Gói thầu: In ấn hồ sơ bệnh án – giấy tờ các loại, mới 100%

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204453-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu In ấn hồ sơ bệnh án – giấy tờ các loại, mới 100%
Số hiệu KHLCNT 20201008948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-02 05:54:00 đến ngày 2020-12-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 183,052,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bao phim X quang 10.000 Cái Quy định tại Chương V
2 Bao thơ đại 300 Bao Quy định tại Chương V
3 Bao thơ nhỏ 5.000 Bao Quy định tại Chương V
4 Bao thơ trung 1.000 Bao Quy định tại Chương V
5 Bệnh án bỏng 120 Bộ Quy định tại Chương V
6 Bệnh án khoa ngoại ngoại trú 850 Bộ Quy định tại Chương V
7 Bệnh án khoa ngoại nội trú 900 Bộ Quy định tại Chương V
8 Bệnh án nhi 2.000 Bộ Quy định tại Chương V
9 Bệnh án nội 5.500 Bộ Quy định tại Chương V
10 Bệnh án khoa phụ khoa 350 Bộ Quy định tại Chương V
11 Bệnh án khoa sản 350 Bộ Quy định tại Chương V
12 Bệnh án khoa sơ sinh 350 Bộ Quy định tại Chương V
13 Bệnh án Tay chân miệng 1.200 Bộ Quy định tại Chương V
14 Bệnh án ngoại trú YHCT 1.200 Bộ Quy định tại Chương V
15 Bệnh án nội trú YHCT 200 Bộ Quy định tại Chương V
16 Bệnh án YHCT Xã 2.300 Bộ Quy định tại Chương V
17 Bệnh án Tây y Xã 2.500 Bộ Quy định tại Chương V
18 Biên lai thu tiền (Tạm ứng) 150 Cuốn Quy định tại Chương V
19 Biên lai thu tiền 4  Cuốn Quy định tại Chương V
20 Biểu đồ chuyển dạ 500 Tờ Quy định tại Chương V
21 Đơn thuốc 250 Cuốn Quy định tại Chương V
22 Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP 30 Tờ Quy định tại Chương V
23 Giấy chứng nhận sức khoẻ (mầm non) 500 Tờ Quy định tại Chương V
24 Giấy chứng nhận sức khoẻ (điều khiển các phương tiện giao thông thuỷ nội địa) 100 Tờ Quy định tại Chương V
25 Giấy chứng nhận sức khoẻ (đủ 18 tuổi trở lên) 3.500 Tờ Quy định tại Chương V
26 Giấy chứng nhận sức khoẻ (dưới 18 tuổi) 1.200 Tờ Quy định tại Chương V
27 Giấy khám sức khoẻ lái xe 2.200 Tờ Quy định tại Chương V
28 Phiếu báo ăn 1.200 Tờ Quy định tại Chương V
29 Phiếu biên bản hội chẩn 4.500 Tờ Quy định tại Chương V
30 Phiếu chăm sóc 20.000 Tờ Quy định tại Chương V
31 Phiếu chụp X quang 4.500 Tờ Quy định tại Chương V
32 Phiếu công khai DV KCB nội trú 10.000 Tờ Quy định tại Chương V
33 Phiếu công khai thuốc, sử dụng dụng cụ y tế 11.000 Tờ Quy định tại Chương V
34 Phiếu công khai xuất ăn hàng ngày 800 Tờ Quy định tại Chương V
35 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng người lớn (>18t) 7.300 Tờ Quy định tại Chương V
36 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng trẻ em 3.000 Tờ Quy định tại Chương V
37 Phiếu điện tim 11.000 Tờ Quy định tại Chương V
38 Phiếu điều dưỡng tay chân miệng 2.200 Tờ Quy định tại Chương V
39 Phiếu điều trị YHCT 2.400 Tờ Quy định tại Chương V
40 Phiếu khai thác tiền sử dị ứng thuốc 8.500 Tờ Quy định tại Chương V
41 Phiếu khám bệnh vào viện 10.200 Tờ Quy định tại Chương V
42 Phiếu theo dõi bệnh tay chân miệng 2.000 Tờ Quy định tại Chương V
43 Phiếu theo dõi chức năng sống 13.000 Tờ Quy định tại Chương V
44 Phiếu theo dõi dịch truyền 7.000 Tờ Quy định tại Chương V
45 Giấy thử phản ứng thuốc 7.000 Tờ Quy định tại Chương V
46 Phiếu tóm tắt bệnh án sơ sinh 100 Tờ Quy định tại Chương V
47 Phiếu tự khai 550 Tờ Quy định tại Chương V
48 Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV 550 Tờ Quy định tại Chương V
49 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm 15.000 Tờ Quy định tại Chương V
50 Phiếu xét nghiệm huyết học 15.000 Tờ Quy định tại Chương V
51 Phiếu xét nghiệm sinh thiết tuỷ sương 1.500 Tờ Quy định tại Chương V
52 Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu 6.000 Tờ Quy định tại Chương V
53 Phiếu xét nghiệm nước tiểu, phân, dịch chọc dò 12.000 Tờ Quy định tại Chương V
54 Phiếu xét nghiệm tế bào cổ tử cung 500 Tờ Quy định tại Chương V
55 Thẻ kho 150 Tờ Quy định tại Chương V
56 Tờ điều trị 20.000 Tờ Quy định tại Chương V
57 Tờ tổng kết 750 Tờ Quy định tại Chương V
58 Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện 50 Cuốn Quy định tại Chương V
59 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 25 Cuốn Quy định tại Chương V
60 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 25 Cuốn Quy định tại Chương V
61 Sổ bàn giao thuốc thường trực 13 Cuốn Quy định tại Chương V
62 Sổ bàn giao và báo cáo thường trực 30 Cuốn Quy định tại Chương V
63 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 5 Cuốn Quy định tại Chương V
64 Sổ biên bản hội chẩn 50 Cuốn Quy định tại Chương V
65 Sổ cấp giấy chứng sinh 2 Cuốn Quy định tại Chương V
66 Sổ chẩn đoán hình ảnh điện tim 25 Cuốn Quy định tại Chương V
67 Sổ chẩn đoán hình ảnh X quang 15 Cuốn Quy định tại Chương V
68 Sổ chương trình sản nhi 15 Cuốn Quy định tại Chương V
69 Sổ đăng ký tư vấn HIV 14 Cuốn Quy định tại Chương V
70 Sổ đẻ 12 Cuốn Quy định tại Chương V
71 Sổ gây nghiện 5 Cuốn Quy định tại Chương V
72 Sổ giao nhận bệnh phẩm 10 Cuốn Quy định tại Chương V
73 Sổ góp ý người bệnh 1 Cuốn Quy định tại Chương V
74 Sổ HIV 6 Cuốn Quy định tại Chương V
75 Sổ họp giao ban 70 Cuốn Quy định tại Chương V
76 Sổ họp khoa 2 Cuốn Quy định tại Chương V
77 Sổ khám bệnh lớn 30 Cuốn Quy định tại Chương V
78 Sổ khám phụ khoa 25 Cuốn Quy định tại Chương V
79 Sổ khám thai 30 Cuốn Quy định tại Chương V
80 Sổ khám sức khoẻ 15 Cuốn Quy định tại Chương V
81 Sổ kiểm tra 8 Cuốn Quy định tại Chương V
82 Sổ lãnh vật tư y tế tiêu hao 45 Cuốn Quy định tại Chương V
83 Sổ mời hội chẩn 2 Cuốn Quy định tại Chương V
84 Sổ nghỉ ốm hưởng BHXH 10 Cuốn Quy định tại Chương V
85 Sổ nhập kho 30 Cuốn Quy định tại Chương V
86 Sổ phá thai 1 Cuốn Quy định tại Chương V
87 Sổ phẩu thuật 15 Cuốn Quy định tại Chương V
88 Sổ phiếu lĩnh thuốc gây nghiện 2 Cuốn Quy định tại Chương V
89 Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng thần 2 Cuốn Quy định tại Chương V
90 Sổ phiếu xuất xăng 50 Cuốn Quy định tại Chương V
91 Sổ lệnh điều xe 50 Cuốn Quy định tại Chương V
92 Sổ quản lý tiêm VAT 1 Cuốn Quy định tại Chương V
93 Sổ quản lý vắc xin 10 Cuốn Quy định tại Chương V
94 Sổ quỹ tiền mặt 9 Cuốn Quy định tại Chương V
95 Sổ sai sót chuyên môn 8 Cuốn Quy định tại Chương V
96 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 10 Cuốn Quy định tại Chương V
97 Sổ tài sản y dụng cụ 4 Cuốn Quy định tại Chương V
98 Sổ tay y tế ấp 32 Cuốn Quy định tại Chương V
99 Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai 4 Cuốn Quy định tại Chương V
100 Sổ theo dõi nguyên nhân tử vong 2 Cuốn Quy định tại Chương V
101 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc gây nghiện 3 Cuốn Quy định tại Chương V
102 Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng thần 2 Cuốn Quy định tại Chương V
103 Sổ thủ thuật đông y 9 Cuốn Quy định tại Chương V
104 Sổ thủ thuật 150 Cuốn Quy định tại Chương V
105 Sổ phiếu thủ thuật / phẩu thuật 6 Cuốn Quy định tại Chương V
106 Sổ thực hiện KHHGĐ 2 Cuốn Quy định tại Chương V
107 Sổ Thường trực 5 Cuốn Quy định tại Chương V
108 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày 17 Cuốn Quy định tại Chương V
109 Sổ trả kết quả cận lâm sàng 4 Cuốn Quy định tại Chương V
110 Sổ tử vong 2 Cuốn Quy định tại Chương V
111 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện 15 Cuốn Quy định tại Chương V
112 Sổ xét nghiệm (sổ XN sinh hoá máu) 75 Cuốn Quy định tại Chương V
113 Sổ xét nghiệm tế bào máu ngoại vi 15 Cuốn Quy định tại Chương V
114 Sổ xuất kho 30 Cuốn Quy định tại Chương V
115 Sổ giấy giới thiệu 15 Cuốn Quy định tại Chương V
116 Sổ xanh (sổ khám bệnh loại nhỏ cho bệnh nhân) 3.000 Cuốn Quy định tại Chương V
117 Sổ xanh (sổ khám bệnh loại nhỏ cho bệnh nhân) 5.000 Cuốn Quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->