Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho LĐNT thuộc CTMTQG xây dựng nông thôn mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201203474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho LĐNT thuộc CTMTQG xây dựng nông thôn mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201202954 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán đã giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 683/QĐ-UBND ngày 03/04/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 17:07:00 đến ngày 2020-12-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,412,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | 1 | Chiếc | - Công nghệ: Công nghệ cảm ứng hồng ngoại hỗ trợ viết lên tới 20 điểm. - Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: 3840x2160 pixels (4K UltraHD ) Màn hình hiển thị: 74.52 inch Vùng tương tác: 1650.24(H)x928.26(V)mm Kích thước: 1707.4(H)x1038.3(V)x96.4(D)mm Màu sắc: 10bit, 1.07 tỷ màu Độ sáng: 350cd/m2 Độ tương phản: 1200:1 Kính cường lực : 4 MM Góc nhìn: 178o/178o Vật cảm ứng: Bất cứ vật gì (bút, ngón tay, v.v.. ) Độ bền cảm ứng: > 60 triệu lần tại cùng 1 điểm - Android 8.0: CPU 64bit và GPU super G51 series; Ram: 3Gb DDR4 - Loa: 2*10W (tối đa) - Sản phẩm được cấp các chứng nhận: ISO9001:2008, ISO14001:2004, OHSAS 18001: 2007, CE-EMC và RoHS, CE-EMC, CE-EC, FCC, K+. - Phần mềm chú thích Chalkbox bản quyền giúp ghi chú, viết vẽ trên tất cả các file tài liệu có sẵn, word, ppt, website… Thay thế hoàn toàn bảng trắng. - Phần mềm soạn thảo giáo án bài giảng ProSpace Board bản quyền Phụ kiện: giá treo tường, dây hdmi, dây touch usb | |
| 2 | Máy may 1 kim điện tử, cắt chỉ tự động | 2 | 27 | Bộ | Bảng điều khiển gắn liền trên thân máy - Năm sản xuất : 2019 trở về sau - Loại giảm thiểu dầu bôi trơn - Trụ kim và ổ được bôi trơn với một lượng dầu rất nhỏ - Nâng chân vịt bằng tay và gạt gối: 5.5 -15mm ( tối đa) - Độ dài mũi: 5mm - Motor 1 pha, 220V/50Hz - Tốc độ: 5.000 v/phút - Loại kim: DB x 1 (# 11) # 9 ~ # 18 | |
| 3 | Manocanh toàn thân | 3 | 5 | Chiếc | Manocanh nữ mặt trứng toàn thân màu trắng Màu sắc: Màu trắng nhám hoặc trắng bóng sứ Chất liệu: Nhựa composite bền chắc | |
| 4 | Manocanh bán thân | 4 | 5 | Chiếc | Manocanh bán thân lõi nhựa | |
| 5 | Ổn áp Standa | 5 | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 90V ÷ 250V Điện áp ra: 100V - 220V Tần số: 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,3s ÷ 1.5s 600VA - 10.000 VA Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C Hiệu suất % : Không nhỏ hơn 95% Điện trở cách điện: Không nhỏ hơn 3MΩ | |
| 6 | Ổ điện đôi | 6 | 27 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Dây điện 2 x 2.5 + Hộp gen bảo vệ dây điện | 7 | 150 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 8 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 8 | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 9 | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu | |
| 10 | Máy sàng trộn mùn cưa | 10 | 1 | Chiếc | Khung gắn trên Máy trộn tole 3mm Mặt sàng Công suất 500kg/h Thùng trộn: kích thước: 750mm x 750mm x 1200mm Có mô tơ giảm tốc Môtơ tải: 3-5kw Cơ cấu thùng trộn bằng thép, cửa nạp liệu và cửa lấy nguyên liệu ra, hệ thống cánh khuấy xoắn, động cơ giảm tốc, nắp đậy cửa xả. | |
| 11 | Băng tải cấp liệu lên máy sàng trộn mùn cưa | 11 | 1 | Chiếc | Kích thước: 2500x270mm Công suất 1-1.5 tấn/h Đường kính con lăn ~ 38 Bạc đạn E303 Môtơ giảm tốc Băng cuốn: cao su Khung: thép CT3 Băng tải có khóa và bánh xe di chuyển Cung cấp nguyên liệu lên máy sàng mùn cưa | |
| 12 | Máy cắt rơm và lục bình | 12 | 1 | Chiếc | Công suất làm việc: 150-200kg/h Công suất mô tơ: 5.5Kw. Động cơ: 380 V Cơ cấu chính gồm: Máy chính, cửa nạp liệu, cửa xả liệu, hệ thống dao cắt, bánh xe di chuyển | |
| 13 | Máy nghiền bắp cây và cùi bắp | 13 | 1 | Chiếc | Công suất làm việc: 150 - 200kg/h Kích thước vật liệu làm ra: nhỏ hơn 3 mm (tùy chỉnh) Công suất: 5.5Kw- 220V | |
| 14 | Máy ép rơm và lục bình | 14 | 1 | Chiếc | Kích thước Rơm:(D*R)=40*60 cm Động cơ 1: 1,5 KW- 380V Động cơ 2: 2,2KW – 380V Hệ thống điện tự động, có khả năng ép rơm rạ và cỏ khô trong quá trình bảo quản Khung máy: khung máy được chế tạo từ thép hình, được thiết kế thẩm mỹ, các mỗi hàn được đánh bóng đẹp | |
| 15 | Xe gòng đẩy bịch nấm | 15 | 2 | Chiếc | Xe đẩy khay tải trọng 300kg Bộ khung xe được làm bằng thép hộp, chịu lực tốt nhưng vẫn chắc chắn và gọn nhẹ, bánh xe chắc khỏe và nhẹ, thuận tiện quá trình di chuyển Tay đẩy có khả năng gập lại được. | |
| 16 | Máy phá bịch nấm | 16 | 1 | Chiếc | Năng suất: 300-500 bịch/ giờ Động cơ 3 pha 3.5kw | |
| 17 | Máy sấy nấm khô | 17 | 1 | Chiếc | Năng xuất: 40-100kg/mẻ (10kg nấm khô/giờ) Kiểu: Hình hộp chữ nhật Vật liệu chế tạo bằng CT3 Có đồng hồ báo nhiệt độ trong buồng sấy. Kích thước buồng sấy: 2000x800x1400 mm Có 8 khay lưới Inox để nấm trong quá trình sấy Bên ngoài được bọc bằng bông cách nhiệt, tôn inox Quạt lưu thông 0,15KW-220V Bộ nhiệt 3KW, đồng hồ nhiệt | |
| 18 | Mô hình nhà nấm nông nghiệp (200m2) | 18 | 1 | Hệ thống | - Diện tích 200m2 (hình chữ nhật hoặc hình vuông) - Nhà khung thép, mái tôn mát và lưới + Bao gồm: Cột đường kính 90x1.1mm, kèo mái nhà hộp mạ kẽm 40x80x1mm, xà gồ hộp mạ kẽm 30x60x 1.1mm, khoảng cách 1m/ xa gồ giàn theo mặt bằng mái. + Lưới chống côn trùng bao xung quanh và cửa lưới + Chiều cao mái: 4,2m tính đến đỉnh nóc + Đường dây điện đi trong ống ghen: Hệ thống đường dây diện và đèn chiếu sáng cho đèn 2x1.5, bóng đèn led 25W loại pha và cầu dao điện - Đổ bê tông 200m2 nhà trồng nấm + San, đầm nền trước khi đổ bê tông. + Đổ bê tông nền đá 1×2 mác 200 dày 10cm + Trải ni lông nền trước khi đổ bê tông - Hệ thống phun sương trồng nấm 200m2 + Cung cấp: Béc phun: 125 béc, dây dẫn 100m, 1 bộ lọc nước thô để đảm bảo cho béc phun không bị bẩn và đóng cặn, 1bộ phụ kiện lắp đặt, cuống phun 5 hướng 25 cuống, 1 bộ điều khiển có cảm biết nhiệt độ và độ ẩm trong phòng + Có bộ cài đặt tự động thời gian và số lần phun trong ngày nhằm tạo độ ẩm cho nhà trồng nấm một cách phù hợp. + Bơm phun với công suất cao đáp ứng đủ nhu cầu cho diện tích phòng - Máy phun sương: + Áp lực phun: 25 kg/cm2 + Số bec phun tối đa: 120 bec. + Lưu lượng nước: 6.5 lit / phút + Kích thước (rộng/cao/sâu) : 300/180/260. + Trọng lượng: 17kg. + Điện áp: 220 V / 50Hz + Công suất: 180W | |
| 19 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 19 | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu | |
| 20 | Laptop | 20 | 2 | Bộ | Tốc độ 1.20GHz upto 3.40GHz, 4 MB cache, 2 cores 4 threads Bộ nhớ đệm 4MB Cache Bộ nhớ trong (RAM) Dung lượng 4GB DDR4 Onboard Số khe cắm 1 khe Ổ cứng Dung lượng 256GB PCIe® Gen3 x2 SSD Tốc độ vòng quay Khe cắm SSD mở rộng Ổ đĩa quang (ODD) Không có Hiển thị Màn hình 14.0 inch (16:9) LED-backlit FHD (1920x1080) 60Hz Anti-Glare Panel with 45% NTSC Độ phân giải 1920x1080 Đồ Họa (VGA) Card màn hình Intel® UHD Graphics Kết nối (Network) Wireless Integrated Wi-Fi 5 (802.11 ac) Integrated Wi-Fi 5 (802.11 ac (2x2)) LAN Bluetooth® 5.0 Bàn phím tiêu chuẩn Chuột Cảm ứng đa điểm Giao tiếp mở rộng Kết nối USB 1 x Type-C USB 3.0 (USB 3.1 Gen 1) 1 x USB 3.0 port(s) Type A 2 x USB 2.0 port(s) Kết nối HDMI/VGA 1xHDMI Tai nghe 1 x COMBO audio jack Camera VGAWebcam Card mở rộng LOA 2 Loa Kiểu Pin 2 -Cell 32 Wh | |
| 21 | Âm ly | 21 | 2 | Chiếc | - Công suất định mức 60W, 100V or 70V & 4Ohms-8 Ohms-16 Ohms - Trở kháng đầu ra: 4-16Ω - Mô-đun USB, Bluetooth , Tuner FM tích hợp & điều khiển không dây - Tích hợp chức năng ghi âm AUX. - 02 đầu vào AUX & 03 mic ( Mic 2 & Mic 3 with Jack XLR) & 1 đầu ra AUX . - Attenuation: Microphone1-3, line1-2 and Mp3/FM, bass/treble and master - Mỗi đầu vào AUX & Mic với điều khiển âm lượng riêng - Micrô 1 của 6.35mm ở mặt trước, với ưu tiên & tắt tiếng - Với đầu vào ưu tiên và đầu vào 100V & EMC báo khẩn. - Thiết kế nhỏ gọn 1 U, không gian và tiết kiệm chi phí - Công suất định mức đầu ra RMS: 60W - Đầu ra loa: 100V/ 70V, 4 - 16 OHM - Sensitivity inputs MIC1,2,3: 5mV - Sensibility inputs Aux1,2: 350mV - Sensibility inputs EMC: 350mV - Đáp tuyến tần số MIC: 180Hz ~10kHz(±3dB) - Đáp tuyến tần số AUUX: 70Hz ~ 16kHz(±3dB) - Frequency Response: 80Hz-15kHz(±3dB) - Noise: | |
| 22 | Loa hộp treo tường | 22 | 4 | Chiếc | - Công suất: 30W / Max 60W. chất liệu vỏ loa được cấu tạo nhựa ABS và hợp kim, chịu được va đập và không biến dạng màu sắc theo thời gian. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. - Độ nhạy Max SPL (1m):105 ± 2dB, dải tần số 80Hz-20kHz cho âm thanh ra rõ ràng và vang xa. - Tính Năng: Kích thước loa: Full-range: 5”x 1, 1”x1 - Công suất: RMS 30W/ Max 60W - Trở đầu vào: 70V/ 100V; 8OHM & Tính hợp chức năng điều chỉnh công suất. - Tần số: 80-20.000Hz - Độ nhạy (1m, 1W): 90± 2dB, - Max SPL (1m):105± 2dB | |
| 23 | Micro cầm tay không dây | 23 | 2 | Bộ | Micro không dây tần số UHF : bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây UHF Wireless Microphone System Điểm tần số: 200 điểm Kết hợp tần số: Kết hợp hồng ngoại tự động Chế độ Surge: PLL phase lock Đáp ứng tần số: 40Hz-15KHz Dải động: ≥90dB THD: ≤0.5% Tỷ lệ S/N: ≥90dB Khoảng cách hoạt động: 200 mét Carrier Frequency: 740-790MHz Độ nhạy: >2mV Image Rejection: >50dB De-Emphasis: 50µs Trở kháng đầu ra âm thanh: 600Ω Mức đầu ra âm thanh: 0mV to ±400mV Tiêu thụ điện năng: 40dB Modulation Mode Max: FM Pre-Emphasis: 50µs | |
| 24 | Máy chiếu | 24 | 2 | Chiếc | Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal Display - Kiểu hiển thị: sử dụng công nghệ 3LCD, tiêu thụ ít hơn 25% lượng điện - Cường độ sáng: 3500 Ansi lumens - Độ tương phản: 3000:1 - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - Bóng đèn: Phillip 225W - Độ ồn: ECO: Max 31dB, Normal: 38dB - Tuổi thọ bóng đèn:: 20.000 giờ - Tỷ lệ: 4:3(Standard)/16:9(Compatible) - Zoom/Focus: bằng tay. - Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X - D-Zoom: 1~33 step - Tỷ lệ nén: 1.48 ~ 1.78:1 - Ống kính: F=2.1~2.25, f =19.109 ~ 22.936mm - Khoảng chiếu: 0,887 ~ 10.899m (30” ~ 300”) - Loa: 1*10W - Bộ lọc: chất liệu bộ lọc làm bằng bọt biển - Tần số quét: H: 15~100KHz, V 48~85Hz - Tín hiệu ngõ vào máy tính: PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, MAC - Tín hiệu ngõ vào Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, 1080i - Công suất hoạt động: 290W - Công suất chờ: | |
| 25 | Màn chiếu | 25 | 2 | Chiếc | - Kích thước: 1m78x1m78 - Vùng chiếu: 70x70 - Đường chéo tương đương: 100 INCH - Vải màn chất lượng cao Matte white - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2 | |
| 26 | Giá treo máy chiếu | 26 | 2 | Chiếc | Phạm vi điều chỉnh: Từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kg | |
| 27 | Cáp hdmi 20m | 27 | 2 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 28 | Máy tính để bàn cho học sinh | 28 | 24 | Bộ | Bộ nhớ: 4GB (2 x U-DIMM, Max.8GB, DDR4 2400/2133 MHz ) Ổ cứng: SSD 128GB Âm thanh: 8-channel High Definition Audio CODEC Kết nối mạng: Gigabit LAN controller Cổng kết nối phía sau: 1 x PS/2 keyboard 1 x PS/2 mouse port 1 x HDMI port 1 x D-Sub port 1 x COM port 2 x USB 2.0/1.1 ports 2 x USB 3.1 Gen 1 1 x Gigabit LAN (RJ-45) port 3 x Audio jacks support 8-channel audio output Cổng chờ trên bo mạch chủ: 2 x USB 2.0/1.1 connectors support additional 4 USB 2.0/1.1 ports 1 x USB 3.1 Gen 1 connectors support additional 2 USB 3.1 Gen 1 2 x SATA 6.0Gb/s connectors 1 x 4-pin Chassis Fan connector for both DC mode and PWM mode 1 x Chasis intrusion connector 1 x Front panel audio connector 1 x COM connector 1 x LPT connector 1 x 24-pin EATX Power connector 1 x 4-pin EATX 12V Power connector 1 x S/PDIF out connector 1 x Speaker Header 1 x LVDS connector 1 x Panel switch 1 x Clear CMOS header 1 x M.2 Socket 2 with M key, type 2260/2280 storage devices support (PCIe x 2 mode) 1 x M.2 Socket 1 with E Key, type 2230 WiFi/BT devices support or PCIe/USB mode 1 x System Panel connector 1 x Flat panel display brightness connector 1 x Display panel VCC power selector Màn hình: 19.5'' LED Widescreen Vỏ máy & nguồn: m.ATX w/500W Keyboard : CMS standard Mouse: CMS Optical Antivirus software: CMC Internet Security (bản quyền) Accessories : CD Driver & Utilities, Mousepad Tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; OHSAS 18001: 2007 | |
| 29 | Bàn máy tính | 29 | 24 | Chiếc | Kích thước: W589 x D480xH765 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ PVC Chân chữ C có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng Bàn bao gồm bàn phím, giá để CPU tiện dụng Xuất xứ: Việt Nam | |
| 30 | Ghế gấp | 30 | 24 | Chiếc | Kích thước: W440 x D490xH780 Đệm tựa bọc PVC Ghế gấp tĩnh khung thép Hòa Phát Chân khung ống thép Ø22 Ghế có ốp tựa bằng tôn | |
| 31 | Dây điện 2 x 2.5 + Hộp gen bảo vệ dây điện | 31 | 200 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 32 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 32 | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 33 | Cáp UTP 4 | 33 | 300 | m | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 34 | Hạt mạng | 34 | 100 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 35 | Ổ điện đôi | 35 | 24 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 36 | Màn hình tương tác thông minh | 36 | 1 | Chiếc | - Công nghệ: Công nghệ cảm ứng hồng ngoại hỗ trợ viết lên tới 20 điểm. - Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: 3840x2160 pixels (4K UltraHD ) Màn hình hiển thị: 74.52 inch Vùng tương tác: 1650.24(H)x928.26(V)mm Kích thước: 1707.4(H)x1038.3(V)x96.4(D)mm Màu sắc: 10bit, 1.07 tỷ màu Độ sáng: 350cd/m2 Độ tương phản: 1200:1 Kính cường lực : 4 MM Góc nhìn: 178o/178o Vật cảm ứng: Bất cứ vật gì (bút, ngón tay, v.v.. ) Độ bền cảm ứng: > 60 triệu lần tại cùng 1 điểm - Android 8.0: CPU 64bit và GPU super G51 series; Ram: 3Gb DDR4 - Loa: 2*10W (tối đa) - Sản phẩm được cấp các chứng nhận: ISO9001:2008, ISO14001:2004, OHSAS 18001: 2007, CE-EMC và RoHS, CE-EMC, CE-EC, FCC, K+. - Phần mềm chú thích Chalkbox bản quyền giúp ghi chú, viết vẽ trên tất cả các file tài liệu có sẵn, word, ppt, website… Thay thế hoàn toàn bảng trắng. - Phần mềm soạn thảo giáo án bài giảng ProSpace Board bản quyền Phụ kiện: giá treo tường, dây hdmi, dây touch usb | |
| 37 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ | 37 | 5 | Bộ | Bảng điều khiển gắn liền trên thân máy - Năm sản xuất : 2019 trở về sau - Loại giảm thiểu dầu bôi trơn - Trụ kim và ổ được bôi trơn với một lượng dầu rất nhỏ - Nâng chân vịt bằng tay và gạt gối: 5.5 -15mm ( tối đa) - Độ dài mũi: 5mm - Motor 1 pha, 220V/50Hz - Tốc độ: 5.000 v/phút - Loại kim: DB x 1 (# 11) # 9 ~ # 18 | |
| 38 | Máy may 1 kim điện tử, cắt chỉ tự động | 38 | 6 | Bộ | Bảng điều khiển gắn liền trên thân máy - Năm sản xuất : 2019 trở về sau - Loại giảm thiểu dầu bôi trơn - Trụ kim và ổ được bôi trơn với một lượng dầu rất nhỏ - Nâng chân vịt bằng tay và gạt gối: 5.5 -15mm ( tối đa) - Độ dài mũi: 5mm - Motor 1 pha, 220V/50Hz - Tốc độ: 5.000 v/phút - Loại kim: DB x 1 (# 11) # 9 ~ # 18 | |
| 39 | Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ (máy chập) | 39 | 5 | Bộ | motor điện tử liền trục tiết kiệm điện ( có đèn LED) - Tốc độ may tối đa 6.000 mũi/ phút - Chiều dài mũi may 0.8 ~ 4 mm - Cự ly kim 2,2.4 mm - Bờ rộng vắt sổ 3.2,4 mm - Tỉ số sai biệt cầu răng cưa -Co vào 1 : 2 Giãn ra 1 : 0.7 - Điều chỉnh sai biệt cầu răng cưa – Bằng cần điều khiển - Hành trình trụ kim 24.5 mm - Độ nghiêng góc của kim 20º - Cỡ kim DC 11, 14 16 ,18 - Độ nâng chân vịt tối đa 7 mm - Lực ép chân vịt tối đa 58.8N ( 6 kg) - Cách điệu chỉnh mũi may bằng cách ấn nút | |
| 40 | Manocanh toàn thân | 40 | 5 | Cái | Manocanh nữ mặt trứng toàn thân màu trắng Màu sắc: Màu trắng nhám hoặc trắng bóng sứ Chất liệu: Nhựa composite bền chắc | |
| 41 | Manocanh bán thân | 41 | 5 | Cái | Manocanh bán thân lõi nhựa | |
| 42 | Ổn áp Standa | 42 | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 90V ÷ 250V Điện áp ra: 100V - 220V Tần số: 49 ~ 62Hz Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,3s ÷ 1.5s 600VA - 10.000 VA Nhiệt độ môi trường: -5°C ~ +40°C Hiệu suất % : Không nhỏ hơn 95% Điện trở cách điện: Không nhỏ hơn 3MΩ | |
| 43 | Ổ điện đôi | 43 | 16 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 44 | Dây điện 2 x 2.5 + Hộp gen bảo vệ dây điện | 44 | 150 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 45 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 45 | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 46 | Máy sàng mùn cưa | 46 | 1 | Chiếc | Năng suất khoảng: 300-500kg/h Cung cấp gồm máy sàng với kích thước mắt lưới tiêu chuẩn phù hợp với nguyên liệu đầu vào của bịch nấm Động cơ điện 1 pha hoặc 3 pha đảm bảo năng suất của máy Có 4 chân vững chắc đảm bảo quá trình sàng không bị rung lắc máy Có 2 cửa ra, một cửa nguyên liệu và một cửa thải những mùn to không phù hợp yêu cầu | |
| 47 | Kệ để bịch nấm | 47 | 10 | Chiếc | - Giá đựng thép đa năng - Giá gồm 2 khoang, 5 tầng, các đợt cố định. - Thanh trụ thép hộp chắc chắn - Kích Thước: W2030 x D457 x H2000 mm - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp | |
| 48 | Hệ thống nhà xưởng ( nhà khung sắt tiền chế) | 48 | 1 | Hệ thống | - Diện tích 200m2 (hình chữ nhật hoặc hình vuông) - Nhà khung thép, mái tôn mát và lưới + Bao gồm: Cột đường kính 90x1.1mm, kèo mái nhà hộp mạ kẽm 40x80x1mm. , Xà gồ hộp mạ kẽm 30x60x 1.1mm, khoảng cách 1m/ xa gồ giàn theo mặt bằng mái (thép được sản xuất tại nhà máy theo tiêu chuẩn việt nam hiện hành), (khoảng cách có thể thay đổi cho phù hợp việc bắn mái tôn) + Lưới chống côn trùng bao xung quanh và cửa lưới + Chiều cao mái: 4,2m tính đến đỉnh nóc + Đường dây điện đi trong ống ghen: Hệ thống đường dây diện và đèn chiếu sáng cho đèn 2x1.5, bóng đèn led 25W loại pha và cầu dao điện - Đổ bê tông 200m2 nhà trồng nấm + San, đầm nền trước khi đổ bê tông + Đổ bê tông nền đá 1×2 mác 200 dày 10cm + Trải ni lông nền trước khi đổ bê tông - Hệ thống phun sương trồng nấm 200m2 + Cung cấp: Béc phun: 125 béc, dây dẫn 100m, 1 bộ lọc nước thô để đảm bảo cho béc phun không bị bẩn và đóng cặn, 1bộ phụ kiện lắp đặt, cuống phun 5 hướng 25 cuống, 1 bộ điều khiển có cảm biết nhiệt độ và độ ẩm trong phòng + Có bộ cài đặt tự động thời gian và số lần phun trong ngày nhằm tạo độ ẩm cho nhà trồng nấm một cách phù hợp. - Máy phun sương: Áp lực phun: 25 kg/cm2 - Số bec phun tối đa: 120 bec. + Lưu lượng nước: 6.5 lit / phút + Kích thước (rộng/cao/sâu) : 300/180/260. + Trọng lượng: 17kg. + Điện áp: 220 V / 50Hz. + Công suất: 180W | |
| 49 | Xe gòng đẩy bịch nấm | 49 | 2 | Chiếc | Xe đẩy khay tải trọng 300kg Xe đẩy khay dùng để vận chuyển bịch nấm từ vị trí đóng bịch đến thùng hấp và từ thùng hấp đến vị trí treo bịch nấm Bộ khung xe được làm bằng thép hộp, chịu lực tốt nhưng vẫn chắc chắn và gọn nhẹ, bánh xe chắc khỏe và nhẹ, thuận tiện quá trình di chuyển Tay đẩy có khả năng gập lại được. | |
| 50 | Xe tải 2,5 tấn | 50 | 1 | Chiếc | Kích thước tổng thể 5650 x 1790 x 2555 mm Kích thước lọt lòng 3500 x 1670 x 1670 mm Khối lượng Trọng tải cho phép 1490/ 2490 kg Trọng lượng bản thân 2250 kg Trọng lượng toàn bộ 4395 kg Động cơ Tên động cơ -- HYUNDAI D4CB Dung tích xy lanh cc 2497 Công suất cực đại Ps/rpm 130/3500 Hộp số Cơ khí, 06 số tiến, 01 số lùi Lốp xe 6.50R16/5.50R13 Tay lái trợ lực Có Kính cửa chỉnh điện Có Đèn sương mù Có Máy lạnh cabin Có ABS Có ESC Có Lốp không ruột Có Màu sơn cabin Metalic cao cấp Ghế Nỉ cao cấp Tay lái Gật gù - Thùng kín đóng mới từ chassis, lợp 1 áo ngoài khung xương (chất liệu tùy chọn), phía sau mở 02 cửa kiểu container (cửa hông tùy chọn). - Bên trong thùng có đèn la phông. Sàn thùng bằng thép dày 1.2 mm cán sóng, phía trước có 01 máng và 2 lỗ thoát nước. - Đà ngang thùng cao 55 mm làm bằng thép dày 2 mm chấn biên dang Omega. - Kích thước lọt lòng thùng xe tải Kia K250 là 3500 x 1670 x 1670 mm. Tải trọng sau khi đóng thùng có 2 tùy chọn: 2490 kg hoặc 1490 kg. | |
| 51 | Băng tải cấp liệu lên máy sàng, máy trộn mùn cưa | 51 | 1 | Chiếc | Kích thước: 2500x270mm Công suất 1-1.5 tấn/h Đường kính con lăn ~ 38 Bạc đạn E303 Môtơ giảm tốc Băng cuốn: cao su Khung: thép CT3 Băng tải có khóa và bánh xe di chuyển | |
| 52 | Màn hình tương tác thông minh | 52 | 1 | Chiếc | - Công nghệ: Công nghệ cảm ứng hồng ngoại hỗ trợ viết lên tới 20 điểm. - Thông số kỹ thuật: Độ phân giải: 3840x2160 pixels (4K UltraHD ) Màn hình hiển thị: 74.52 inch Vùng tương tác: 1650.24(H)x928.26(V)mm Kích thước: 1707.4(H)x1038.3(V)x96.4(D)mm Màu sắc: 10bit, 1.07 tỷ màu Độ sáng: 350cd/m2 Độ tương phản: 1200:1 Kính cường lực : 4 MM Góc nhìn: 178o/178o Vật cảm ứng: Bất cứ vật gì (bút, ngón tay, v.v.. ) Độ bền cảm ứng: > 60 triệu lần tại cùng 1 điểm - Android 8.0: CPU 64bit và GPU super G51 series; Ram: 3Gb DDR4 - Loa: 2*10W (tối đa) - Sản phẩm được cấp các chứng nhận: ISO9001:2008, ISO14001:2004, OHSAS 18001: 2007, CE-EMC và RoHS, CE-EMC, CE-EC, FCC, K+. - Phần mềm chú thích Chalkbox bản quyền giúp ghi chú, viết vẽ trên tất cả các file tài liệu có sẵn, word, ppt, website… Thay thế hoàn toàn bảng trắng. - Phần mềm soạn thảo giáo án bài giảng ProSpace Board bản quyền Phụ kiện: giá treo tường, dây hdmi, dây touch usb | |
| 53 | Máy in laze 02 mặt | 53 | 2 | Bộ | Loại máy in: In laser trắng đen Chức năng: In, Scan, Copy Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ in trắng đen: 27 trang/phút Tốc độ in màu : Không In 2 mặt tự động: Có Loại mực in : Cartridge 337 Bộ nhớ tích hợp: 512 MB Khổ giấy: A4 , B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal Custom Khay đựng giấy: 250 tờ Kết nối USB: Có Kết nối mạng: Không In từ thiết bị di động: Không Loại máy photocopy: In phun Trắng đen Tốc độ copy : 27 trang / phút Độ phân giải copy: 1200 x 1200 dpi Phóng to thu nhỏ : 25% - 400% Copy nhiều bản: tối đa 999 trang Tính năng copy khác : copy 2 trong 1, copy 4 trong 1, copy cỡ thẻ ID Loại máy scan: Colour Contact Image Sensor Độ phân giải: 600 x 600 dpi Kích thước tài liệu: 216 x 297mm | |
| 54 | Laptop | 54 | 4 | Bộ | Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3-1005G1 Tốc độ 1.20GHz upto 3.40GHz, 4 MB cache, 2 cores 4 threads Bộ nhớ đệm 4MB Cache Bộ nhớ trong (RAM) Dung lượng 4GB DDR4 Onboard Số khe cắm 1 khe Ổ cứng Dung lượng 256GB PCIe® Gen3 x2 SSD Tốc độ vòng quay Khe cắm SSD mở rộng Ổ đĩa quang (ODD) Không có Hiển thị Màn hình 14.0 inch (16:9) LED-backlit FHD (1920x1080) 60Hz Anti-Glare Panel with 45% NTSC Độ phân giải 1920x1080 Đồ Họa (VGA) Card màn hình Intel® UHD Graphics Kết nối (Network) Wireless Integrated Wi-Fi 5 (802.11 ac) Integrated Wi-Fi 5 (802.11 ac (2x2)) LAN Bluetooth® 5.0 Bàn phím , Chuột Kiểu bàn phím Bàn phím tiêu chuẩn Chuột Cảm ứng đa điểm Giao tiếp mở rộng Kết nối USB 1 x Type-C USB 3.0 (USB 3.1 Gen 1) 1 x USB 3.0 port(s) Type A 2 x USB 2.0 port(s) Kết nối HDMI/VGA 1xHDMI Tai nghe 1 x COMBO audio jack Camera VGAWebcam Card mở rộng LOA 2 Loa Kiểu Pin 2 -Cell 32 Wh | |
| 55 | Âm ly | 55 | 1 | Chiếc | - Công suất định mức 60W, 100V or 70V & 4Ohms-8 Ohms-16 Ohms - Trở kháng đầu ra: 4-16Ω - Mô-đun USB, Bluetooth , Tuner FM tích hợp & điều khiển không dây - Tích hợp chức năng ghi âm AUX. - 02 đầu vào AUX & 03 mic ( Mic 2 & Mic 3 with Jack XLR) & 1 đầu ra AUX . - Attenuation: Microphone1-3, line1-2 and Mp3/FM, bass/treble and master - Mỗi đầu vào AUX & Mic với điều khiển âm lượng riêng - Micrô 1 của 6.35mm ở mặt trước, với ưu tiên & tắt tiếng - Với đầu vào ưu tiên và đầu vào 100V & EMC báo khẩn. - Thiết kế nhỏ gọn 1 U, không gian và tiết kiệm chi phí - Công suất định mức đầu ra RMS: 60W - Đầu ra loa: 100V/ 70V, 4 - 16 OHM - Sensitivity inputs MIC1,2,3: 5mV - Sensibility inputs Aux1,2: 350mV - Sensibility inputs EMC: 350mV - Đáp tuyến tần số MIC: 180Hz ~10kHz(±3dB) - Đáp tuyến tần số AUUX: 70Hz ~ 16kHz(±3dB) - Frequency Response: 80Hz-15kHz(±3dB) - Noise: | |
| 56 | Loa hộp treo tường | 56 | 4 | Chiếc | - Công suất: 30W / Max 60W. chất liệu vỏ loa được cấu tạo nhựa ABS và hợp kim, chịu được va đập và không biến dạng màu sắc theo thời gian. Màu sắc: Đen hoặc Trắng. - Độ nhạy Max SPL (1m):105 ± 2dB, dải tần số 80Hz-20kHz cho âm thanh ra rõ ràng và vang xa. - Lắp đặt đơn giản và sử dụng hiệu quả. Nó là một lựa chọn lý tưởng như: khách sạn, phòng họp, nhà ga, phòng học. - Tính Năng: Kích thước loa: Full-range: 5”x 1, 1”x1 - Công suất: RMS 30W/ Max 60W - Trở đầu vào: 70V/ 100V; 8OHM & Tính hợp chức năng điều chỉnh công suất. - Tần số: 80-20.000Hz - Độ nhạy (1m, 1W): 90± 2dB, - Max SPL (1m):105± 2dB | |
| 57 | Micro cầm tay không dây | 57 | 1 | Bộ | Micro không dây tần số UHF : bao gồm: 01 bộ thu + 02 micro cầm tay không dây UHF Wireless Microphone System Điểm tần số: 200 điểm Kết hợp tần số: Kết hợp hồng ngoại tự động Chế độ Surge: PLL phase lock Đáp ứng tần số: 40Hz-15KHz Dải động: ≥90dB THD: ≤0.5% Tỷ lệ S/N: ≥90dB Khoảng cách hoạt động: 200 mét Carrier Frequency: 740-790MHz Độ nhạy: >2mV Image Rejection: >50dB De-Emphasis: 50µs Trở kháng đầu ra âm thanh: 600Ω Mức đầu ra âm thanh: 0mV to ±400mV Tiêu thụ điện năng: 40dB Modulation Mode Max: FM Pre-Emphasis: 50µs | |
| 58 | Dây điện 2 x 2.5 + Hộp gen bảo vệ dây điện | 58 | 150 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Ổ cắm kéo dài đa năng kết hợp 6 ổ dài 5m | 59 | 1 | Chiếc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Bảng tương tác thông minh | 60 | 2 | bộ | Cảm ứng hồng ngoại 4 viền bảng Kích thước: 82 inch Kích thước bảng: 1725 mm (W) x 1230 mm (H) Khu vực tiếp xúc với bảng: 1660*1165 mm (4:3) Tỷ lệ trình chiếu: 4:3 ( tiêu chuẩn ) Độ phân giải: 32768*32768 Tốc độ xử lý tín hiệu: 480 điểm/ giây Thời gian phản hồi: | |
| 61 | Máy chiếu | 61 | 2 | Chiếc | - Kiểu hiển thị: sử dụng công nghệ 3LCD, tiêu thụ ít hơn 25% lượng điện - Cường độ sáng: 3500 Ansi lumens - Độ tương phản: 3000:1 - Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) - Bóng đèn: Phillip 225W - Độ ồn: ECO: Max 31dB, Normal: 38dB - Tuổi thọ bóng đèn:: 20.000 giờ - Tỷ lệ: 4:3(Standard)/16:9(Compatible) - Zoom/Focus: bằng tay. - Tỷ lệ Zoom: Quang học 1.2X - D-Zoom: 1~33 step - Tỷ lệ nén: 1.48 ~ 1.78:1 - Ống kính: F=2.1~2.25, f =19.109 ~ 22.936mm - Khoảng chiếu: 0,887 ~ 10.899m (30” ~ 300”) - Loa: 1*10W - Bộ lọc: chất liệu bộ lọc làm bằng bọt biển - Tần số quét: H: 15~100KHz, V 48~85Hz - Tín hiệu ngõ vào máy tính: PC, VGA, SVGA, XGA, SXGA, UXGA, WUXGA, MAC - Tín hiệu ngõ vào Video: PAL, SECAM, NTSC 4.43, PAL-M, PAL-N, 480i, 480p, 576i, 576p, 720p, 1080p, 1080i - Công suất hoạt động: 290W - Công suất chờ: | |
| 62 | Giá treo máy chiếu | 62 | 2 | Chiếc | Phạm vi điều chỉnh: Từ 60 đến 120cm có thể xoay 360 độ Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kg | |
| 63 | Cáp hdmi 20m | 63 | 2 | Chiếc | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 64 | Ghế cắt Nam | 64 | 2 | Bộ | Ghế bọc da, tay nhựa, chân thủy lực | |
| 65 | Ghế cắt Nữ | 65 | 2 | Bộ | Mặt gỗ bọc da, tay inox, chân thủy lực | |
| 66 | Giường gội | 66 | 2 | Bộ | Giường khung sắt, thùng gỗ, chậu bằng sứ Xuất xứ: Việt Nam | |
| 67 | Gương cắt | 67 | 4 | Bộ | Khung composite định hình. Kích thước 0.7x1.2m | |
| 68 | Xe đẩy dụng cụ | 68 | 1 | Bộ | Giường khung sắt, thùng gỗ, chậu bằng sứ | |
| 69 | Máy uốn tóc kỹ thuật số | 69 | 2 | Bộ | Máy uốn tóc 40 dây Điện áp sử dụng : 24V (có ổn áp). Chức năng : Uốn setting Màu sắc : Trắng, Đen, đỏ Kiểu dáng : Thân máy được thiết kế bằng hợp kim sang trọng , có viền thanh Inox trước máy. Phụ kiện kèm theo gồm: - Xương uốn phi 16, 19, 22. - Ròng rọc & dây thun - Dây uốn - Dây nguồn - Giấy nhiệt - Bánh xe - Thanh chân Inox và các loại ốc vít cần thiết. | |
| 70 | Máy kích nhiệt xoay | 70 | 1 | Bộ | Kiểu dáng : Treo tường Tính Năng : Kích nhiệt tóc xoay vòng. Điện áp : 220v Khối lượng : Thân máy : 5 kg Cần treo : 5 kg Chiều cao kéo dài tối đa : 70cm | |
| 71 | Máy hấp tóc phun sương | 71 | 1 | Bộ | MÁY HẤP TÓC PHUN SƯƠNG MINI Led : Có Công suất :1200w Kích thước : 24x9,5x23 cm Bình chứa : 360ml Tốc độ : 22ml/min | |
| 72 | Máy sấy tóc đa năng | 72 | 10 | Bộ | Máy sấy tóc đa năng 10 trong 1 - Điều chỉnh nhiệt độ: 1000W - Chất liệu: bề mặt mạ Flour chống dính - Điện áp: 220V/240V – 50/60Hz - Công suất: 2200W | |
| 73 | Máy là tóc | 73 | 5 | Bộ | Chiều dài dây: 1,8 m Thời gian làm nóng: 30 giây Bộ phận làm nóng: Bộ tạo nhiệ t hiệu suất cao Nhiệ t độ tối đa: 230 °C Kích thước thanh uốn: 25x105 mm Điện áp: 110-240 V Đặc điểm Tự động tắt: Sau 30 phút Lớp phủ bằng gốm Móc treo Dây xoay Công nghệ chăm sóc Chăm sóc ion | |
| 74 | Máy hấp Ozon | 74 | 2 | Bộ | Cấu trúc của máy hấp tóc ozone mặt tam giác - Màn hình điện tử hiển thị các chức năng - Khay đựng nước - Hai vòi dẫn khí gắn - Hai mũ hấp cao cấp - Dưới đế có bánh xe di chuyển dễ dàng | |
| 75 | Máy kiểm tra P.H | 75 | 2 | Bộ | Phạm vi đo pH: 0.00 ~ 14.00 pH Độ phân giải: 0.1 pH Sai số: ± 0.05 pH Phạm vi đo nhiệt độ: 0-60 ℃ Bù nhiệt tự động: 0~50 °C Hiệu chuẩn: 1 điểm Điều kiện làm việc: 0 ~ 50 ° C, RH≤95% Pin: 4x1.5V | |
| 76 | Máy chăm sóc điều trị da đa năng | 76 | 1 | Bộ | Máy làm đẹp 6 chức năng Thông số kỹ thuật: Điện áp: 100 ~ 120V, 50 / 60HZ / 220 ~ 240V, 50 / 60HZ Tần số vô tuyến: 1Mhz, lưỡng cực Kích thước: 46 * 43 * 30 cm Cân nặng: 20kg | |
| 77 | Máy hút mụn | 77 | 2 | Bộ | Vỏ nhựa, màu trắng giải quyết tình trạng mụn trứng cá, mụn đầu đen, da dầu,... với tính năng hút mạnh | |
| 78 | Máy phun xăm thẩm mỹ | 78 | 1 | Bộ | Chất liệu hợp kim có độ bền cao, chống gỉ. | |
| 79 | Kéo cắt tóc chuyên nghiệp JAGUAR | 79 | 10 | Bộ | Dài 14 cm, lưỡi kéo dài 6.5cm | |
| 80 | Kéo tỉa | 80 | 10 | Bộ | Dài 14 cm, lưỡi kéo dài 5.5cm | |
| 81 | Lược chải bới tóc | 81 | 35 | Bộ | Chiều dài: 19 cm Chiều rộng: 7 cm Chất liệu thép cao cấp | |
| 82 | Lược sấy tạo kiểu | 82 | 35 | Bộ | Lược tròn chả tạo kiểu tóc uốn phồng Kích thước : dài 19cm x cao 6cm x dầy 0.5cm | |
| 83 | Kẹp tóc chuyên nghiệp | 83 | 50 | Bộ | Kẹp tóc mỏ vịt | |
| 84 | Các loại lô uốn xoăn | 84 | 50 | Bộ | Bộ 8 lô cuốn xoăn 4cm | |
| 85 | Lược cắt tóc nam nữ | 85 | 35 | Bộ | Chiều dài: 20 cm, Chiều rộng: 3,5 cm, Độ dày: 0,3 cm Chất liệu nhựa cao cấp chống biếng dạng khi dùng máy sấy Có khe rãnh để dễ dàng chia tóc trên da đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi