Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220348922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 15:09:00 đến ngày 2022-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,319,725,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị từ 3.100.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 01 công trìnhdân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách thanh quyết toán >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải - trọng lượng: ≥ 2,0Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dàn ép cọc >=100 tấn (gồm cần cẩu, dàn ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị bơm cát (gồm động cơ bơm cát 480CV và thuyền (ghe) >=40T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 14-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chợ xã Phú Tân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Danh sách ≥ 25 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó: công nhân vận hành máy ≥ 02 người. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.38887111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, ĐT: 0273.3873369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 14 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 19 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,233 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,428 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,307 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam Z, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam Z , đường kính thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,957 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,414 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,814 | m3 |
| 50 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,404 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,04 | m2 |
| 53 | Cắt ke co giản sâu 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,404 | 10m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,36 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,938 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,463 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,304 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,848 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,916 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,136 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,382 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,446 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,446 | m2 |
| 64 | Đắp chỉ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,46 | m |
| 65 | Đắp chỉ rộng 400 dày 30, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 67 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.523,598 | kg |
| 68 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,701 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp tôn úp nóc 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 70 | Đắp chữ " CHỢ XÃ PHÚ TÂN" cao 400, dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chữ |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,938 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,3 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,463 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,984 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,447 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,238 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,737 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 79 | Ống nhựa PVC D90x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 82 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Tủ điện Tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | MCB 63A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB 10A,1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Đèn highbay Saturn 1 bóng metalhalide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 87 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Đế âm nắp che 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Cọc tiếp địa M14x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 90 | COLIER liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Cáp đồng trần M22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Đầu cosse 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 97 | Co ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Tê ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 99 | Hộp đấu dây, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 100 | Dây rút buộc ống bảo hộ dây dẩn vào dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bịch |
| 101 | Pas lắp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 102 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuồn |
| 103 | Tắc kê nhựa - Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 104 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Ống thép tráng kẽm D21 treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Bình chữa cháy CO2 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy bột ABC (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 108 | Tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHU GIA CẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 39 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,346 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trát trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,664 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 51 | Cung cấp xà gồ 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,805 | kg |
| 52 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,626 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,295 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,601 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 60 | Ống nhựa PVC D90x3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 61 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Cùm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 66 | Tủ điện nổi 2 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | MCB 6A,1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | mặt che, khung viền 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 73 | Nẹp nhựa 2,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 74 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Tắc kê nhựa - Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 76 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuồn |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,095 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,478 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=3.0m, ngọn D>=80, gốc D>=35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,05 | m |
| 7 | Cung cấp thép D6 buộc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,981 | kg |
| D | HẠNG MỤC: SAN ĐAN | |||
| 1 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,314 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,144 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân đan rộng 10 sâu 10 KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,144 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp DUPLEX DuCV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Cáp DUPLEX DuCV-2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Cáp DUPLEX DuCV-2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | MCCB 100A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tủ điện INOX 600x400x200x1.5 hệ 304 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Trụ BTLT 8.5m lực đầu trụ 200kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 8 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 9 | Ống HDPE TFP D65/50 đoạn xuống tủ DB và lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Đai Inox 20x5 cách khoảng 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cọc nối đất M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 12 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sứ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Co PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Hộp đồng hồ + Thủy lực kế DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,993 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 13 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,801 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,69 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | ống nhựa PVC D250x11.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m |
| 26 | Co PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,028 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 30 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,75 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 43 | ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 44 | Co PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 46 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 47 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 48 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,717 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 14 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,741 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,689 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,54 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,65 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,45 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Lưới B40 khổ 1.8m dày 3mm (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,96 | m |
| 30 | Cung cấp Thép tròn D10 căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | kg |
| H | HẠNG MỤC: DÃY KIOT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,527 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,613 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,054 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 34 | Xà gồ thép 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,06 | Kg |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m3 |
| 36 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,706 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,07 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,284 | m2 |
| 44 | Cửa đi cuốn không môtơ (sản xuất theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,284 | M2 |
| 45 | Lợp mái tole sóng vuông 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 46 | Trần lambris nhựa khung kim loại (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | M2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,615 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,436 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,562 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,628 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | m |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,022 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,022 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,689 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,212 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,615 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,648 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 100m2 |
| 60 | ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m |
| 61 | co PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Cầu chắn rát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 63 | tủ điện âm tường 12way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | tủ điện âm tường 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 65 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | ổ cắm điện loại 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 71 | Đế âm + mặt lắp ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đế âm + nắp che công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 74 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bịt |
| 75 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 76 | cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 77 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 78 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 79 | Kẹp cọc collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 87 | Bộ tiêu lệnh + nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 34 | Thép 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,039 | kg |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,567 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 39 | Cung cấp cừa khung nhôm hệ 700, lambris (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa khung nhôm hệ 700, kính 4.7 ly (VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,972 | m3 |
| 42 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,66 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,173 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,182 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,389 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,355 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,161 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,562 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,964 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 59 | Cung cấp trần prima khung kim loại KT:600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 60 | Tủ điện ân tường 2 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | contact 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Mặt nạ + khung contact loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 70 | Tacke nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịch |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | m3 |
| 72 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 93 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Khâu rút PVC D34-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Khâu rút PVC D42-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Khâu răng trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Khâu răng trong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | vòi rửa D21, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 103 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Phao hồ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu KT200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị từ 3.100.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng >= 80% khối lượng công trình để chứng minh; + Bản chụp Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh về cấp và loại công trình tương tự; + Bản chụp quyết định phê duyệt kết quả lựa chon nhà thầu. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã phụ trách an toàn lao động >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành trở lên.- Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm đội trưởng thi công >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện - điện tử hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công điện >= 01 công trìnhdân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng làm kỹ thuật thi công nước >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau: + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đã từng phụ trách thanh quyết toán >= 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong 03 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải - trọng lượng: ≥ 2,0Tấn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Dàn ép cọc >=100 tấn (gồm cần cẩu, dàn ép) | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Thiết bị bơm cát (gồm động cơ bơm cát 480CV và thuyền (ghe) >=40T) | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tải có cần cẩu ≥ 6 tấn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm đất | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 200 |
| 13 | Cây chống (cây) | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 150 |
| 14 | Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi