Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên Quý I và Quý II năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên Quý I và Quý II năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 15:00:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,771,100 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên Quý I và Quý II năm 2022 Mua sắm văn phòng phẩm của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Yên Quý I và Quý II năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm giấy kim số 10 | 26 | Cái | không | ||
| 2 | Bấm giấy kim số 3 | 16 | Cái | không | ||
| 3 | Băng dính si dán gáy | 6 | Cuộn | Kích thước (rộng, dài): 3cm, 40Ya | ||
| 4 | Băng dính trong | 20 | Cuộn | Kích thước (rộng, dài): 5cm, 100Ya | ||
| 5 | Băng dính xanh lụa | 2 | Cuộn | Kích thước (rộng, dài): 3cm, 40Ya | ||
| 6 | Bao kiếng mét bao tập | 148 | Mét | Kích thước: khổ 80cm, dài 75m | ||
| 7 | Bì nút A4 – My Clear trung | 44 | Cái | không | ||
| 8 | Bìa màu A3 mỏng | 60 | Tờ | 20 tờ màu xanh, 20 tờ màu vàng,20 tờ màu hồng | ||
| 9 | Bút lông bảng- không xóa | 114 | Cây | Số đầu bút: 02Bề rộng nét viết: 6,0mm & 0,8mm | ||
| 10 | Bút bi đen | 18 | Cây | Đầu bi 0,7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục | ||
| 11 | Bút bi đỏ | 220 | Cây | Đầu bi 0,7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục | ||
| 12 | Bút lông bảng - xóa được | 150 | Cây | Số đầu bút: 01Bề rộng nét viết: 2,5mm | ||
| 13 | Bút lông nhỏ đỏ | 4 | Cây | Số đầu bút: 02Bề rộng nét viết: 1,0mm & 0,4mm | ||
| 14 | Bút lông nhỏ xanh | 410 | Cây | Số đầu bút: 02Bề rộng nét viết: 1,0mm & 0,4mm | ||
| 15 | Bút bi xanh | 5.424 | Cây | Đầu bi 0,7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục | ||
| 16 | Bút Xóa kéo 5mm x 12m | 14 | Cây | không | ||
| 17 | Cục tẩy | 2 | Cái | Kích thước: 42x18x12mm | ||
| 18 | Giấy A4 thường màu trắng | 1.378 | ream | Định lượng: 70gsmQui cách: 500 sheets (tờ)Kích thước: A4 - 210-297mm | ||
| 19 | Giấy A4 tốt màu trắng | 158 | ream | Định lượng: 80gsmQui cách: 500 sheets (tờ)Kích thước: A4 - 210-297mm | ||
| 20 | Giấy A5 thường | 1.172 | ream | Định lượng: 70gsmQui cách: 500 sheets (tờ)Kích thước: A5 - 148-210mm | ||
| 21 | Giấy A5 màu hồng | 8 | ream | Định lượng: 70gsmQui cách: 500 sheets (tờ)Kích thước: A5 - 148-210mm | ||
| 22 | Giấy A5 màu xanh | 32 | ream | Định lượng: 70gsmQui cách: 500 sheets (tờ)Kích thước: A5 - 148-210mm | ||
| 23 | Giấy manh lớn | 6 | Tập | Kích thước: khổ 20x30 cm | ||
| 24 | Giấy rơm | 102 | ream | Kích thước: khổ A4 | ||
| 25 | Giấy than | 286 | Tờ | Kích thước: khổ A4 | ||
| 26 | Giấy Nhớ 5 Màu | 20 | Bì | Size: 6x3inch/76x15,2mm | ||
| 27 | Hồ dán | 20 | chai | Thể tích: 30ml | ||
| 28 | Kéo cắt giấy | 16 | Cái | Kích thước: dài 180mm | ||
| 29 | Keo sữa | 66 | Kg | không | ||
| 30 | Cặp ba dây giấy 10cm | 26 | cái | Kích thước gáy: 10 cm | ||
| 31 | Cặp ba dây giấy 20cm | 310 | cái | Kích thước gáy: 20 cm | ||
| 32 | Kẹp bướm số 19 | 100 | Hộp | Số lượng: 12 cái/hộp | ||
| 33 | Kẹp bướm số 32 | 80 | Hộp | Số lượng: 12 cái/hộp | ||
| 34 | Kẹp bướm số 51 | 30 | Hộp | Số lượng: 12 cái/hộp | ||
| 35 | Kim bấm No.10 | 1.130 | Hộp | Số lượng: 12 cái/hộp | ||
| 36 | Kim bấm No.3 | 55 | Hộp | không | ||
| 37 | Ghim kẹp giấy tam giác | 90 | Hộp | không | ||
| 38 | Mực dấu màu đỏ | 40 | Lọ | Thể tích: 28ml | ||
| 39 | Mực dấu màu xanh | 20 | Lọ | Thể tích: 28ml | ||
| 40 | Sổ ca-rô | 36 | Quyển | Kích thước: 25 x 33 cm | ||
| 41 | Trình ký ngang 1 mặt ( A4 ) | 80 | Cái | Kích thước: 32 x 22 cmChất liệu: bìa cứng bọc simili xanh.Kẹp tài liệu bằng inox, có móc treo. | ||
| 42 | Kẹp trình ký nhựa đôi A4 | 12 | Cái | Kích thước: khổ A4.Chất liệu: nhựa.Kẹp inox bền, không gỉ sét, có tính đàn hồi cao | ||
| 43 | Vở 100 trang | 176 | Quyển | Kích thước: 155 x 205 mm ±2.Định lượng giấy: 50gr/m2 ±2 | ||
| 44 | Vở 200 trang | 12 | Quyển | Kích thước: 155 x 205 mm ±2.Định lượng giấy: 50gr/m2 ±2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi