Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359211-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220359182
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 14:44:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,203,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.805.697.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.139.400VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 842.658.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.685.317.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ
Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế KV Hương Sơn - Đức Thọ
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Minh Anh + Cơ quan thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh - Sở Xây dựng Hà Tĩnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm địnhE-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ thẩm định thuộc Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 179, Đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816


E-CDNT 10.7
Đơn dự thầu. - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình tương tự nêu trong HSMT khi được mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu của nhà thầu chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng – Cục Thuế tỉnh hà Tĩnh, Số 179, đường Xuân Diệu, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 02393.857.028.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục thuế; Địa chỉ: Số 123 Lò Đúc, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công Mô tả KT theo chương V Công 10
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả KT theo chương V m2 6,138
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 6,138
4 Cắt hoa sắt Mô tả KT theo chương V 1 mạch 2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả KT theo chương V m2 4,048
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m3 3,6182
7 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả KT theo chương V m2 2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 297,85
9 Tháo dỡ tay cài cửa sổ, cửa mở hất của vách kính (Cửa nhựa) Mô tả KT theo chương V bộ 876
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V m2 3,75
11 Vệ sinh mái sê nô Mô tả KT theo chương V m2 145,5
12 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V m2 14,5
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 41,546
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 29,826
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 41,346
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 1.310,2412
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 1.996,6662
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 1.055,0432
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 212,9564
20 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 5,309
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V m3 5,309
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 9,1696
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 100m2 5,2752
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 3,6182
25 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 58,97
26 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 51,258
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 110,228
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 1.523,1976
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 58,97
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 3.051,7094
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 51,258
32 Lát đá gờ mặt đứng tầng 2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 14,5
33 Ốp đá chẻ Granit tự nhiên dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 26,512
34 Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m 33,14
35 Chống thấm đầu ống thoát nước Mô tả KT theo chương V Cái 15
36 Thay mới tấm gỗ ốp VENER tường phòng hội trường Mô tả KT theo chương V m2 2
37 Dán tường gỗ VENER vào các kết cấu dạng tấm Mô tả KT theo chương V m2 67,9104
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1m2 4,048
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V m2 4,048
40 Lắp khóa cửa Mô tả KT theo chương V 1 bộ 876
41 Bộ tay cài cửa sổ, cửa nhựa UPVC; Màu trắng; được làm từ gang thép tổng hợp Mô tả KT theo chương V Bộ 876
42 Cung cấp và lắp đặt bàn lề cửa nhựa màu trắng, dài 98mm; Mô tả KT theo chương V Bộ 608
43 Tít lại keo, sữa chữa roăng cao su cửa xung quanh cửa vách kính Mô tả KT theo chương V m 1.101,34
44 Vệ sinh, lau dọn kính, khung cửa sổ, vách kính Mô tả KT theo chương V m2 1.101,34
45 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả KT theo chương V 1m2 297,85
46 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa mở hất, vách; Cửa nhựa Upvc có lỏi thép gia cường; Kính dày 6.38; phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm (Cửa VK6 tầng 2) Mô tả KT theo chương V m2 6,138
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 100m 0,42
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V cái 10
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V cái 8
50 Đai INOC cố định ống vào tường Mô tả KT theo chương V cái 40
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 100m2 0,09
52 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V cái 27
53 Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công Mô tả KT theo chương V Công 6
54 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả KT theo chương V m2 71,5
55 Tháo dỡ bóng điện cũ Mô tả KT theo chương V Công 0,5
56 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 4
57 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V bộ 4
58 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V m2 2,5
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 631,334
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 87,052
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 18,999
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 96,242
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 72,52
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 229,5244
65 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 12,4908
66 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V m3 12,4908
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 1,5309
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 100m2 1,1476
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,1788
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 7,15
71 Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 400x400, vữa XM M25, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 71,5
72 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 87,052
73 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 18,999
74 Ốp tường, trụ, gạch CERAMIC KT 300*600, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 631,334
75 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V m2 72,3128
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V m2 106,051
77 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 96,242
78 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 87,052
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 18,999
80 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 302,0444
81 Chống thấm đầu ống thoát nước Mô tả KT theo chương V Cái 10
82 Lắp đặt đèn âm trần LED Panel 600*600/40w Mô tả KT theo chương V bộ 9
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V m 15
84 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V m 15
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V bộ 4
86 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V bộ 4
87 Bổ sung một số phụ kiện khi lắp đặt lại thiết bị vệ sinh Mô tả KT theo chương V bộ 8
88 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 25
89 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 15
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 299,5889
91 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V m2 293,496
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V m2 53,304
93 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V m3 0,6
94 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả KT theo chương V m3 0,6
95 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 100m2 2,198
96 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 100m2 0,9
97 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 100m2 1,8
98 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 25
99 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 15
100 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 299,5889
101 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 25
102 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 15
103 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V m2 346,8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.805697E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.139.400VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.805.697.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 361.139.400VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:Hợp đồng thi công Cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành…), hóa đơn giá trị gia tăng (Liên 1) để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng).+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 842.658.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.685.317.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung: 1 - Đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).- Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công: 1 Đại học hoặc Cao đẳng ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp đính kèm).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->