Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365005-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220354509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 14:23:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,908,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893862861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78772572E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Thủy lợi, cấp IV trở lên ( trong đó có hạng mục kênh BTCT), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.634.272.002 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.634.272.002 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục Kênh bê tông cốt thép), cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dung, giao thông, thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác Môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chi phí công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống thoát lũ, chống sạt lở khu dân cư Động Thông, xã Phước Chiến
100 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; Địa chỉ: Số 19B Nguyễn Khuyến, P.Phước Mỹ, Tp. Phan Rang Tháp Chàm - tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH CHÍNH
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo chương V33,721100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo chương V71,047100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả về kỹ thuật theo chương V53,832100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo chương V17,216100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo chương V22,797100m2
6Làm lớp đá dăm lọcMô tả về kỹ thuật theo chương V133,809m3
7Rải nilon lót móngMô tả về kỹ thuật theo chương V61,453100m2
8Bê tông mái bờ kênh mương, dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V 525,325m3
9Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V99,118m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả về kỹ thuật theo chương V7,069100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V12,019tấn
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V204,336m2
13Lắp đặt ống nhựa D42Mô tả về kỹ thuật theo chương V4,689100m
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Rải nilon lót móngMô tả về kỹ thuật theo chương V0,284100m2
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V6,72m3
3Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,425m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V2,911m3
5Ván khuôn thépMô tả về kỹ thuật theo chương V0,655100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,168tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V1,251m2
9Rải nilon lót móngMô tả về kỹ thuật theo chương V1,33100m2
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V28,735m3
11Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V7,098m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V8,624m3
13Bê tông mái dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V10,766m3
14Ván khuôn thépMô tả về kỹ thuật theo chương V3,036100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,505tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,466tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V10,5m2
18Rải nilon lót móngMô tả về kỹ thuật theo chương V3,027100m2
19Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V29,959m3
20Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V99,771m3
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V5,08m3
22Bê tông mái dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V5,828m3
23Ván khuôn thépMô tả về kỹ thuật theo chương V4,923100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,28tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,453tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmMô tả về kỹ thuật theo chương V0,462tấn
27Lắp đặt ống BTLT D600-H30Mô tả về kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
28Lắp đặt ống BTLT D500-H30Mô tả về kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
29Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,847100m2
30Làm lớp đá dăm lọcMô tả về kỹ thuật theo chương V11,442m3
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V38,34m2
32Rải nilon lót móngMô tả về kỹ thuật theo chương V2,497100m2
33Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V15,956m3
34Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V52,662m3
35Bê tông mái dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V5,608m3
36Ván khuôn thépMô tả về kỹ thuật theo chương V2,265100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,499tấn
38Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,5100m2
39Làm lớp đá dăm lọcMô tả về kỹ thuật theo chương V6,752m3
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V32,921m2
41Rải nilon lót móngMô tả về kỹ thuật theo chương V1,029100m2
42Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V7,135m3
43Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V27,444m3
44Bê tông mái dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V2,835m3
45Ván khuôn thépMô tả về kỹ thuật theo chương V1,064100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,21tấn
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,268100m2
48Làm lớp đá dăm lọcMô tả về kỹ thuật theo chương V3,627m3
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V11,15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893862861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78772572E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Thủy lợi, cấp IV trở lên ( trong đó có hạng mục kênh BTCT), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.634.272.002 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.634.272.002 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục Kênh bê tông cốt thép), cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dung, giao thông, thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách công tác Môi trường: 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).53
5 Phụ trách quản lý chi phí công trình: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,25 m31
4 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
5 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
7 Máy ủi công suất: 110 cv1
8 Ô tô tự đổ trọng tải: 7 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->