Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220359211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359182 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 14:44:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,203,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.805.697.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.139.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 842.658.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.685.317.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | Công | 10 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,138 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,138 | |
| 4 | Cắt hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | 1 mạch | 2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,048 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,6182 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 297,85 | |
| 9 | Tháo dỡ tay cài cửa sổ, cửa mở hất của vách kính (Cửa nhựa) | Mô tả KT theo chương V | bộ | 876 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3,75 | |
| 11 | Vệ sinh mái sê nô | Mô tả KT theo chương V | m2 | 145,5 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14,5 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 41,546 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 29,826 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 41,346 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.310,2412 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.996,6662 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.055,0432 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 212,9564 | |
| 20 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 5,309 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | m3 | 5,309 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 9,1696 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 5,2752 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 3,6182 | |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 58,97 | |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 51,258 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 110,228 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.523,1976 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 58,97 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3.051,7094 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 51,258 | |
| 32 | Lát đá gờ mặt đứng tầng 2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14,5 | |
| 33 | Ốp đá chẻ Granit tự nhiên dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 26,512 | |
| 34 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m | 33,14 | |
| 35 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | Cái | 15 | |
| 36 | Thay mới tấm gỗ ốp VENER tường phòng hội trường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2 | |
| 37 | Dán tường gỗ VENER vào các kết cấu dạng tấm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 67,9104 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 4,048 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 4,048 | |
| 40 | Lắp khóa cửa | Mô tả KT theo chương V | 1 bộ | 876 | |
| 41 | Bộ tay cài cửa sổ, cửa nhựa UPVC; Màu trắng; được làm từ gang thép tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 876 | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bàn lề cửa nhựa màu trắng, dài 98mm; | Mô tả KT theo chương V | Bộ | 608 | |
| 43 | Tít lại keo, sữa chữa roăng cao su cửa xung quanh cửa vách kính | Mô tả KT theo chương V | m | 1.101,34 | |
| 44 | Vệ sinh, lau dọn kính, khung cửa sổ, vách kính | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1.101,34 | |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1m2 | 297,85 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở hất, vách; Cửa nhựa Upvc có lỏi thép gia cường; Kính dày 6.38; phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm (Cửa VK6 tầng 2) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,138 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,42 | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 50 | Đai INOC cố định ống vào tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 40 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,09 | |
| 52 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | cái | 27 | |
| 53 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | Công | 6 | |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | m2 | 71,5 | |
| 55 | Tháo dỡ bóng điện cũ | Mô tả KT theo chương V | Công | 0,5 | |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 4 | |
| 57 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 4 | |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | m2 | 2,5 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 631,334 | |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 87,052 | |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18,999 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 96,242 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 72,52 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 229,5244 | |
| 65 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 12,4908 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | m3 | 12,4908 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,5309 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,1476 | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,1788 | |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 7,15 | |
| 71 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 400x400, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 71,5 | |
| 72 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 87,052 | |
| 73 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18,999 | |
| 74 | Ốp tường, trụ, gạch CERAMIC KT 300*600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 631,334 | |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả KT theo chương V | m2 | 72,3128 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 106,051 | |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 96,242 | |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 87,052 | |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 18,999 | |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 302,0444 | |
| 81 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | Cái | 10 | |
| 82 | Lắp đặt đèn âm trần LED Panel 600*600/40w | Mô tả KT theo chương V | bộ | 9 | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 15 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | m | 15 | |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 4 | |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 4 | |
| 87 | Bổ sung một số phụ kiện khi lắp đặt lại thiết bị vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25 | |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 299,5889 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 293,496 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 53,304 | |
| 93 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,6 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,6 | |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 2,198 | |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,9 | |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 1,8 | |
| 98 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25 | |
| 99 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15 | |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 299,5889 | |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 25 | |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 15 | |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 346,8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.805697E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.139.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.805.697.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.139.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 842.658.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.685.317.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: | 1 | - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi