Gói thầu: Cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:39:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,214,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 hợp đồng, hoặc khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 800 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 - tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc trung tâm bảo hành tại Thành Phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Đã từng Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) 01 Hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt, vận hành thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc CNTT.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Đã từng tham gia thi công lắp đặt 01 Hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Ban chỉ huy công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhânthi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện - điện tử;- 02 nhân sự về Điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- 01 nhân sự về Xây dựng;Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị Nâng cấp phòng máy chủ và thiết bị chữa cháy bằng khí ni-tơ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Xác nhận của cơ quan thuế: Nhà thầu đã nộp thuế quý IV/2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Nguồn gốc xuất xứ (theo quy định tại Khoản 2 Chương V Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E.HSMT). - Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: Khi cung cấp, lắp đặt hàng hóa, sẽ xuất trình Giấy xác nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), Giấy xác nhận chất lượng hàng hoá (CQ); - Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: Các thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Theo khoản 3, Mục 3 – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị Bản gốc các văn bản, tài liệu nêu trên để nộp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư; Văn phòng HĐND và UBND thành phố Thủ Đức Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 37400509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm giám sát và cảnh báo phòng máy chủ | 1 | cái | + Loại màn hình: Màn hình LCD TFT 7 inch + Màu hiển thị: ≥ 260K màu + Độ phân giải: 800x480 trở lên + Đèn nền LCD: Có + Độ sáng: ≥ 300cd/m2 + Tuổi thọ: tối thiểu ≥ 50.000 giờ ở nhiệt độ 25°C + MCU: ARM Cortex-A7, 528Mhz + Bộ nhớ flash: ≥ 4GB + RAM: ≥ 512 MB DDR3 SDRAM + USB client: 1 x USB 2.0 + USB host: 1 x USB 2.0 + Cổng kết nối: RS-485, RS-232; + Cổng giao tiếp: 10/100Mbps + Công suất tiêu thụ: ≤ 6W + Nguồn: 18…30 Vdc | ||
| 2 | Thiết bị dò nhiệt độ ẩm phòng | 1 | cái | + Bao gồm: 01 cảm biến đo nhiệt độ độ ẩm và dây cảm biến+ Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 °C; 0,1% rH+ Độ chính xác: ±1 °C,+-5%rH+ Phạm vi đo:-40 đến +125 °C,0-100% rH+ Nhiệt độ làm việc: -20 đến 60 °C, 0 ~ 95% rH.+ Giao tiếp thiết bị đo nhiệt độ: Modbus RTU-RS485+ Công suất tiêu thụ: ≤ 5W+ Nguồn điện: 100-240V AC 50/60HZ | ||
| 3 | Bộ nguồn tổng | 1 | cái | 50W24VDC | ||
| 4 | Thiết bị GPRS IP Modem kết nối trung tâm giám sát cảnh báo | 1 | cái | + Gởi tin nhắn đến số điện thoại được cài đặt+ Cước phí tính theo cước phí của nhà mạng | ||
| 5 | Tủ điện bảo vệ thiết bị | 1 | cái | Tủ điện bảo vệ thiết bị | ||
| 6 | Đầu báo khói | 2 | cái | Vật liệu bằng nhựa chống cháy+ Cường độ dòng hiện thị: 35µA+ Cường độ dòng nhận được: 120mA+ Cường độ báo động: 40mA+ Thiết đặt sự nhạy cảm: tuân theo chuẩn EN54, UL268+ Nhiệt độ hoạt động: -10°C~+55°C+ Nguồn cấp: 12VDC+ Có 2 đèn LED hiển thị nguồn và tín hiệu+ Không bị nhiễu tín hiệu, tránh được báo giả+ Có ngõ ra relay, dùng nguồn riêng, có thể reset được | ||
| 7 | Chuông cảnh báo có đèn chớp | 1 | cái | + Độ ồn ~85Db.- Chức năng: báo động khi nhiệt độ vượt mức cho phép cài đặt trước đó. | ||
| 8 | Bộ điều khiển máy lạnh | 1 | cái | Bộ điều khiển máy lạnh | ||
| 9 | Vật tư thi công hệ thống | 1 | hệ thống | + Dây tín hiệu- CB, dây điện- Ống nẹp và vật tư phụ | ||
| 10 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | hệ thống | Nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Xem thêm các yêu cầu về nhân sự chủ chốt | |
| 11 | Máy Kiểm Soát cửa bằng Vân tay + Đầu đọc thẻ phụ | 1 | bộ | + Phương thức nhận dạng: Vân tay, mật mã, thẻ+ Tổng dung lượng: ≥ 1.500 dấu vân tay và 5.000 thẻ+ Lưu trữ giao dịch: ≥ 30.000 lần+ Phương thức nhận dạng: 1:1 hoặc 1:N+ Màn hình màu ≥ 3” TFT+ Báo động: Xâm nhập trái phép, bị di chuyển hoặc bị tháo gỡ thiết bị+ Kết nối: Chuông cửa, khóa điện, còi báo động, nút thoát khẩn cấpFAR: ≤ 0,0001%FRR: ≤ 1%+ Kiểm soát khoá điện: Công suất Rơle trực tiếp DC 12V / 3A+ Truyền dữ liệu: TCP/IP, RS485, RS232, USB+ Thời gian nhận dạng: | ||
| 12 | Khóa điện từ + bát cửa | 1 | bộ | + Electromagnetic Lock (600 lbs) - Khóa nam châm đơn lực hút 600 LBS tương đương 300 kgs hoặc tương đương + Lắp đặt cho cửa kính, cửa gỗ, cửa nhôm, cửa chống cháy...+ Dùng kiểm soát cửa vào ra, chấm công cho văn phòng, căn hộ…+ Kích thước (LxWxH): 250 x48.5 x 25 (mm) hoặc tương đương.+ Lực hút: 300kgs.+ Nguồn: 12/24VDC.+ Công suất tiêu thụ: 12V/500mA hoặc 24V/250mA.+ Nhiệt độ: -10 ~ +55°C. | ||
| 13 | Nút exit + Remote | 1 | bộ | + Chức năng: Nút nhấn mở cửa tiện và lợi thay thế cho đầu đọc phụ.+ Chất liệu: Nhựa chống cháy.+ Kích thước: Dài 86 x rộng 86 x cao 20 mm | ||
| 14 | Vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | hệ thống | Toàn bộ vật tư và nhân công lắp đặt hệ thống | ||
| 15 | Bình chứa khí loại dung tích 67.5L bình chứa 42 kg khí, bao gồm van đầu chai và phụ kiện | 1 | bộ | Model (Ký mã hiệu): …Nhãn hiệu (Hãng sản xuất): …Xuất xứ: …* Bình chứa hóa chất+ Bình chứa: Bình chứa khí làm bằng thép, được sản xuất đáp ứng những yêu cầu cho việc chứa khí nén và được nối với van đầu chai bằng đồng đúc+ Áp lực bình chứa: 25 bar@20℃và 50 bar@20+ Van an toàn: Van an toàn phải được cung cấp theo bình chứa+ Nhiệt độ làm việc: -20℃ - 50℃+ Sức chứa của bình : (32.7375 - 70.8) kg+ Kiểu valve: DN33+ Chiều cao bình: 1688mm+ Đường kính bình: 267mm* Van đầu chai+ Cơ chế tác động van đầu chai: Tác động bằng tay, khí nén hoặc bằng điện+ Kích thước: DN33+ Nhiệt độ làm việc: -20℃ - 50℃+ Áp suất làm việc: 50 bar+ Áp suất test: 110bar+ Áp suất vỡ đĩa an toàn: 95bar* Đồng hồ giám sát áp lực bình+ Chức năng: Dùng để giám sát áp lực của bình chứa+ Vật liệu: Process connection: Copper+ Điện áp: 4.5 ... 24 V DC/AC+ Nhiệt độ cho phép: -20 ºC - 60 ºC+ Dòng điện: 5 ... 100 mA+ Công suất: max. 2.4 W+ Cấp bảo vệ: IP 65 acc. to EN 60529/lEC 529* Bộ kích hoạt+ Van điện từ - Điện áp hoạt động/Voltage: 24 VDC - Power input: 4.5W- 9.5W - Dòng hoạt động/Max. current at 20 ºC: 0.4A-0.5A - Cấp bảo vệ: IP 65+ Bộ kích tay: Cấu tạo bằng đồng kèm chốt an toàn | ||
| 16 | Đầu phun xả khí 360 độ | 1 | cái | + Vật liệu: Đầu phun phải được chế tạo bằng thép mạ chrome.+ Loại: Đầu phun là loại 360 độ+ Đường kính đầu phun: 25mm+ Áp suất làm việc lớn nhất: 90+ Áp suất hoạt động nhỏ nhất: 7+ Nhiệt độ làm việc: 20 ºC - 50 ºC+ Kích thướt: LxWxH = (8x8x5)m | ||
| 17 | Bảng cảnh báo | 1 | cái | Bảng cảnh báo | ||
| 18 | Tủ điều khiển chữa cháy 3zone 1 khu vực | 1 | cái | + Loại: Báo zone thông thường+ Số Zone và số khu vực bảo vệ: 3 Zone- 1 khu vực+ Các ngõ vào khác: Trì hoãn, Kích hoạt bằng tay, Giám sát áp lực,…+ Lập trình: Có thể lập trình đơn zone hoặc tổ hợp các zone báo cháy+ Đồng hồ: Hiển thị thời gian đếm xuống+ Thời gian trì hoãn kích hoạt xả khí: (0 - 60) giây, có thể điều chỉnh được+ Ngõ ra kích hoạt hệ thống chữa cháy: 24 VDC, 1.0 A+ Ngõ ra điều khiển khác: Kết nối đến hệ thống báo cháy của tòa nhàTắt các hệ thống thông gió,….+ Mức truy cập hệ thống: 3 mức+ Số đầu báo cho 1 zone: Tùy loại đầu (max. 32 đầu báo)+ Nguồn cung cấp: 230V AC +10%/-15% (100 Watts maximum)+ Nguồn dòng: 3 Amps total including battery charge 28V +/- 2V+ Ngõ ra tác động chuông, còi/đèn: 3 ngõ ra, 24 VDC, 0.5 A | ||
| 19 | Đầu báo khói quang | 2 | cái | +Loại: Đầu báo khói quang loại 2 dây+ Đèn LED chỉ báo: LED chỉ báo dễ dàng nhìn thấy ở mọi góc. Chớp sáng khi hoạt động bình thường và sáng đỏ khi báo cháy+ Điện áp hoạt động: 9 - 33 VDC+ Dòng làm việc: 30-50 µA @ 24V+ Dòng khi báo cháy: 52 mA+ Dòng xung: 115 µA @ 24V+ Nhiệt độ làm việc: -20°C - 60°C+ Độ ẩm môi trường: 0% - 95% (không ngưng tụ) | ||
| 20 | Đầu báo nhiệt | 2 | cái | + Loại: Đầu báo nhiệt gia tăng+ Đèn LED chỉ báo: LED chỉ báo dễ dàng nhìn thấy ở mọi góc. Chớp sáng khi hoạt động bình thường và sáng đỏ khi báo cháy+ Điện áp hoạt động: 9 - 33 VDC+ Dòng làm việc: 55 μA+ Dòng khi báo cháy: 52 mA+ Nhiệt độ làm việc: -20°C - 90°C+ Độ ẩm môi trường: 0% - 95% (không ngưng tụ) | ||
| 21 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | 1 | cái | +Loại: Kính (Break Glass) được bảo vệ bởi một nấp chụp bên ngoài, để tránh bị tác động ngoài mong muốn+Môi trường sử dụng: Trong nhà+ Điện áp tối đa: 30VDC+ Cấp bảo vệ: IP24D+ Cấu hình mạch điện: Bộ tiếp điểm đơn 2A+ Độ ẩm: 93 ± 3% (không ngưng tụ)+ Nhiệt độ làm việc: -10°C - 55°C | ||
| 22 | Nút nhấn trì hoãn kích hoạt | 1 | cái | + Loại: Nút nhấn tạm thời, được bảo vệ bởi một nấp chụp bên ngoài, để tránh bị tác động ngoài mong muốn+Môi trường sử dụng: Trong nhà+ Điện áp tối đa: 240 VAC hoặc 24VDC+ Dòng hoạt động: 6Amps @ 240VAC/ 24VDC+ Cấp bảo vệ: IP24D+ Độ ẩm: 0 - 95% (không ngưng tụ)+ Nhiệt độ làm việc: -25°C - 55°C | ||
| 23 | Chuông báo cháy | 1 | cái | + Cường độ âm thanh: 82 dB @24 VDC+ Dòng làm việc: 30 mA @24 VDC+ Điện áp hoạt động: 16 – 33 VDC+ Đường kính gong: 150mm+ Nhiệt độ làm việc: -35°C - 60°C+ Màu sắc: đỏ | ||
| 24 | Còi / đèn báo | 1 | cái | + Cường độ âm thanh: 75 - 101 dB+ Dòng làm việc: 209 mA @24 VDC+ Điện áp hoạt động: 16 – 33 VDC+ Độ sáng: 15 - 115 Candela+ Âm điệu: Thay đổi được+ Nhiệt độ làm việc: 0°C - 49°C+ Độ ẩm: 10 - 93% ( không ngưng tụ) | ||
| 25 | Vật tư thi công | 1 | hệ thống | Vật tư thi công | ||
| 26 | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | hệ thống | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Xem thêm các yêu cầu về nhân sự chủ chốt | |
| 27 | Chi phí kiểm định thiết bị theo lô | 1 | lô | Chi phí kiểm định thiết bị theo lô | ||
| 28 | Sàn nâng thép hoàn thiện bề mặt | 20,71 | m2 | + Tấm sàn thép lõi xi măng nhẹ, quy cách 600x600x35mm.+ Thông số kỹ thuật loại FS 1000 hoặc tương đương + Mặt hoàn thiện phủ HPL dày 1.2mm (High Pressure Laminate) màu trắng vân nâu.+ Tải trọng tập trung ≥ 2300N+ Tải trọng đồng bộ ≥ 445kg + Tải trọng phá hủy ≥ 1330N + Viền tấm bằng nhựa PVC màu đen nhằm đảm bảo độ bền cho mặt hoàn thiện HPL+ Tấm sàn được làm bằng thép tấm dập dạng hộp, sơn epoxy và sơn tĩnh điện sơn ở bên ngoài. Lõi bên trong của tấm sàn bằng xi măng nhẹ để tăng độ cách âm và chịu lực.+ Chân đế: - Độ cao của chân đế đến mặt hoàn thiện: 200~300mm. - Toàn bộ chân đế bằng thép mạ, màu đồng. | ||
| 29 | Vật tư phụ thi công lắp đặt | 1 | gói | Vật tư phụ thi công lắp đặt | ||
| 30 | Bộ thiết bị hít tấm sàn sử dụng trong quá trình bảo trì | 1 | bộ | Bộ thiết bị hít tấm sàn sử dụng trong quá trình bảo trì | ||
| 31 | Di dời tủ rack hiện hữu lên cao độ 350mm theo cao độ sàn nâng và làm gọn cáp dưới sàn | 1 | cái | Dịch vụ di dời tủ rack hiện hữu lên cao độ 350mm theo cao độ sàn nâng và làm gọn cáp dưới sàn | ||
| 32 | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện sàn nâng | 1 | hệ thống | Chi phí vận chuyển và nhân công lắp đặt hoàn thiện sàn nâng | Xem thêm các yêu cầu về nhân sự chủ chốt | |
| 33 | UPS Rack Mount true online 10KVA | 1 | bộ | - Khuôn dạng: Rack mount 19"- Công nghệ: True Online Double Conversion Technology- Công suất: ≥ 10KVA / 10KW- Nguồn vào: Điện áp 1 pha 220 VAC (110-275VAC);Tần số 40 - 70Hz- Nguồn ra: Điện áp 208/220/230/240 VAC +/- 1%; Tần số 50/60Hz +/- 0.1Hz (chế độ acquy)- Lấy điện ngõ ra: 02 ổ chuẩn IEC 01 Terminal.- Dạng sóng: True sine-wave; Thời gian chuyển mạch : 0 mili giây- Giao tiếp máy tính:* Build-in cổng RS232 , USB + EPO + Dry contact* Thiết kế sẵn khe cắm thông minh, dùng cắm card điều khiển chuyên dụng (khi khách hàng có nhu cầu) như: + Card Webpower (SNMP) + Hoặc card Modbus- Kích thước UPS RACK 10K : (Rộng 438 mm x Sâu 573 mm x Cao 86.3mm) hoặc tương đương | ||
| 34 | Thanh nguồn PDU 12 Port chuẩn 19 inch, có CB | 2 | cái | + Chuẩn 19", có CB32A, sử dụng dây điện 3x2.5mm2 dài 2m. Công suất 3300W | ||
| 35 | Thanh quản lý cáp 1U, chuẩn 19 inch có nắp | 5 | cái | Thanh quản lý cáp 1U, chuẩn 19 inch có nắp | ||
| 36 | Vật tư và nhân công lắp đặt | 1 | hệ thống | Vật tư và nhân công lắp đặt | Xem thêm các yêu cầu về nhân sự chủ chốt | |
| 37 | Đầu ghi hình camera IP 04 kênh, chuẩn nén H265+ | 1 | cái | + Độ phân giải ghi hình tối đa: ≥ 8Mp.+ Băng thông đầu vào là: ≥ 40Mbps.+ Băng thông đầu ra: ≥ 80 Mbps.+ Cổng ra HDMI với độ phân giải ≥ 4K (3840 × 2160)/30Hz, 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. . + Hỗ trợ ≥ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra.+ Hỗ trợ ≥ 2 cổng USB 2.0. + Hỗ trợ ≥ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps + Hỗ trợ ≥ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa ≥ 6TB+ Nguồn cấp 12VDC | ||
| 38 | Camera IP bán cầu hồng ngoại 4,0M, chuẩn nén H265+ | 2 | cái | + Cảm biến 1/3" Progressive Scan CMOS+ Độ nhạy sáng :Color: 0.01 Lux @ (F1.2, AGC ON),0.018 Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux with IR+ Ống kính: 2.8mm + Hỗ trợ ≥ 3 luồng dữ liệu+ Độ phân giải tối đa: ≥ 2688 × 1520 @30fps+ Tính năng WDR 120dB ; 3D DNR; ROI; HLC; BLC + Hồng ngoại ≥ 30m;+ Cổng giao tiếp: RJ45 10/100Mbps+ Nguồn cấp 12VDC&PoE; + Chuẩn chống nước IP 67 trở lên, và chống đập phá: IK10 | ||
| 39 | Switch 04 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 10/100M , Layer 2 | 1 | cái | + Tự tương thích chuẩn 802.3af/at ,+ Công suất tối đa mỗi cổng PoE ≥ 30W,+ Tổng công suất PoE ≥ 58W+ Cổng ưu tiên : Cổng 1, Ưu tiên chất lượng dịch vụ + Chống sét : 4KV cho mỗi cổng + Vỏ kim loại + Nguồn 51VDC, 1.25 A | ||
| 40 | Ổ Cứng lưu trữ dữ liệu 2TB | 1 | cái | + Giao tiếp SATA ≥ 6Gb/s + Dung lượng ≥ 2TB + Tốc độ ≥ 180 MB/s + Bộ nhớ Cache ≥ 64 MB + Hỗ trợ ghi hình lên đến ≥ 64 camera,+ Hoạt động 24x7 (H), bảo hành tối thiểu 3 năm + MTBF đạt ≥ 1,000,000hr | ||
| 41 | Vật tư, nhân công lắp đặt và cấu hình thiết bị | 1 | hệ thống | Vật tư, nhân công lắp đặt và cấu hình thiết bị | Xem thêm các yêu cầu về nhân sự chủ chốt | |
| 42 | Máy chủ server | 1 | bộ | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật (Xem file đính kèm) | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật (Xem file đính kèm) | |
| 43 | Phiến đấu dây | 30 | Phiến | Phiến đấu dây 10 đôi dây | ||
| 44 | Dịch vụ kiểm tra đo test cáp điện thoại và đấu nối phiến | 1 | gói | Dịch vụ kiểm tra đo test cáp điện thoại và đấu nối phiến | ||
| 45 | Dịch vụ lập trình cấu hình tổng đài | 1 | gói | Dịch vụ lập trình cấu hình tổng đài | ||
| 46 | Màn hình tương tác 75 inch | 1 | cái | Model (Ký mã hiệu): …Nhãn hiệu (Hãng sản xuất): …..Xuất xứ: ……* Màn hình hiển thị:+ Kích thước 75''+ Thời gian đáp ứng ≤ 9ms+ Tỷ lệ hiển thị màn hình: 16:9; Độ phân giải: 3840 x 2160 (4K) + Màu hiển thị: 1.07B; Độ tương phản: 1200:1; Góc nhìn: ≥ 178° (H/V); - Gam màu: 72%+ Đèn nền: DLED; Độ sáng 300-350cd/m2; Tuổi thọ ≥ 30000 giờ+ Viền trong thân máy mỏng với tỷ lệ màn hình so với thân máy lên đến khoảng 89%+ Thị sai thấp giúp giảm độ dày của khoảng giãn không, tạo cảm giác như viết trên giấy+ Chế độ bảo vệ mắt Giảm mỏi mắt cho quá trình dạy và học lâu dài* Hệ điều hành, Bộ xử lý, Bộ nhớ:+ Android 8.0; + CPU: A73× 2+A53× 2 hoặc cao hơn; GPU: Mali-G51× 4 hoặc cao hơn; + Bộ nhớ RAM ≥ 4G, ROM ≥ 32G* Công nghệ cảm ứng:+ Cám ứng hồng ngoại; Số điểm chạm: ≥ 20 điểm+ Công cụ cảm ứng: ngón tay hoặc bút hồng ngoại+ Kích thước đối thượng tối thiểu: 3mm; + Kính cường lực bảo vệ cấp độ 7 hoặc cao hơn.* Âm thanh:+ Loa 02 kênh; Công suất 2x12w* Cổng giao tiếp+ Ngõ vào HDMI x 3 cổng, Ngõ ra HDMI x 1 cổng+ USB 2.0 x 3 cổng, USB 3.0 x 3 cổng+ Ngõ cảm ứng x 2 cổng, Ngõ vào VGA x 1 cổng+ Ngõ và âm thanh x 1 công, ngõ ra âm thanh x 1 cổng+ SPDIF x 1 cổng, RS232 x 1 , RJ45* Phần mềm giảng dạy và soạn bài+ Hỗ trợ phần mềm giảng dạy và soạn bài của hãng | ||
| 47 | Thiết bị hỗ trợ trình chiếu không dây | 1 | cái | + Cho phép ≥ 04 thiết bị trình chiếu đồng thời+ Hỗ trợ hiển thị cùng lúc ≥ 02 màn hình+ Thời gian đáp ứng cực nhanh, trong 0.09s hoặc nhanh hơn + Hỗ trợ trình chiếu video lên đến 4K+ Hỗ trợ 2 băng tần 2,4GHz, 5GHz + Khoảng cách trình chiếu đến 30m+ Hệ điều hành Android 7.1, RAM ≥ 4G, ROM tối thiểu16G+ CPU: 2xA72 + 4xA53, GPU: Mali T860 + Cổng kết nối: HDMI x 2, LAN x 1, USB x 2, Line out x 1, Optical Fiber Out x 1, Security key lock x 1 | ||
| 48 | Thiết bị hỗ trợ đào tạo từ xa | 1 | cái | Xuất xứ: …+ Len kính Sony thế hệ mới nhất 1/ 2.8 inch, 2.07 Million Affective pixels high quality HD CMOS Sensor, 1080P (1920 x 1080)+ Màn chập (Shutter) : 1/30s ~ 1/10000s+ Zoom Quang học ≥ 12X+ Zoom Số 16X, f = 3.5mm ~ 42.3mm, F1.8 ~ F2.8+ Góc quay ≥ 72.5° , PTZ +/- 170° , Lên/Xuống : -/+ 25° +Tự động cân bằng sáng, Giảm nhiễu kỹ thuật số 2D&3D+ Thiết lập nhớ 255 vị trí + Độ quay mượt mà chỉ 0.1°+ Môi trường thiếu sáng : 0.5 Lux @ (F1.8, AGC ON)+ Hỗ trợ H&V Flip (Treo ngược camera)Cổng kết nối : + Audio Aux 3.5mm, RJ45, USB 3.0 (Conect Laptop/PC, RS232 (in) | ||
| 49 | Tài liệu hướng dẫn sử dụng | 1 | cuốn | - Kèm theo catalogue thiết bị có thể hiện các thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất, để đối chiếu các thông số kỹ thuật đã kê khai. - Đối với các thiết bị máy chủ, thiết bị trình chiếu và đào tạo nếu catalogue là tiếng nước ngoài thì phải dịch sang Tiếng Việt. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.39E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 03 hợp đồng, hoặc khác 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 800 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 - tỷ VND.Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc đại lý hoặc trung tâm bảo hành tại Thành Phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Đã từng Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) 01 Hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt, vận hành thử | 2 | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc CNTT.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; huấn luyện phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).Đã từng tham gia thi công lắp đặt 01 Hợp đồng tương tự cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Ban chỉ huy công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhânthi công, lắp đặt | 5 | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp gồm:- 02 nhân sự về Điện - điện tử;- 02 nhân sự về Điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- 01 nhân sự về Xây dựng;Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi