Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220372454-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:39:00 đến ngày 2022-04-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục phụ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống PCCC.- 01 Chuyên ngành: Điện tử; điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống camera giám sát.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình liên quan tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có các hạng mục liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSYC và E-HSMT đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ yêu cầu qua mạng. - E-HSĐX và E-HSDT đối với gói thầu này đều được hiểu là hồ sơ đề xuất qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Thanh Danh – Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, BHXH tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, BHXH tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN, SỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417,3735 | m2 |
| 2 | Sơn cửa gỗ kính bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 417,3735 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,653 | m2 |
| 4 | Sơn khung hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,653 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,2803 | m2 |
| 6 | Sơn lan can sắt cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,2856 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân tường ẩm mốc, nứt, hư hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,29 | m2 |
| 8 | Trát laị chân tường bị bong tróc, ẩm mốc- chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,29 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.621,1851 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,0821 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 927,5218 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.693,6633 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 257,0821 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.645,1593 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 927,5218 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền sảnh đón (Phá dỡ lớp vữa xi măng và gạch men) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3725 | m3 |
| 17 | Lát đá granit nền sảnh đón | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,3725 | m2 |
| 18 | Mài đánh bóng mặt đá bậc cấp sảnh đón, sảnh phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,4004 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can hành lang, bang công bằng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,74 | m |
| 20 | Làm mới lan can hành lang, ban công bằng Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4966 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ, làm mới tay vịn lan can lô gia bằng Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,91 | m |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao hành lang tầng 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,46 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,46 | m2 |
| 24 | Đục tẩy lớp vữa láng sàn sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,464 | m2 |
| 25 | Láng sê nô vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,464 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,464 | m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vòi tắm, gương soi, hộp đựng xà phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax hoặc tương đương | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Inax hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi treo tường | Inax hoặc tương đương | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi để bàn | Inax hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi Lavabo lạnh | Inax hoặc tương đương | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi sen tắm lạnh | Inax hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi sen tắm cây nóng lạnh | Inax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Inax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Inax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Inax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Inax hoặc tương đương | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi vệ sinh bồn cầu | Inax hoặc tương đương | 11 | cái |
| C | THIẾT BỊ ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP, loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều 1.5 HP , loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 4 | Thay bóng đèn led dài 0,6m 18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thay bóng đèn led dài 1,2m 36w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 6 | Thay bóng đèn led dài 1,2m 40w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 7 | Thay bóng đèn âm trần led 300x1200/35w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 8 | Thay bóng đèn ốp trần vuông 300x300/24w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ |
| 9 | Thay bóng đèn âm trần tròn d160/12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74 | bộ |
| 10 | Thay bóng đèn ốp trần tròn d300/24w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay bóng đèn gắp tường led 5W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Dây cáp tín hiệu camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt thiết bị Camera (bao gồm 4 camera 1 đầu thu + ổ cứng 3TB) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 4mm2 +2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 18 | Tháo dỡ tập kết thiết bị điện chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ 5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,262 | 100m2 |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ hố ga cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,224 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,273 | m3 |
| 5 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m2 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0356 | 100kg |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0787 | m3 |
| 12 | Đào đất móng bồn hoa, nền sân Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0131 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4485 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch đặt 55x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7995 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn hoa, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,97 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tường, mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,615 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 tại vị trí phá bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4625 | m3 |
| 18 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 30x30x3 tại vị trí phá bồn hoa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,625 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGỎ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granit ốp trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ốp đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,706 | m2 |
| 3 | Trát chỉ bù phụ cải tạo đầu trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,84 | m |
| 4 | Ốp đá granit vào trụ cổng sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,9264 | m2 |
| 5 | Mài, vệ sinh biển hiệu cổng ngõ cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6488 | m2 |
| 6 | Thay chữ biển hiệu cổng ngõ bằng Inox hộp màu đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6488 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m2 |
| 8 | Sơn cửa cổng sắt- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m2 |
| 9 | Gia công lại cổng ngõ phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 607,4524 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 607,4524 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ 5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 13 | Thay đèn đầu trụ cổng ngỏ 300x300 h350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha biển hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,4549 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,4989 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Sơn cửa sắt- 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m2 |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố tự xạc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| H | PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí MT3 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bình |
| 3 | Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Công |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Máy |
| 2 | Máy điều hoà 1,5HP | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Máy |
| 3 | Thiết bị Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu ghi hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ổ cứng 3T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Switch mạng thông minh 4 cổng PoE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục phụ. | 2 | - 01 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống PCCC.- 01 Chuyên ngành: Điện tử; điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống camera giám sát.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình liên quan tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có các hạng mục liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi