Gói thầu: Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị đo lường, thí nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị đo lường, thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203584 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:50:00 đến ngày 2022-04-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 213,417,812 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định và hiệu chuẩn các thiết bị đo lường, thí nghiệm năm 2022 SXKD điện năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ thử cao thế xoay chiều Phenix /BK130/36 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 2 | Máy đo điện trở tiếp xúc Vanguard DMOM200 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 3 | Phương tiện đo điện trở cách điện Kyoritsu 3125 | Kiểm định và Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 4 | Hợp bộ đo điện dung và tang delta DAC-ASM-7/ SOKEN | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 5 | Máy đo tỷ số MBA Vanguard/ ATRT-03A | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 6 | Máy đo điện trở 1 chiều Vanguard/WRM-40 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 7 | Máy test đa năng CPC100/OMICRON | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 8 | Máy test đa năng CPC100/OMICRON, có thêm các khối chức năng mở rộng: CP TD1; CP CR500; CB SB1 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 9 | Máy test relay MC256 Plus/ OMICRON | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 10 | Máy chụp sóng máy cắt CT-6500 S2/ Vanguard | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 11 | Dụng cụ đo áp suất hiện số (Digital Pressure Indicator) Eurotron Microcal P200 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 12 | Đồng hồ áp suất (Pressure Gage) Budenberg PV211/ GE Druck | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 13 | Máy đo hàm lượng ẩm trong dầu KMF3000/BAUR | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 14 | Máy thử cách điện dầu DTA 100C/BAUR | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 15 | Cân phân tích HT224R/SHINKO DENSHI | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 16 | Máy khuếch đại dòng điện CP-CB2/ OMICRON | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 17 | Máy đo nhiệt độ - độ ẩm CA 846/Chauvin | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 18 | Biến trở 279303 /YOKOGAWA | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 19 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm 608-H2/Testo | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 3 | |
| 20 | Quả cân chuẩn E2 - 1g | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 21 | Quả cân chuẩn E2 - 5g | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 22 | Đồng hồ đo điện vạn năng hiện số Fluke 87V | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 6 | |
| 23 | Ampe kìm 771 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 24 | Ampere kẹp. YOKOGAWA CL220 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 25 | Máy đo milivolt-ammeters - YOKOGAWA 2011 41 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 26 | Máy đo Miliampere kế DC YOKOGAWA 2051 02 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 27 | Chauvin Arnoux GX305 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 28 | Máy biến áp vô cấp 1 pha LiOA SD-2525 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 3 | |
| 29 | Máy biến áp vô cấp 3 pha LiOA S3-4325 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 30 | Đồng hồ vạn năng. Phát dòng, áp, tần số, RTD - FLUKE 725 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 31 | Đồng hồ kiểm tra thứ tự pha Fluke 9040 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 32 | Ampe Kìm KYORITSU 2046R | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 33 | Máy đo FLUKE 15B | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 34 | Máy đo điện trở cách điện KYORITSU 3005A | Kiểm định và Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 3 | |
| 35 | Máy hiển thị sóng 2 kênh Metrix. OX7102C | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 36 | Máy đo tốc độ CA1727 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 37 | Máy biến áp cách ly 1 pha LiOA PS300 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 38 | Máy đo rung - VM83 | Kiểm định và Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 39 | Máy phân tích nguồn - Fluke 43B | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 40 | Biến trở YOKOGAWA 2791 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 41 | Máy hiển thị sóng 16 kênh - GRAPHTEC WR300 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 42 | Máy thử dây an toàn - TB-1E | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 43 | Máy đo quang dội YOKOGAWA AQ 7275 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 44 | Máy xả ăquy - DZ4100 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 45 | Đồng hồ đo vạn năng - FLUKE 771 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 46 | Máy đo góc pha PME-20-PH | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 47 | Máy kiểm tra RTD - FLUKE 9142 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 48 | Ampe kìm - KYORITSU KEW 2413R | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 49 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm - NJ-2009 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 50 | Fluke 374 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 51 | Máy đo điện trở cách điện hiển thị số - Hioki 3454-11 | Kiểm định thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 3 | |
| 52 | Máy đo điện trở một chiều hiển thị số - Hioki 3540-03 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 53 | Máy đo điện trở một chiều hiển thị số - Extech 380562 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 54 | Máy đo điện trở đất và điện trở suất - Chauvin C.A 6470N TERCA 3 | Kiểm định và Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 55 | Máy đo độ tinh khiết khí SF6 - WIKA GA11 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 56 | Máy đo độ ẩm khí SF6 Dilo 3-037-R002 hiển thị số - Đức | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 57 | Máy đo điện trở cách điện - Kyoritsu 3125A | Kiểm định thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 58 | Máy chụp ảnh nhiệt - Testo 885-2 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 59 | Máy đo vị trí lỗi cáp KEP RIF-9 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 60 | Cân móc treo - Japan | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 61 | Máy toàn đạc TOPCON GTS 102N | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 62 | Máy thủy bình LEICA NA730 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 63 | Máy đo xách tay GEOKON 403 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 64 | Nhiệt kế hồng ngoại (Infrared Thermometer) Fluke 561 – China | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 65 | Camera nhiệt FLIR TG267 | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 66 | Nhiệt kế hồng ngoại (Infrared Thermometer) Fluke 568 – China | Hiệu chuẩn thiết bị theo thông số kỹ thuật vận hành của thiết bị. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi