Gói thầu: Vật tư, thiết bị phòng, chống dịch Covid-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Vật tư, thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND huyện Lộc Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 15:11:00 đến ngày 2022-04-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 538,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61475E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.614.750.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời hạn bảo hành, phiếu bảo hành kèm theo, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành...]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Lộc Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 Vật tư, thiết bị phòng, chống dịch Covid-19 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 183/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND huyện Lộc Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III của E-HSMT: - Có bản sao được sao y công ty hoặc giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập, đăng ký kinh doanh có ngành nghề được cấp phép kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao được sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt kèm theo bản sao công chứng hợp đồng lao động; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 hoặc tính đến ngày cơ quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai báo thuế của công ty (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). + Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn (Bản chụp phải được công chứng hoặc chứng thực). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu về phân nhóm trang thiết bị y tế yêu cầu tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và nhóm hàng hóa thấp nhất phải đáp ứng điều kiện tại Mục d, Khoản 1, Điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT. (tài liệu tương ứng với nhóm chào thầu: CFS, GPNK, chứng nhận ISO) - Cung cấp Cataloge sản phẩm chào thầu. - Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021. Bản phân loại trang thiết bị y tế, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y Tế (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt) - Hàng hóa nhập khẩu: Đối với hàng hóa nhập khẩu quy định tại TT30/2015/TT-BYT, tài liệu cung cấp: bảng phân loại trang thiết bị y tế, giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực hoặc số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành nếu TTBYT thuộc loại C, D còn hiệu lực; số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT thuộc loại A, B ; - Hàng hóa sản xuất trong nước: Có giấy phép lưu hành theo quy định do Bộ Y tế hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hạn sử dụng, bảng phân loại trang thiết bị y tế. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng còn hiệu lực (ISO 13485); - Cam kết hàng hóa dự thầu đang có và sẵn sàng cung ứng ngay sau khi trúng thầu. - Cam kết hàng cung ứng là hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau chưa qua sử dụng. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển và các chi phí khác liên quan đến hàng hoá, bàn giao tại kho vật tư, trang thiết bị của đơn vị theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu bỏ thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu cung cấp phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm theo thông tin của nhà sản xuất. Hạn sử dụng tính từ thời điểm giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính. - Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. - Các tài liệu quy định tại điểm c, E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình, Địa chỉ: Khu Cầu Lấm, Thị trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình Khu Cầu Lấm, Thị trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Khu Hòa Bình - Thị trấn Lộc Bình - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược-TTB-VTYT, Trung tâm Y tế huyện Lộc Bình; địa chỉ: Khu Cầu Lấm, Thị trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Khu Hòa Bình - Thị trấn Lộc Bình - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo phòng dịch 7 món. | 2.000 | bộ | Được sản xuất từ chất liệu vải không dệt. 01 Bộ gồm: quần áo liền mũ (3 món), kính, bao giầy, khẩu trang, găng tay. -Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) | (Nhà thầu có thể chào tương đương hoặc tốt hơn) | |
| 2 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. | 600 | Lít | Chlorhexidine Digluconate 0,5% (w/w); Ethanol 80% (w/w); Isopropyl alcohol 7.2% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E…) vừa đủ 100%.-Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) | (Nhà thầu có thể chào tương đương hoặc tốt hơn) | |
| 3 | Hóa chất khử khuẩn Cloramin B. | 50 | kg | Hóa chất Chloramin B.-Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) | (Nhà thầu có thể chào tương đương hoặc tốt hơn) | |
| 4 | Găng tay y tế. | 100.000 | Đôi | Vật liệu: cao su tự nhiên- Loại: Không tiệt trùng- Chiều dài tối thiểu: 240mm, chiều rộng: S: 80±10mm; M: 90±10mm; Trọng lượng găng cỡ M: 5 ± 0,2g. - Độ dày đầu ngón tay: tối thiểu 0.08mm; Lòng bàn tay: tối thiểu 0.08mm. - Trước lão hóa: độ bền kéo tối thiểu 18MPa, độ giãn tối thiểu 650%; - Sau lão hóa: độ bền kéo tối thiểu 14MPa, độ giãn tối thiểu 5000%- Lượng bột: Tối đa 10mg/ dm². - Lượng Protein: Tối đa 200 µg/dm².-Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) | (Nhà thầu có thể chào tương đương hoặc tốt hơn) | |
| 5 | Nhiệt kế hồng ngoại đo trán. | 50 | Cái | Đơn vị đo: °C, °F-Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) | (Nhà thầu có thể chào tương đương hoặc tốt hơn) | |
| 6 | Máy đo huyết áp điện tử. | 50 | Cái | Dải nhiệt độ đo: Cơ thể người: 34.0-43.0°C, Vật thể: 0-100.0°C-Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) | (Nhà thầu có thể chào tương đương hoặc tốt hơn) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61475E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 538.250.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.614.750.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời hạn bảo hành, phiếu bảo hành kèm theo, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành...]. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau đây:- Dược hoặc Y- Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử- Các chuyên ngành khác phù hợp với hàng hóa cung cấp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi