Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372419-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 14:30:00 đến ngày 2022-04-12 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,922,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp thi công với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng, chăm sóc cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng điểm sinh hoạt cộng đồng tại tổ 5 phường Phùng Chí Kiên và tổ 11B phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 245, đường Kon Tum, Tổ 4, phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 15, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng, địa chỉ: Tổ 2 phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TỔ 5 PHƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật75,771m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,51m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,39m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật74,57m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,77m3
6Lót cát bù vênh sân bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật35,24m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
8Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,58m3
9Ốp gạch thẻChương V Yêu cầu về kỹ thuật319,76m2
10Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
11Ốp đá bóc tự nhiên màu vàng băm mặt KT 50x200Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,04m2
12Lát đá xẻ tự nhiên, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật107,05m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,7m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56,69m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V Yêu cầu về kỹ thuật56,69m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V Yêu cầu về kỹ thuật64,7m2
18Đèn hoa trang trí trên bồn hoa BH01, đèn khung kim loại, cánh hoa nhựa led xanh, cầu đèn Led thủy tinh, chiều cao 1,53m (bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Thùng rác đôi Inox 2 ngănChương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Ghế đá (2 màu, hàng loại I)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Giống cây cỏ lạcChương V Yêu cầu về kỹ thuật21.252khóm
22Trồng dặm cây cỏ Lạc (Tiêu chuẩn 22 khóm/1m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9661m2 trồng dặm/lần
23Giống cây hoa ngũ sắcChương V Yêu cầu về kỹ thuật2.400cây
24Trồng hoa ngũ sắc (Tiêu chuẩn 16 cây/1m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1501m2 trồng dặm/lần
25Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật240,93m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,88m3
B TRỒNG CÂY GIÁNG HƯƠNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3gốc
2Đào hố trồng cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,461m3
3Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,3m3
4Phân hữu cơ bón lót bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật12,8kg
5Trồng cây Giáng Hương di chuyểnChương V Yêu cầu về kỹ thuật3cây
6Trồng cây Giáng Hương đường kính thân 15-20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật13cây
7Cây chống gỗ đường kính 1-5cm, dài 2-2,5m+ gông nẹpChương V Yêu cầu về kỹ thuật64cây
8Thép buộc mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2kg
C TRỒNG CÂY MUỒNG HOÀNG YẾN
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,021m3
2Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
3Phân hữu cơ bón lót bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,2kg
4Trồng cây Muồng Hoàng yến đường kính thân 15-20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật14cây
5Cây chống gỗ đường kính 1-5cm, dài 2-2,5m+ gông nẹpChương V Yêu cầu về kỹ thuật56cây
6Thép buộc mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8kg
D
1Đào hố trồng cây- Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
2Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
3Phân hữu cơ bón lót bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,2kg
4Trồng cây Đào phai đường kính thân 15-20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật4cây
5Cây chống gỗ đường kính 1-5cm, dài 2-2,5m+ gông nẹpChương V Yêu cầu về kỹ thuật16cây
6Thép buộc mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8kg
E TRỒNG CÂY CẨM TÚ CẦU
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật3,131m3
2Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật2,09m3
3Phân hữu cơ bón lót bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật11,6kg
4Trồng dặm cây cảnh trổ hoaChương V Yêu cầu về kỹ thuật116cây
F CẤP ĐIỆN
1Đào đường cáp - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật29,31m3
2Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,7m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật210m
6Tủ kim loại điều khiển đèn đường PLC KT700x1000x350Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật163m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130m
10Lắp đặt các automat 1 pha 35AChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,3m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm traa - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,031m3
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
16Bê tông móng SX M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,53m3
17Bu lông móng M24x300Chương V Yêu cầu về kỹ thuật56cái
18Vận chuyển, lắp đặt cột đèn trang trí công viên(tương đương ZCD021 cao 4,5m 5 bóng cầu D400)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cột
19Làm tiếp địa cho cột điệnChương V Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
G PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
2Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật9m
4Lắp đặt van ren - Đường kính 200mmChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,761m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,71m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,29m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,05kg
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật86,75m3
H ĐIỂM SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TỔ 11B PHƯỜNG SÔNG CẦU
1Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật19,551m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,11m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,18m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
5Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật171,44m3
6Lót cát bù vênh sân bê tôngChương V Yêu cầu về kỹ thuật12,53m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,74m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,76m2
9Ốp gạch thẻChương V Yêu cầu về kỹ thuật141,19m2
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250,5m2
11Thùng rác đôi Inox 2 ngănChương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Giống cây cỏ lạcChương V Yêu cầu về kỹ thuật5.914,7khóm
13Trồng dặm cây cỏ Lạc (Tiêu chuẩn 22 khóm/1m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật268,851m2 trồng dặm/lần
14Giống cây hoa ngũ sắcChương V Yêu cầu về kỹ thuật400cây
15Trồng hoa ngũ sắc (Tiêu chuẩn 16 cây/1m2)Chương V Yêu cầu về kỹ thuật251m2 trồng dặm/lần
I TRỒNG CÂY LỘC VỪNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật5,831m3
2Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật4,41m3
3Phân hữu cơ bón lót bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật12kg
4Trồng cây Lộc vừng đường kính 15-20cmChương V Yêu cầu về kỹ thuật15cây
5Cây chống gỗ đường kính 1-5cm, dài 2-2,5m+ gông nẹpChương V Yêu cầu về kỹ thuật60cây
6Thép buộc mạ kẽmChương V Yêu cầu về kỹ thuật3kg
J TRỒNG CÂY HOA GIẤY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,221m3
2Đất màu bổ sung trồng câyChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
3Phân hữu cơ bón lót bổ sungChương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8kg
4Trồng cây Hoa Giấy ngũ sắcChương V Yêu cầu về kỹ thuật1cây
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu về kỹ thuật1,091m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
7Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
8Gia công hệ khung dànChương V Yêu cầu về kỹ thuật214,6kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V Yêu cầu về kỹ thuật13,841m2
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V Yêu cầu về kỹ thuật214,6kg
11Cáp thép lõi đay 6x36Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72m
K TRỒNG CÂY ĐƯỜNG VIỀN BỒN HOA
1Cây chuỗi ngọc trồng làm hàng ràoChương V Yêu cầu về kỹ thuật965cây
2Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnChương V Yêu cầu về kỹ thuật76,771m2 trồng dặm/lần
L DUY TRÌ CÂY XANH
1Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V Yêu cầu về kỹ thuật451cây/năm
2Duy trì cây cảnh trổ hoaChương V Yêu cầu về kỹ thuật2341cây/năm
3Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1341cây/lần
4Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Chương V Yêu cầu về kỹ thuật333.787,21m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp thi công với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng, chăm sóc cây xanh 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt1
14 Xe tưới nước ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->