Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351654-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220340219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 15:04:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,605,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705908486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341181697E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.423.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.388.271.880 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Hoàn thiện và phát triển lưới trạm hạ thế khu vực Phường An Lạc, An Lạc A Quận Bình Tân năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú , địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú , địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Phú. Địa chỉ: 718 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP HCM. Điện thoại 028.2212.5403, Fax 028.38.756.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TPHCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn phường Bến Nghé, Quận 01, TP HCM. Điện thoại 028.3829.3179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-VẬT TƯ
1Bảng tên đầu cáp.Theo yêu cầu của HSMT6Tấm
2boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT8Cái
3Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450Theo yêu cầu của HSMT4Cái
4cát xây dựngTheo yêu cầu của HSMT0,04M3
5ciment p400Theo yêu cầu của HSMT12,88Kg
6collier DK 90Theo yêu cầu của HSMT30Cái
7đá dăm 1*2Theo yêu cầu của HSMT0,04M3
8Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đôiTheo yêu cầu của HSMT6Cái
9Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế loại đơnTheo yêu cầu của HSMT2Cái
10nước ngọtTheo yêu cầu của HSMT9,08Lít
11ống sắt tráng kẽm d90Theo yêu cầu của HSMT54Mét
B PHẦN TRUNG THẾ NGẦM-NHÂN CÔNG
1Kéo rãi cáp ngầm TT 3M50mm2 - 24kVTheo yêu cầu của HSMT1.057,47mét
2Lắp đặt Ống thép mạ kẽm Đ90Theo yêu cầu của HSMT54mét
3Lắp đặt Giá đỡ đầu cáp đốiTheo yêu cầu của HSMT6Bộ
4Lắp đặt Giá đỡ đầu cáp đơnTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
5Bệ đỡ bảo vệ cáp ngầm ống 130/100Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
C PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ
1Trụ BTLT 14m – 8,5 kNTheo yêu cầu của HSMT2Trụ
2Bảng chỉ danh thiết bị.Theo yêu cầu của HSMT2Tấm
3Bảng đánh số trụ.Theo yêu cầu của HSMT5Tấm
4boulon đồng có đai ốc 8*40Theo yêu cầu của HSMT2Cái
5Boulon mắt có đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT3Cái
6boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT34Cái
7boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT2Cái
8boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT6Cái
9boulon thép mạ có đai ốc 16*700Theo yêu cầu của HSMT4Cái
10boulon thép mạ có đai ốc 16*800Theo yêu cầu của HSMT4Cái
11boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT1Cái
12Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800Theo yêu cầu của HSMT5Cái
13Bộ tiếp địa d16*2.4m + sắt D8*8.3mTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
14Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT6,16Kg
15cát xây dựngTheo yêu cầu của HSMT3,95M3
16ciment PC40Theo yêu cầu của HSMT2.043,46Kg
17Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo yêu cầu của HSMT4Cái
18cosse ép cu 25mm2Theo yêu cầu của HSMT8Cái
19cosse ép cu 50mm2Theo yêu cầu của HSMT30Cái
20đá dăm 1*2Theo yêu cầu của HSMT6,54M3
21đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT16Mét
22fuse link 25kTheo yêu cầu của HSMT6Cái
23Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2Theo yêu cầu của HSMT5Cái
24kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT96Cái
25Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70)Theo yêu cầu của HSMT2Cái
26khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT16Bộ
27móc treo chữ u 018Theo yêu cầu của HSMT12Cái
28nước ngọtTheo yêu cầu của HSMT1.443,36Lít
29ống nhựa pvc đk 27mmTheo yêu cầu của HSMT12Mét
30sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu của HSMT5Bộ
31sứ treo 24kv polymerTheo yêu cầu của HSMT6Cái
32Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo yêu cầu của HSMT2Cái
33thanh chống thép l50 2,1mTheo yêu cầu của HSMT4Cái
34thép tròn đk10mmTheo yêu cầu của HSMT163,65Kg
35thép tròn đk6mmTheo yêu cầu của HSMT22,2Kg
36Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu của HSMT8Lọ
37xà thép l75*75*8*2mTheo yêu cầu của HSMT4Cái
38Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Theo yêu cầu của HSMT2Trụ
39boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT7Cái
40boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT6Cái
41boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT3Cái
42boulon thép mạ có đai ốc 16*700Theo yêu cầu của HSMT1Cái
43boulon thép mạ có đai ốc 16*800Theo yêu cầu của HSMT1Cái
44boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT1Cái
45Đà U160 - 2.4mTheo yêu cầu của HSMT1Cái
46g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mTheo yêu cầu của HSMT3Cái
47Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2Theo yêu cầu của HSMT4Cái
48kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT6Cái
49Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70)Theo yêu cầu của HSMT12Cái
50móc treo chữ u 018Theo yêu cầu của HSMT24Cái
51sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu của HSMT13Bộ
52sứ treo 24kv polymerTheo yêu cầu của HSMT15Cái
53Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo yêu cầu của HSMT4Cái
54thanh chống thép l50 2,1mTheo yêu cầu của HSMT3Cái
55xà thép l75*75*8*2,4mTheo yêu cầu của HSMT2Cái
56xà thép l75*75*8*2mTheo yêu cầu của HSMT3Cái
D PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG
1Lắp đặt LBFCO 24kV - 200ATheo yêu cầu của HSMT6Bộ 1 pha
2Lắp đặt LA 18kV - 10kATheo yêu cầu của HSMT6Bộ 1 pha
3Dựng trụ BTLT 14m (8,5kN) đôiTheo yêu cầu của HSMT1Trụ
4Dựng trụ BTLT 12m (7,2kN) đôiTheo yêu cầu của HSMT3Trụ
5Lắp đặt móng trụ BTLT 14m đôi (trạm)Theo yêu cầu của HSMT2Móng
6Lắp đặt móng trụ BTLT 12m đôi (trạm)Theo yêu cầu của HSMT3Móng
7Gia cố móng TBT trụ 14m đôiTheo yêu cầu của HSMT1Móng
8Kéo rãi căng dây (Cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV))Theo yêu cầu của HSMT152,388mét
9Kéo rãi căng dây (Cáp nhôm lõi thép bọc 50mm2 (24kV) - lèo)Theo yêu cầu của HSMT9mét
10Kéo rãi căng dây (Cáp nhôm trần 50mm2)Theo yêu cầu của HSMT50,796mét
11Kéo rãi căng dây (Cáp đồng bọc 50mm2 (24kV))Theo yêu cầu của HSMT18mét
12Lắp đặt bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ ghép)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
13Lắp đặt bộ xà lệch đôi 2,0m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
14Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyTheo yêu cầu của HSMT5Cái
15Lắp đặt Sứ treo đơn polymer 24kVTheo yêu cầu của HSMT6Bộ
16Lắp đặt bộ níu dây trung hòa dây 50mm2 (trụ ghép)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
17Lắp đặt bộ níu dây trung hòa dây 50mm2 (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại đầu cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
19Lắp đặt tiếp địa chống sét vanTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
20Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 14m đơnTheo yêu cầu của HSMT1Trụ
21Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 12m đơnTheo yêu cầu của HSMT1Trụ
22Tháo dỡ và thu hồi Bộ xà lệch đôi 2m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
23Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 24kV + tyTheo yêu cầu của HSMT6Bộ
24Tháo dỡ và thu hồi Uclevis + sứ ống chỉ (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ
1Bảng chỉ danh lộ ra lưới điệnTheo yêu cầu của HSMT88Cái
2bảng tên trạmTheo yêu cầu của HSMT6Tấm
3băng keo hạ thếTheo yêu cầu của HSMT106Cuộn
4Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT6Cái
5boulon đồng có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT184Cái
6boulon đồng có đai ốc 8*40Theo yêu cầu của HSMT3Cái
7boulon móc cáp abc 16*300Theo yêu cầu của HSMT29Cái
8Boulon móc cáp abc 16*600Theo yêu cầu của HSMT45Cái
9boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT48Cái
10boulon thép mạ có đai ốc 16*100Theo yêu cầu của HSMT24Cái
11boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT14Cái
12boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo yêu cầu của HSMT132Cái
13boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT30Cái
14boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT7Cái
15boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo yêu cầu của HSMT36Cái
16Bộ tiếp địa d16*2.4m + sắt D8*8.3mTheo yêu cầu của HSMT12Bộ
17Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Theo yêu cầu của HSMT90Mét
18Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Theo yêu cầu của HSMT288Mét
19Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Theo yêu cầu của HSMT398Mét
20cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Theo yêu cầu của HSMT90Mét
21Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT32,34Kg
22Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo yêu cầu của HSMT255Mét
23co pvc đk 114Theo yêu cầu của HSMT142Cái
24co pvc đk 34Theo yêu cầu của HSMT12Cái
25Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo yêu cầu của HSMT12Cái
26cosse ép cu 2,5 mm2Theo yêu cầu của HSMT96Cái
27cosse ép cu 25mm2Theo yêu cầu của HSMT160Cái
28Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT18Bộ
29đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT178Mét
30fuse link 25kTheo yêu cầu của HSMT18Cái
31G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 25mm2Theo yêu cầu của HSMT1Cái
32Giá đỡ hộp MCCBTheo yêu cầu của HSMT7Cái
33Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2Theo yêu cầu của HSMT12Cái
34kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT110Cái
35Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Theo yêu cầu của HSMT50Cái
36khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT178Bộ
37ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo yêu cầu của HSMT64Cái
38ống nhựa pvc đk 114mmTheo yêu cầu của HSMT142Mét
39ống nhựa pvc đk 27mmTheo yêu cầu của HSMT36Mét
40ống nhựa pvc đk 34mmTheo yêu cầu của HSMT30Mét
41sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu của HSMT14Bộ
42Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại compositeTheo yêu cầu của HSMT6Cái
43thanh chống thép l50 2,1mTheo yêu cầu của HSMT2Cái
44thanh chống thép l50-0,92mTheo yêu cầu của HSMT14Cái
45Thuốc hàn (Cadweld).Theo yêu cầu của HSMT24Lọ
46vis mạ zn 3*30Theo yêu cầu của HSMT48Cái
47xà thép l75*75*8*1,2mTheo yêu cầu của HSMT14Cái
48xà thép l75*75*8*2,4mTheo yêu cầu của HSMT9Cái
49xà thép l75*75*8*2mTheo yêu cầu của HSMT2Cái
50xà thép u100 - 0,5mTheo yêu cầu của HSMT12Cái
51xà thép u100 - 0,7mTheo yêu cầu của HSMT18Cái
52xà thép u100 - 1,1mTheo yêu cầu của HSMT24Cái
53xà thép u100 - 1mTheo yêu cầu của HSMT12Cái
54Xà thép U160 - 0,7mTheo yêu cầu của HSMT6Cái
55Xà thép U160 - 1,457mTheo yêu cầu của HSMT6Cái
56Xà thép U160 - 1,7mTheo yêu cầu của HSMT12Cái
57xà thép u160 - 2,1mTheo yêu cầu của HSMT12Cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG
1Lắp đặt máy biến thế 3P 560kVA 22/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT6Máy
2Lắp đặt chống sét van 1 Pha 18kV - 10kATheo yêu cầu của HSMT18Cái
3Lắp đặt FCO 24kV - 100ATheo yêu cầu của HSMT18Cái
4Tủ máy cắt hạ thế + phụ kiện (không bao gồm 1 MCCB Theo yêu cầu của HSMT9Bộ
5Tủ máy cắt hạ thế + phụ kiện (không bao gồm 1 MCCB >1000A + 4MCCB 200A)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
6Tủ máy cắt hạ thế + phụ kiện (không bao gồm 8MCCB 200A)Theo yêu cầu của HSMT7Bộ
7MCCB 3P 1250ATheo yêu cầu của HSMT2Cái
8MCCB 3P 1250A điều chỉnh dòngTheo yêu cầu của HSMT1Cái
9MCCB 3P 1000ATheo yêu cầu của HSMT6Cái
10MCCB 3P 630ATheo yêu cầu của HSMT1Cái
11MCCB 3P 630A điều chỉnh dòngTheo yêu cầu của HSMT2Cái
12MCCB 3P 200ATheo yêu cầu của HSMT82Cái
13Lắp đặt MCCB 3P 200A + hộp bảo vệTheo yêu cầu của HSMT7Bộ
14Lắp đặt bộ giàn đà trạm trụ đôi.Theo yêu cầu của HSMT6Bộ
15Lắp đặt bộ xà đơn 2,4m (gắn đà kép)Theo yêu cầu của HSMT9Bộ
16Lắp đặt bộ xà lệch kép 2m (trụ ghép)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
17Lắp đặt bộ xà lệch kép 1.2m (trụ ghép)Theo yêu cầu của HSMT6Bộ
18Lắp đặt bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ ghép)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
19Lắp đặt bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
20Lắp đặt Sứ đứng 24kV + tyTheo yêu cầu của HSMT14Bộ
21Lắp đặt Phụ kiện luồn cáp xuất hạ thếTheo yêu cầu của HSMT71Bộ
22Lắp đặt Cáp đồng bọc 25mm2 (24kV)Theo yêu cầu của HSMT90mét
23Cáp suất hạ thế M300mm2Theo yêu cầu của HSMT398mét
24Cáp suất hạ thế M240mm2Theo yêu cầu của HSMT288mét
25Cosse đồng 300mm2Theo yêu cầu của HSMT172Cái
26Cosse đồng 240mm2Theo yêu cầu của HSMT124Cái
27Đấu dây ABC - 4x95 mm2 MBT đên MCCB (trạm trụ đôi)Theo yêu cầu của HSMT7Lộ
28Đấu dây ABC - 4x95 mm2 MCCB lên lướiTheo yêu cầu của HSMT44Lộ
29Ép Cosse cu/al 95mm2Theo yêu cầu của HSMT564Lộ
30Ép Cosse cu 25mm2Theo yêu cầu của HSMT99Cái
31Lắp đặt Tiếp địa chống sét vanTheo yêu cầu của HSMT6Bộ
32Lắp đặt Tiếp địa thiết bị TBA (TT nổi)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
33Lắp đặt Tiếp địa thiết bị TBA (đầu cáp ngầm TT)Theo yêu cầu của HSMT3Bộ
34Cải tạo tiếp địa tủ hợp bộ hạ thếTheo yêu cầu của HSMT10Bộ
35SDL cáp ABC 4*95mm2Theo yêu cầu của HSMT280mét
36Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*95mm2Theo yêu cầu của HSMT181mét
37Tháo dỡ, thu hồi MCCB 3 PHA 250A+ hộp bảo vệTheo yêu cầu của HSMT34Bộ
38Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Theo yêu cầu của HSMT140mét
39SDL cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo yêu cầu của HSMT9mét
40Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 24kV + tyTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
41Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*50mm2Theo yêu cầu của HSMT5mét
G PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ
1Bảng báo giao lưới hạ thếTheo yêu cầu của HSMT11Tấm
2Bảng tên trụTheo yêu cầu của HSMT125Cái
3băng keo hạ thếTheo yêu cầu của HSMT98Cuộn
4bịt đầu cáp abc 50-95mm2Theo yêu cầu của HSMT312Cái
5Boulon móc cáp ABC 16*250.Theo yêu cầu của HSMT352Cái
6Boulon móc cáp ABC 16*350Theo yêu cầu của HSMT34Cái
7Boulon móc cáp abc 16*450Theo yêu cầu của HSMT3Cái
8Boulon móc cáp abc 16*600Theo yêu cầu của HSMT8Cái
9boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT56Cái
10boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT237Cái
11Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800Theo yêu cầu của HSMT66Cái
12boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Theo yêu cầu của HSMT58Cái
13boulon xoắn 12*250Theo yêu cầu của HSMT144Cái
14Bộ tiếp địa d16*2,4m + sắt D6*6,5mTheo yêu cầu của HSMT33Bộ
15Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo yêu cầu của HSMT148Mét
16Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu của HSMT7,26Kg
17Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm)Theo yêu cầu của HSMT4.299,994Mét
18cát xây dựngTheo yêu cầu của HSMT27,64M3
19ciment PC40Theo yêu cầu của HSMT15.797,38Kg
20đá dăm 1*2Theo yêu cầu của HSMT48,32M3
21đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo yêu cầu của HSMT99Mét
22Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Theo yêu cầu của HSMT82Bộ
23kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo yêu cầu của HSMT66Cái
24Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Theo yêu cầu của HSMT198Cái
25kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo yêu cầu của HSMT209Cái
26khóa đaiTheo yêu cầu của HSMT99Bộ
27nước ngọtTheo yêu cầu của HSMT10.726,66Lít
28ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo yêu cầu của HSMT56Cái
29ống nhựa pvc đk 27mmTheo yêu cầu của HSMT99Mét
30thanh chống thép l50 2,1mTheo yêu cầu của HSMT2Cái
31thanh chống thép l50-0,92mTheo yêu cầu của HSMT35Cái
32Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98mTheo yêu cầu của HSMT2Cái
33thép tròn đk10mmTheo yêu cầu của HSMT1.860,6Kg
34trụ bê tông (2 đoạn) 8m (3 kN)Theo yêu cầu của HSMT9Cái
35Trụ bê tông ly tâm 10m 5,2kNTheo yêu cầu của HSMT66Cái
36Trụ bê tông ly tâm 8,5m (3 kN)Theo yêu cầu của HSMT7Cái
37Trụ thép 6mTheo yêu cầu của HSMT20trụ
38xà thép l75*75*8*1,2mTheo yêu cầu của HSMT37Cái
39xà thép l75*75*8*2mTheo yêu cầu của HSMT2Cái
40Boulon móc cáp ABC 16*250.Theo yêu cầu của HSMT3Cái
41boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo yêu cầu của HSMT9Cái
42boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo yêu cầu của HSMT46Cái
H PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG
1Trụ BTLT 8,5m (3kN) đơnTheo yêu cầu của HSMT4Trụ
2Trụ BTLT 8,5m (3kN) đơn (dựng trụ thủ công)Theo yêu cầu của HSMT3Trụ
3Móng trụ BTLT 8,5m đơnTheo yêu cầu của HSMT7Móng
4Trụ BTLT 10m (5,2kN) đơnTheo yêu cầu của HSMT66Trụ
5Móng trụ BTLT 10m đơnTheo yêu cầu của HSMT66Móng
6Trụ BTLT 8m đơn (3kN) 2 khúc (dựng trụ thủ công)Theo yêu cầu của HSMT9Trụ
7Móng trụ BTLT 8m đơnTheo yêu cầu của HSMT9Móng
8Gia cố móng trụ BTLT 8,4m đơnTheo yêu cầu của HSMT42Móng
9Cáp ABC 4x95mm2Theo yêu cầu của HSMT4.299,994mét
10Quaduplex (3x22+1x11)mm2 (đồng)Theo yêu cầu của HSMT66mét
11Duplex 2x11mm2 (đồng)Theo yêu cầu của HSMT840mét
12Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo yêu cầu của HSMT33Bộ
13Hộp phân phối đầu trụ 9 cực + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT24Bộ
14Hộp phân phối đầu trụ 9 cực + phụ kiện (lắp trên đà)Theo yêu cầu của HSMT13Bộ
15Bộ xà lệch đơn 0.8m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
16Bộ xà lệch đối 0.8m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
17Bộ xà lệch đơn 1.2m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT5Bộ
18Bộ xà lệch đối 1.2m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT14Bộ
19Bộ xà lệch đối 1.2m 2 tâng (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
20Bộ xà lệch đối 2m (trụ đơn)Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
21Lắp đặt trụ thép 6m lắp đặt tạm - kẹp treoTheo yêu cầu của HSMT10Bộ
22Nhân công dựng trụ thép 6m lắp đặt tạmTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
23SDL cáp ABC 4*95mm2Theo yêu cầu của HSMT366,5mét
24Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*95mm2Theo yêu cầu của HSMT305,5mét
25SDL cáp Quaduplex (3x22+1x11)mm2 (đồng)Theo yêu cầu của HSMT165mét
26Tháo dỡ, thu hồi cáp Quaduplex (3x22+1x11)mm2 (đồng)Theo yêu cầu của HSMT181,6mét
27SDL cáp Duplex 2x11mm2 (đồng)Theo yêu cầu của HSMT2.100mét
28Tháo dỡ, thu hồi cáp Duplex 2x11mm2 (đồng)Theo yêu cầu của HSMT210,8mét
29SDL hộp phân phối 9 cực + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT46Bộ
30SDL hộp phân phối 9 cực + phụ kiện( lắp trên đà)Theo yêu cầu của HSMT9Bộ
31SDL tụ bù hạ thế 3P 20kVArTheo yêu cầu của HSMT3Bộ
32Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 10,5mTheo yêu cầu của HSMT1Trụ
33Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 8,4mTheo yêu cầu của HSMT41Trụ
34Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT vuông 8,4mTheo yêu cầu của HSMT22Trụ
35Tháo dỡ và thu hồi Trụ BTLT 6mTheo yêu cầu của HSMT18Trụ
36Tháo dỡ và thu hồi Bộ Đà Potelet dài 2mTheo yêu cầu của HSMT6Bộ
37Tháo dỡ thu hồi Hộp phân phối đầu trụ 6 cựcTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
38Tháo dỡ, thu hồi cáp ABC 4*50mm2Theo yêu cầu của HSMT387,3mét
I ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt 2 mép phui đàoTheo yêu cầu của HSMT96,610m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmTheo yêu cầu của HSMT3,945100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNTheo yêu cầu của HSMT18,636m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo yêu cầu của HSMT11,25m3
5Đào lớp đá dămTheo yêu cầu của HSMT2,3025m3
6Đào lớp đất mương cápTheo yêu cầu của HSMT9,625m3
7VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu của HSMT3,1037100m3
8VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu của HSMT3,1037100m3
9VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 0km tiếp theo)Theo yêu cầu của HSMT3,1037100m3
J TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Theo yêu cầu của HSMT9,53100m
2Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo yêu cầu của HSMT171,54m2
3Đắp cát công trình máy đầm - Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSMT1,2632100m3
4Đắp cát công trình máy đầm - Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,1263100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSMT7,0465100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu của HSMT953m
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSMT0,5901100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của HSMT0,4797100m3
9Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mTheo yêu cầu của HSMT1,553100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo yêu cầu của HSMT1,553100m2
11Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mTheo yêu cầu của HSMT5,498100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSMT5,498100m2
13Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của HSMT0,6875m3
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300Theo yêu cầu của HSMT17,413m3
15Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSMT20m2
16Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lựcTheo yêu cầu của HSMT30cọc
K THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI
1sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu của HSMT1Bát
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại đầu cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu của HSMT2Vị trí
3Lắp đặt tiếp địa chống sét vanTheo yêu cầu của HSMT2Vị trí
L THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ
1Lắp đặt Tiếp địa thiết bị TBA (đầu cáp ngầm TT)Theo yêu cầu của HSMT3hệ thống
2Cải tạo tiếp địa tủ hợp bộ hạ thếTheo yêu cầu của HSMT10hệ thống
3sứ đứng 24kv+tyTheo yêu cầu của HSMT1Cái
M THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI
1Tiếp địa lặp lại hạ thếTheo yêu cầu của HSMT33Vị trí
N THUÊ MÁY PHÁT
1Chi phí máy phát 300kVATheo yêu cầu của HSMT2Ca/máy
2Chi phí máy phát 400kVATheo yêu cầu của HSMT1Ca/máy
3Chi phí máy phát 560kVATheo yêu cầu của HSMT6Ca/máy
4Chi phí máy phát 630kVATheo yêu cầu của HSMT1Ca/máy
5Chi phí máy phát 750kVATheo yêu cầu của HSMT2Ca/máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705908486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341181697E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.129.423.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.388.271.880 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hồ sơ chứng minh: bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát được chứng thực đúng theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình11
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
4 Đội trưởng thi công phần điện 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
5 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình trong đó có hạng mục không chuyên điện (hồ sơ chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: bản sao hợp đồng xây lắp, bản sao Quyết định phân công hoặc Văn bản giao nhiệm vụ thực hiện công trình)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->