Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:23:00 đến ngày 2022-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,908,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893862861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78772572E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Thủy lợi, cấp IV trở lên ( trong đó có hạng mục kênh BTCT), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.634.272.002 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.634.272.002 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục Kênh bê tông cốt thép), cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dung, giao thông, thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chi phí công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát lũ, chống sạt lở khu dân cư Động Thông, xã Phước Chiến 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 33,721 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 71,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 53,832 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 17,216 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 22,797 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm lọc | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 133,809 | m3 |
| 7 | Rải nilon lót móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 61,453 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 525,325 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 99,118 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 7,069 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 12,019 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 204,336 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 4,689 | 100m |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Rải nilon lót móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Bê tông tường dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m2 |
| 9 | Rải nilon lót móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 28,735 | m3 |
| 11 | Bê tông tường dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 13 | Bê tông mái dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 10,766 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | Rải nilon lót móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 29,959 | m3 |
| 20 | Bê tông tường dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 99,771 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 22 | Bê tông mái dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 5,828 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 4,923 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống BTLT D600-H30 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống BTLT D500-H30 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 30 | Làm lớp đá dăm lọc | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 11,442 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 32 | Rải nilon lót móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,497 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 15,956 | m3 |
| 34 | Bê tông tường dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 52,662 | m3 |
| 35 | Bê tông mái dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 5,608 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 39 | Làm lớp đá dăm lọc | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 32,921 | m2 |
| 41 | Rải nilon lót móng | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 7,135 | m3 |
| 43 | Bê tông tường dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 27,444 | m3 |
| 44 | Bê tông mái dày | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 48 | Làm lớp đá dăm lọc | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 3,627 | m3 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.893862861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78772572E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Thủy lợi, cấp IV trở lên ( trong đó có hạng mục kênh BTCT), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.634.272.002 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.136.001 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.634.272.002 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi ;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục Kênh bê tông cốt thép), cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV. (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dung, giao thông, thủy lợi;Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác Môi trường: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chi phí công trình: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chi phí công trình ít nhất 05 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi