | HT |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,9888 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,1222 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0065 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | HT |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4363 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4363 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,9312 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6681 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp góc, nóc, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,968 | m |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,9888 | m2 |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 16 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 19 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 55 | m |
| 27 | SXLD Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 29 | SXLD Phụ kiện cút, tê, thập, đai để nối ống ghen nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,58 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,58 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,4 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,5422 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 23,5422 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,24 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,24 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 38 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cọc |
| 39 | Bộ cầu kiểm tra | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,5 | m |
| 42 | SXLD Đai giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | cái |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Hạ Long, vữa XM mác 75(400x400) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 354 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (04 GIAN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,4145 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,4533 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2931 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,4827 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2461 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4928 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,1822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3865 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2337 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8544 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,8637 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,477 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,6747 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5848 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,624 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1596 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,644 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,718 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9563 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,8794 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9287 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6223 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7474 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5714 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,3968 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,7232 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,749 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,14 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,8262 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,22 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1166 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0757 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,694 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5812 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5813 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,944 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,189 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 31,14 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,276 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống thoát nước mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác D110 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 148,0354 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 109,74 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,96 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 203,4688 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 26,4556 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 96 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 333,1688 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 148,0354 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 115,506 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,0573 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 84,1764 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,1071 | m2 |
| 59 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,5 | m2 |
| 60 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,48 | m2 |
| 61 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | Bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0468 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,48 | m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,43 | 1m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,286 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,8478 | m3 |
| 67 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50,88 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,9292 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1399 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1128 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 53 | 1cấu kiện |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,397 | m3 |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 76 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | hộp |
| 79 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 95 | m |
| 89 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 90 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 91 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | tấn |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện để lắp chậu rửa (dây cấp, cút ren trong, xi phông, ...) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,24 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,24 | 100m3 |
| 105 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cọc |
| 108 | Bộ cầu kiểm tra | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 43 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 17 | m |
| 111 | Đai giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| V | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH + NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,798 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0586 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1781 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6695 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0948 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,2175 | m3 |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,4096 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3872 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0394 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0352 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 26,8096 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,4096 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9111 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0765 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0447 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,709 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9515 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6349 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3702 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3806 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0388 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0346 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,857 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,6122 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,375 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0682 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,269 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2165 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,123 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3581 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,0334 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,0334 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 69,4613 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,288 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,754 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,042 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 69,8213 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 71,9127 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,8047 | m2 |
| 45 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,68 | m2 |
| 46 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,72 | m2 |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện để lắp chậu rửa (dây cấp, cút ren trong, xi phông, ...) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí xổm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 60 | Tê, cút ren trong PPR để lắp van | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 70 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 75 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 76 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: XÂY MỚI GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0736 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,354 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,43 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,7104 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1463 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,6954 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 77,28 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5233 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5233 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3273 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3273 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3192 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3192 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 62,476 | 1m2 |
| 18 | Bu lông D12 L=8cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8665 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp góc, nóc, máng nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 51,82 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| X | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,324 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0622 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0203 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0131 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,627 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0472 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5729 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0147 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1888 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1452 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8717 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,8994 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,642 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2(gạch thẻ) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | m2 |
| 23 | XSLD Bộ chữ tên đơn vị + biểu tượng bằng Inox mạ vàng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1344 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,8 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,916 | 1m2 |
| 27 | SXLD Bản lề thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 28 | SXLD Chốt chân cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 30 | Bánh xe | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: XÂY MỚI BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0599 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1146 | m3 |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,9849 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1771 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,1488 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6504 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0414 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0331 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5044 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0845 | 100m3 |
| Z | KHUNG BAO CHE MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9765 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,511 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,188 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8508 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3375 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1286 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,366 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,936 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2218 | 100m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3672 | m2 |
| 24 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,976 | m |
| 25 | Cửa sổ, cửa đi bằng tôn khung sắt cả phụ kiện cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,041 | tấn |
| AA | LÀM MỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75(400x400) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37 | m2 |
| AB | LÀM MỚI TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,8038 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,9434 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,6773 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,98 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0374 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0361 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2233 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,15 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0362 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1118 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2091 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0656 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3882 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8879 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1152 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0807 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,6114 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50. | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,4732 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 113,5014 | m2 |
| 21 | Đắp đấu đầu trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 113,5014 | m2 |
| AC | XÂY MỚI CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160/50mm, chiều dày 6,2 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 7 | Bơm chìm Q=1.2-13m3, H=83m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100m |
| 9 | Măng sông D50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 10 | Tê, cút D50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 11 | Kép nhựa D50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Rắc co D50 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Thép dây Inox treo máy bơm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 17 | Bộ van báo hiệu cạn nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0029 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4118 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,344 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0061 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Thép móc cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,28 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0528 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,25 | 1m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0025 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,01 | 100m3 |
| AD | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cổng bằng máy đào 0.8m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | ca |
| 3 | Phá dỡ bể nước bằng máy đào 0,8m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | ca |
| AE | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁM BỆNH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4296 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8592 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện để lắp chậu rửa (dây cấp, cút ren trong, xi phông, ...) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0496 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,232 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,488 | 1m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,686 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2352 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,528 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0118 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0431 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6542 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6542 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7722 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7722 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6315 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6315 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 105,9848 | m2 |
| 26 | Bu lông D12 L=150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14 | cái |
| 27 | Bu lông D12, L=80 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 56 | 0.0 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8182 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,94 | m |
| AF | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CẤP PHÁT THUỐC METHADOL | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 131,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,0348 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤4m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 22,1166 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0777 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1913 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0222 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0293 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2442 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1277 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1277 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,296 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2252 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp sườn, úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,42 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 75,6638 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 55,646 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,0348 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 79,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 75,66 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0265 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 23 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 26 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 33 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 34 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 35 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | tấn |
| AG | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 183,6229 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,94 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0312 | 100m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 77,7124 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 54,209 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,6484 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 27,1611 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 81,85 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 77,71 | m2 |
| 10 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,47 | 0.0 |
| 11 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 16 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 21 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 22 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| AH | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (02 GIAN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2961 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,5881 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,4571 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1979 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,4896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1476 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0622 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2957 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3093 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,239 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1436 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5232 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,1966 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5583 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,9709 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3173 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3744 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0958 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3864 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,2308 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9563 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,7255 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5291 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3477 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,4188 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3428 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,7494 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0553 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,971 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,474 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,2455 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,07 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0454 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0164 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2864 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 21,824 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6043 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,54 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống thoát nước mái | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác D110 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 111,5824 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 59,686 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,792 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 133,8608 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,6676 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 69,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 206,3388 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 111,5824 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 72,018 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,0286 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,8268 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,4198 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,9001 | m2 |
| 60 | Cửa đi hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,02 | m2 |
| 61 | Cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp, kinh mờ an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,52 | m2 |
| 62 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | Bộ |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0156 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,54 | 1m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,108 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4684 | m3 |
| 68 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 32,64 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2376 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0898 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0724 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 34 | 1cấu kiện |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,2785 | m3 |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 77 | Hộp đựng Áp tô mát | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | hộp |
| 80 | Đế âm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 88 | Con sơn đón điện | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 89 | Sứ SA 20 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 93 | Bộ phụ kiện để lắp chậu rửa (dây cấp, cút ren trong, xi phông, ...) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,05 | 100m |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 105 | Tê, cút ren trong PPR để lắp van | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,25 | 1m3 |
| 112 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | m3 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,92 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,92 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 116 | Gia công, đóng cọc chống sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cọc |
| 117 | Bộ cầu kiểm tra | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 118 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 35 | m |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 120 | Đai giữ dây dẫn sét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0637 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,354 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0306 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0075 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0173 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,354 | m3 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1659 | m3 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,356 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0151 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,018 | 100m2 |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8832 | m3 |
| 133 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0748 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,07 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0748 | m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | 1 cấu kiện |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,005 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| AI | XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0824 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7372 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,2628 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3146 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 16,56 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,46 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0426 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0426 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0691 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0691 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1289 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1289 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 28,2448 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6691 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,88 | m |
| 22 | Cửa sổ, cửa đi bằng tôn khung sắt cả phụ kiện cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0325 | tấn |
| AJ | XÂY MỚI GARA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3872 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,593 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0928 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,3536 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,705 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0298 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,271 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 38,28 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,275 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1623 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1623 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1035 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1035 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1785 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1785 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,6346 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3825 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | m |
| AK | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0243 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,324 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3642 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0622 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0203 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0131 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,627 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0193 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0472 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5729 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0147 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1888 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1452 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8717 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,8994 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,8994 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 9,642 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,23 | m2 |
| 24 | Bộ chữ tên đơn vị + biểu tượng bằng Inox mạ vàng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cổng sắt | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,8 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,916 | 1m2 |
| 28 | Bản lề thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 29 | Chốt chân cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 30 | Khóa cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 31 | Bánh xe | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| AL | XÂY MỚI BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,5576 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0599 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,7038 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,1146 | m3 |
| 6 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,9849 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,032 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1771 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,1488 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6504 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0414 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0331 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,5044 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0196 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0845 | 100m3 |
| AM | KHUNG BAO CHE MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9765 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,511 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,188 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0024 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8508 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3375 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,1286 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,94 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,366 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0957 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0448 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0518 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0716 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 18,936 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2218 | 100m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3672 | m2 |
| 24 | Tôn úp góc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 13,976 | m |
| 25 | Cửa sổ, cửa đi bằng tôn khung sắt cả phụ kiện cửa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,041 | tấn |
| AN | XÂY MỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,592 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,592 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,357 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2682 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 89,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Hạ Long, vữa XM mác 75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 712 | m2 |
| AO | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,5486 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6498 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,0385 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,16 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2353 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0208 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0172 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10 | 1cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,4 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,056 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 12,028 | m3 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,0422 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 93,12 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,3488 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2429 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1958 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 92 | 1cấu kiện |
| 19 | LĐ tấm nắp rãnh bằng gang KT 520*1000 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,437 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2632 | 100m3 |
| AP | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cổng bằng máy đào 0,8m3 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2 | ca |
| 3 | Tháo dỡ khung mái nhà để xe cũ | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | nhà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng:- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | cái | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | cái | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) | cái | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | cái | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay ≥0,5KW | cái | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | cái | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw | cái | 2 |
| 8 | Máy trộn BT ≥250l | cái | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | cái | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | cái | 2 |
| 11 | Tời vật liệu | cái | 2 |
| 12 | Máy đào ≥0,4m3/gầu | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi