Gói thầu: SCL2022-17: Cung cấp các loại van công nghiệp - S2 DH3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-17: Cung cấp các loại van công nghiệp - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:01:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,770,512,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 296,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,8 tỷ VNĐ. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1 (a) của Chương II trong E-HSMT.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-17: Cung cấp các loại van công nghiệp - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng nhận hợp lệ theo quy định của pháp luật về hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá;. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 296.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van cầu (Ball valve true union pvc) | 6 | Cái | - Đường kính: DN25,- Áp suất: 150 PSI tại nhiệt độ từ 15°C đến 55°C- Mặt làm kín: EPDM- Kiểu kết nối 02 đầu ren | ||
| 2 | Bộ chia mỡ 4 ngã | 16 | Cái | - Model: SSV-4- Số lượng đầu ra: 4 chiều- Lưu lượng mỗi dòng chảy: 0,25 ml/cyc- Áp suất vận hành tối đa (Mpa): 25 Mpa- Áp suất khởi động (Mpa): 1,5 Mpa- Đầu ren kết nối: Đầu vào (M10x1); Đầu ra (M10x1)- Đường kính ống dẫn dầu đầu vào: Ø6 mm- Đường kính ống dẫn dầu đầu ra: Ø6 mm- Chiều dài: 45mm- Trọng lượng: 0,7 kg- Độ nhớt bôi trơn: (NLGI) ≠000, ≠00, ≠0, ≠1, ≠2 | ||
| 3 | Cánh gạt của máy bơm tuần hoàn dầu EH | 2 | Bộ | - 01 bộ gồm 12 cánh gạt- 01 bộ gioăng + phốt làm kín máy bơm- Model bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 Hydraulic | ||
| 4 | Bộ gioăng làm kín thân van (Body seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van- Kiểu van: NKZ664H-10C-250- Kích thước: DN250 - Áp suất: PN10- Mã: 1517807334 | ||
| 5 | Bộ gioăng làm kín (Seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van- Kiểu van: NKD961X-10C-800- Kích thước: DN800- Áp suất: PN10- Mã: 1512405554 | ||
| 6 | Bộ gioăng làm kín van an toàn (Safety valve seal kit) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van- Kiểu van: CA48Y-10C- Kích thước: DN40 - Áp suất: PN10- Đường kính dòng chảy: 25mm | ||
| 7 | Bộ gioăng làm kín (Seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van- Số seri: 201505060061- Loại van: HCP- Tiêu chuẩn sản xuất: GB/T4213-2008- Kích thước (Size): 100mm- Áp suất (Pressure): ANSI 300- Bộ truyền động (Actutor): HA3R- Nhiệt độ làm việc (Working temp): -17/230 độ C- Than van (Body): SCS13A- Vật liệu cắt (Trim material): 316+ST6- Vận hành (Operation): Khí nén (Pneumatic) | ||
| 8 | Bộ gioăng làm kín (Valve seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van điều khiển bằng khí nén- Model: KS250ZXNO16, BQ12SNOERH- Kích thước danh nghĩa (Nominal size): 250x200mm- Áp suất danh nghĩa (Nominal pressure): 1.6 Mpa- Vận hành: Thiết bị truyền động khí nén (Pneumatic actuator) | ||
| 9 | Bộ gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của van- Loại van: J61Y-320 - Kích thước: DN80- Áp suất: PN32Mpa- Nhiệt độ làm việc 425 độ C- Thân van: WCB | ||
| 10 | Bộ gioăng làm kín (Gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van- Loại van: DZWFA48SH-16C- Kích thước: DN300 - Áp suất: PN16 - Nhiệt độ làm việc: 400 độ C | ||
| 11 | Chèn ty van (Packing ring) | 1 | Bộ | Chèn làm kín ty van của van cổng dẫn động bằng động cơThông số kỹ thuật của van- Mã van: Z941H-40- Kích thước: DN350- Áp suất: PN40 | ||
| 12 | Chèn ty van (Packing ring) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cổng- Mã van: Z41H-40- Kích thước: DN250- Áp suất: PN40 | ||
| 13 | Chèn ty van (Packing ring) | 2 | Bộ | Chèn làm kín ty van của van cổngThông số kỹ thuật của van- Mã van: Z41H-40- Kích thước: DN450 - Áp suất: PN40 | ||
| 14 | Chèn ty van theo thông số van (Packing) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cổng- Mã van: Z942H-16C- Số serial: SW15062139- Kích thước: DN400- Áp suất: PN16- Thân van: WCB | ||
| 15 | Chèn ty van theo thông số van (Packing) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van cổng- Van cổng (Gate Valve)- Mã van: Z942H-16C- Số Serial: SW15062140- Kích thước: DN500- Áp suất: PN16- Thân van: WCB | ||
| 16 | Gioăng làm kín thân van (Body gasket for stop valve) | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật của van- Loại van: J41H-64- Kích thước: DN100- Nhiệt độ: -29...+425ºC- Áp suất: PN64 | ||
| 17 | Gioăng làm kín thân van (Body gasket for stop valve) | 10 | Cái | Thông số kỹ thuật của van- Loại van: J41H-64- Kích thước: DN125- Nhiệt độ: -29...+425ºC- Áp suất: PN64 | ||
| 18 | Gioăng làm kín (Gasket) | 3 | Cái | Gioăng làm kín của bình gia nhiệt HPH- Kích thước: 436.7x427x370x55x31º- Nhiệt độ: -200...+550ºC- Áp suất: 100 Mpa | ||
| 19 | Gioăng làm kín thân theo thông số van (Bonnet gasket), Gate Valve | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cổng- Mã van: Z942H-16C- Số Seri: SW15062140- Kích thước: DN500- Áp suất: PN1.6MPa | ||
| 20 | Bộ gioăng làm kín theo thông số van (Seal kit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van - Loại van: Z960Y-20- Kích thước: DN300 - Áp suất: PN2.0 MPa- Nhiệt độ: 425 độ C | ||
| 21 | Bộ gioăng làm kín theo van (sealkit) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật của van điều khiển- Mã van: KS125ZXQ016 L13N0ERH- Kích thước danh nghĩa (Norminal size): 125 mm- Áp suất danh nghĩa (Norminal Pressure): 1.6 Mpa- Tín hiệu đầu vào (Input signal): 4-20 mA.DC | ||
| 22 | Gasket chì thân van (Body Gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cổng điều khiển bằng điện- Loại van: Z941H-40- Kích thước: DN350 - Áp suất: PN4.0Mpa | ||
| 23 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cổng- Model: Z41H-10C- Thân van: WCB - Kích thước: DN150 - Áp suất: PN1,0 MPa- Nhiệt độ T ≤ 425 độ C | ||
| 24 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 14 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cầu- Model: J41H-10C- Thân van: WCB - Kích thước: DN125 - Áp suất: PN1,0 MPa- Nhiệt độ: T ≤ 425 độ C | ||
| 25 | Gasket chì thân van (Bonnet Gasket) | 4 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cầu- Model: J41H-10C- Thân van: WCB - Kích thước: DN80- Áp suất: PN1,0 MPa- Nhiệt độ: T ≤ 425 độ C | ||
| 26 | Gioăng làm kín (Gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van an toàn- Model: A48Y-16C- Kích thước: DN100 - Áp suất: PN1.6 Mpa- Nhiệt độ: 300 độ C | ||
| 27 | Gasket dùng cho van (Gasket of Direct Spring Loaded safety Vavle) | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật của van- Mã van: A48Y-25C- Kích thước: DN250 - Áp suất: PN2.5 Mpa- Nhiệt độ: 350 độ C | ||
| 28 | Gioăng làm kín thân van (Bonnet gasket) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật của van cổng- Loại van: Z942H-16C- Số Seri: SW15062139- Kích thước: DN400- Áp suất: PN1.6 Mpa | ||
| 29 | Màng cao su van xả đọng (loại lớn) | 2 | Cái | Kích thước: Φ20 x Φ470 x 101 x 3,5mm | ||
| 30 | Màng cao su van xả đọng (loại nhỏ) | 2 | Cái | Kích thước: Φ19xΦ358x62x2.5mm | ||
| 31 | Màng van lọc đĩa | 2 | Cái | '- Đường kính lỗ giữa màng van (D1) = 10mm- Đường kính đáy màng van (D2) = 95mm- Đường kính vành màng van (D3) = 103,3mm- h = 28m- Dày: 4mm | ||
| 32 | Van bướm | 2 | Cái | '- Model: F012-A- Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- Thân van: gang xám (EN-JS 1030)- Đĩa thép không rỉ: 1.4408- Trục thép không rỉ: 1.4104- Lớp lót: EPDM- Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc | ||
| 33 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 8 | Cái | '- Model: Z011-A- Kích thước: DN150- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén | ||
| 34 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 16 | Cái | - Model: Z011-A- Kích thước: DN200- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104- Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén | ||
| 35 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 12 | Cái | - Model: Z011-A- Kích thước: DN300- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén | ||
| 36 | Van bướm điều khiển bằng khí nén | 8 | Cái | - Model: Z011-A- Kích thước: DN400- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén | ||
| 37 | Ty ren van xả than khẩn bunker DH3 | 6 | Cái | Ty ren van xả than khẩn bunker DH3 (kèm Bản vẽ van xả than khẩn lò S3.1/S3.2) | ||
| 38 | Van cầu | 1 | Van | - Kích thước: DN65- Áp suất: PN1.6 MPa- Khoảng cách 2 mặt bích: 290mm- Môi trường làm việc: dầu HFO | ||
| 39 | Van 1 chiều (Check valve) | 2 | Van | - Kích thước: DN125- Áp suất: PN1.0 MPa- Thân van: Inox 304- Kiểu lắp ghép: ép chặt giữa 2 mặt ghép- Chiều dài van: 18mm- Môi trường làm việc nước thải | ||
| 40 | Van 1 chiều (Check valve) | 3 | Van | '- Kích thước: DN150- Áp suất: PN1.0 MPa- Thân van: Inox 304- Kiểu lắp ghép: ép chặt giữa 2 mặt ghép- Chiều dài van: 80mm- Môi trường làm việc nước biển. | ||
| 41 | Van 1 chiều (Check valve) | 1 | Cái | - Kích thước: DN40- Áp suất: PN25- Thân van: Inox 304- Kiểu lắp đặt: ép chặt giữa 2 mặt bích- Chiều dài van: 40mm | ||
| 42 | Van cầu (Globe valve) | 4 | Van | - Kích thước: DN50- Áp suất: PN25- Khoảng cách 2 mặt bích 227mm- Môi trường làm việc: dầu HFO | ||
| 43 | Van Servo (Servo valve) | 3 | Cái | '- Model: DJSV-003A- Áp suất cảng tối đa (Max "P" port presure): 210 Bar- S/N: CSDMTD3296 | ||
| 44 | Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve) | 2 | Cái | '- Kích thước: 1 1/2''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 45 | Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve) | 8 | Cái | '- Kích thước: 1 1/4''- Áp suất PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất. | ||
| 46 | Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve) | 25 | Van | '- Kích thước: 1''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất. | ||
| 47 | Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve) | 12 | Cái | '- Kích thước: 2''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất. | ||
| 48 | Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve) | 7 | Cái | '- Kích thước: 3/4''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất. | ||
| 49 | Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve) | 12 | Cái | '- Kích thước: 1/2''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất. | ||
| 50 | Van 01 chiều (Check valve) | 2 | Cái | - Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN100 - Áp suất: PN10 | ||
| 51 | Van 01 chiều (Check valve) | 2 | Cái | - Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN150 - Áp suất: PN10 | ||
| 52 | Van 01 chiều (Check valve) | 3 | Cái | - Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN200 - Áp suất: PN10 | ||
| 53 | Van 01 chiều (Check valve) | 1 | Cái | - Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN50 - Áp suất: PN10 | ||
| 54 | Van 01 chiều (Check valve) | 1 | Cái | - Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN80 - Áp suất: PN10 | ||
| 55 | Van 1 chiều (check valve) | 2 | Van | - Kích thước: DN200- Áp suất: PN16- Khoảng cách 2 mặt ghép 500 mm- Mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M20- Thân: WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng | ||
| 56 | Van 1 chiều cánh bướm (Butterfly check van) | 12 | Cái | '- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Vật liệu: Gang, Inox- Gioăng đệm: NBR, EPDM, Viton… | ||
| 57 | Van 1 chiều lò xo (Spring check valve) | 2 | Cái | '- Kích thước: DN65- Áp suất: PN16- Vật liệu: Đĩa, thân, trục, lò xo: inox316- Kết nối mặt bích- Chiều dài: 295mm. | ||
| 58 | Van 1 chiều (check valve) | 2 | Van | '- Kích thước: DN125- Áp suất: PN16- Khoảng cách 2 mặt ghép 380mm; mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M16- Thân (Body): WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng | ||
| 59 | Van 1 chiều (check valve) | 15 | Van | '- Kích thước: DN150- Áp suất: PN16- Khoảng cách 2 mặt ghép 460mm; mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M20- Thân (Body): WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng. | ||
| 60 | Van 1 chiều (check valve) | 2 | Cái | '- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép 220mm; mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M16- Thân (Body): WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng. | ||
| 61 | Van an toàn (Safety valve) | 1 | Van | '- Model: PRHP050S- Vật liệu thân van (Body material): 316 SS- Vật liệu màn van (Diaphragm material): Teflon- Kích thước van: 1/2"- Lắp ghép (Connetion): 1/2" NPTF- Áp suất đặt trước (Preset pressure): 35 bar | ||
| 62 | Van an toàn (Safety valve) | 1 | Van | '- Model: MRV-55J-CPVC-T- Vật liệu thân van (Body material): CPVC- Vật liệu màn van (Diaphragm material): Teflon- Kích thước van (Valve size): 1/2"- Lắp ghép (Connetion): 1/2" Union Socket DIN- Áp suất đặt trước (Preset pressure): 10 bar | ||
| 63 | Van an toàn (Safety valve) | 1 | Cái | - Mã van: A42Y-16C- Kích thước: DN 40/50mm- Áp suất định mức: 2.5 MPa- Đường kính dòng chảy: 25 mm- Áp suất cài đặt: 1.27 MPa- Nhiệt độ làm việc: 350 độ C | ||
| 64 | Van cầu dẫn động bằng điện (Motor ball valve) | 4 | Cái | - Mã van: Q341F-16RL- Kích thước: DN125- Áp suất: PN16- Vật liệu: Inox 316- Nhiệt độ: -29-180 độ C- Môi trường làm việc nước biển | ||
| 65 | Van cầu (Ball valve) | 2 | Cái | - Đường kính: 1/2inch- Áp suất: PN10- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 66 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 6 | Cái | - Kích thước: DN15- Áp suất: PN10- Mã sản phẩm: VB21- Kích cỡ: 21- Kiều lắp ren trong- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 67 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 6 | Cái | - Kích thước: 3/4''- Áp suất: PN10- Kiểu lắp ren trong 02 đầu- Vật liệu: Inox 316 | ||
| 68 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 4 | Cái | - Model: UTKM, DN25- Cấp áp suất (Class 600) lắp ren trong NPT- Vật liệu: Body: CF8M- Vật liệu: Bi (Ball): 316- Tay quay (Stem): 316L- Làm kín (Gland packing): PTFE | ||
| 69 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 6 | Cái | - Kích thước: 1/2 inch- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 70 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 6 | Cái | - Kích thước: 3/4 inch- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 71 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 1 | Van | - Kích thước: D110 - 4 inch- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 72 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 2 | Cái | - Kích thước: D63, DN: 2 inch- Áp suất: PN16- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 73 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 8 | Cái | - Kích thước: DN25- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 74 | Van cầu tay gạt (Ball valve) | 2 | Van | - Kích thước: DN32- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất | ||
| 75 | Van bướm (Butterfly vavle) | 1 | Cái | - Model: KS0125ZMAW16 BQ13UN0ERH- Kích thước: DN125 - Áp suất: PN16- Tín hiệu đầu vào: 4-20 mA | ||
| 76 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 34 | cái | - Mã (Type): Z011-A- Kích thước: DN150, PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 56mm- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích | ||
| 77 | Van bướm (Manual butterfly valve) | 4 | Bộ | - Mã (Type): F012-A- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104) - Khoảng cách 2 mặt bích 140mm- Mỗi mặt bích 8 lỗ bu lông M20- Bao gồm phần điều khiển bằng tay quay và hộp số giảm tốc- Kiểu lắp: loại 2 mặt bích | ||
| 78 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 19 | Van | - Mã (Type): Z011-A- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 52mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích | ||
| 79 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 14 | Van | - Mã: Z011-A- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 56mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích | ||
| 80 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 5 | Van | - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) - Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- Mã (Type): Z011-A- Thân van: gang xám (GG 25)- Đĩa van: thép không rỉ 1.4469- Trục: thép không rỉ 1.4104- Lớp lót: EPDM- Khoảng cách 2 mặt bích 60mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích | ||
| 81 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 4 | Van | - Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) - Kích thước: DN65- Áp suất: PN10 - Mã (Type): Z011-A- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104) - Khoảng cách 2 mặt bích 46mm - Điều khiển bằng tay gạt - Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích | ||
| 82 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 2 | Van | - Mã: Z011-A- Kích thước (Size): DN80- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 46mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích | ||
| 83 | Van bướm (không bao gồm hộp giảm tốc) | 3 | Cái | - Kích thước: DN800- Áp suất: PN10- Đường trục van bướm (Center Lined Butterfly Valves) - WAFER Type- Kiểu (Design): API 609 Cat. A- Model: SWV-CLW Series- Đầu kết nối (End Connection): Wafer- Mặt bích trên (Top Flange): ISO 5211, thân (Body): Gang dẻo (Ductile Iron): A536Gr65-45-12 - Đĩa van (Disc): SS316 (A351 CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Ty van (Stem): SS316L- Làm kín (Packing): Teflone- Công suất danh nghĩa (Rating): ANSI #150- Ứng dụng: Nước biểnLắp tương thích với thông số hộp giảm tốc:+ Model: A8160KD+ Serial No: 15G11031+ Mô mem đầu vào: 250Nm+ Mô men đầu ra: 10000Nm+ Tỷ số giảm tốc: 160:1. | ||
| 84 | Van bướm | 5 | Cái | '- Kích thước: DN900- Áp suất: PN10- Đường trục van bướm (Center Lined Butterfly Valves) - WAFER Type- Kiểu (Design): API 609 Cat. A- Model: SWV-CLW Series- Nối mút (End Connection): Vòng đệm (Wafer)- Mặt bích trên (Top Flange): ISO 5211- Thân (Body): Gang dẻo (Ductile Iron) A536Gr65-45-12)- Đĩa van (Disc): SS316 (A351 CF8M)- Mặt chuẩn lắp ghép (Seat): EPDM- Ty van (Stem): SS316L- Làm kín (Packing): Teflone- Công suất danh nghĩa (Rating): ANSI #150- Ứng dụng: Nước biểnLắp tương thích với thông số hộp giảm tốc: + Model: A8160KD+ Số Seri : 15G11036+ Mô mem đầu vào: 450Nm+ Mô men đầu ra: 12000Nm+ Tỷ số giảm tốc: 100:1. | ||
| 85 | Van bướm dẫn động bằng động cơ kèm hộp giảm tốc (Motor butterfly valve) | 2 | Cái | '- Model: D941F-10C- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Vật liệu van: Thân (Thép không rỉ - ASTM A351 CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) ASTM A351 CF8M)- Kiểu lắp: mặt bích- Chiều dài van: L=130mm- Môi trường làm việc: Nước biển- Thông số hộp giảm tốc + Model: A8005MD+ Serial No: 15F08968+ Momen đầu vào: 60Nm+ Momen đầu ra: 300Nm+ Tỷ số chuyền: 50/1 (Không bao gồm động cơ) | ||
| 86 | Van bướm kèm hộp giảm tốc (High Performance Butterfly Valve) | 1 | Cái | '- Model: HRF Series-1- Lắp ghép (Connection): Mặt bích (FLANGE)- Kích thước van (Valve Size): DN500- Áp suất: PN10- Kiểu (Design): API 609 Cat. B- Thân van (Body): Gang dẻo (Ductile Iron) (A536Gr65-45-12)- Đĩa van (Disc): SS316 (CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Ty van (Stem): SS316- Làm kín (Packing): NBR- Công suất danh nghĩa (Rating): Mặt bích (Flange) DIN PN10- Ghi chú: khoảng cách giữa 2 mặt bích L=229mm, 20 lỗ bulong- Lắp tương thích với động cơ Model: M8430 | ||
| 87 | Van bướm kèm hộp giảm tốc (Butterfly valve include gear box) | 2 | Cái | - Model: D971X-10RL- Kích thước: DN350- Áp suất: PN10- Vật liệu thân van (Body Material): CF8M- Đĩa và ty van (Disc and stem): CF8M- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Kết nối kiểu: Wafer- Chiều dài van: L=78mm- Thông số hộp giảm tốc:+ Mã: A8020KD+ Số Seri: 15B02122+ Momen đầu vào (Input toque): 60Nm+ Momen đầu ra (Output toque): 800Nm+ Tỷ số truyền (Trasmission ratio): 75:1. | ||
| 88 | Van bướm kèm hộp giảm tốc có tay quay (High Performance Butterfly Valve) | 1 | Cái | - Model: HRF Series- Kích thước van (Valve Size): DN500- Áp suất: DIN PN10- Số bản vẽ (Drawing No): HFT-P1020G- Lắp ghép kiểu mặt bích (Connection Flange)- Kiểu (Design): API 609 Cat. B- Thân van (Body): Gang dẻo (Ductile Iron) (A536Gr65-45-12)- Đĩa van (Disc): SS316 (CF8M)- Mặt chuẩn lắp ghép (Seat): EPDM- Stem: SS316- Ghi chú: Khoảng cách giữa 2 mặt bích L=229mm, 20 lỗ bulong | ||
| 89 | Van bướm dẫn động bằng khí nén (Pneumatic butterfly valve) | 2 | Cái | '- Type: D671X-16- Kích thước: DN150- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa)- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 90 | Van bướm dẫn động bằng khí nén (Pneumatic butterfly valve) | 2 | Cái | '- Type: D671X-16- Kích thước: DN50- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa) - Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt chuẩn lắp ghép (Seat): EPDM | ||
| 91 | Van bướm dẫn động bằng khí nén (Pneumatic butterfly valve) | 2 | Cái | - Type: D671X-16- Kích thước: DN80- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa)- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 92 | Van bướm kiểu tay gạt (Manual butterfly valve) | 1 | Cái | - Mã (Type): D71X3-10- Kích thước: DN125 - Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 93 | Van bướm kiểu tay quay (Handle butterfly valve) | 1 | Cái | - Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Vật liệu van:+ Thân van: Thép không rỉ CF8M+ Mặt làm kín (Seat): EPDM+ Dĩa van (Disc): CF8M- Kiểu lắp: Mặt bích- Chiều dài van: L=130mm- Môi trường làm việc: Nước biển | ||
| 94 | Van bướm kiểu tay quay (Handle butterfly valve) | 2 | Cái | - Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Vật liệu van: Body (Thép không rỉ CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Dĩa van (Disc): CF8M- Kiểu lắp: mặt bích- Chiều dài van: L=110mm- Môi trường làm việc: Nước biển | ||
| 95 | Van bướm kiểu tay quay (Handle butterfly valve) | 8 | Cái | - Kích thước: DN80- Áp suất: PN10 - Mã (Type): D371X-10- Vật liệu van: Thân van (Thép không rỉ CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Dĩa van (Disc): CF8M- Kiểu lắp: Mặt bích | ||
| 96 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 2 | Van | - Thân van (Body): U-PVC- Kích thước: D200-225 (8'')- Áp suất: PN10/150Psi- Khoảng cách mặt 70mm- Môi trường làm việc: Hóa chất | Tham khảo hình 01 tại phụ lục 02: Hình ảnh đính kèm | |
| 97 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 2 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 98 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 4 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 99 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 2 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 100 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 12 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN40- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 101 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 14 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 102 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 3 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 103 | Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve) | 4 | Cái | - Model: D71X-10- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 104 | Van bướm (Butterfly valve) | 2 | Van | - Kích thước: DN200- Áp suất: PN10 - Thân van (Body): WCB- Kiểu lắp ghép: Lắp ghép mặt bích- Khoảng cách 2 mặt bích van bướm là 175mm- Môi trường làm việc: nước thải | ||
| 105 | Van bướm (Handle Butterfly valve) | 4 | Cái | - Model F012-A- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc | ||
| 106 | Van bướm (Butterfly vavle) | 3 | Cái | - Model: F012-A- Kích thước: DN250- Áp suất: PN10- Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc - Kiểu lắp: loại 2 mặt bích | ||
| 107 | Van bướm (Handle Butterfly valve) | 2 | Cái | - Model: F012-A- Kích thước: DN300- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc | ||
| 108 | Van bướm (Butterfly vavle) | 1 | Cái | - Model: F012-A- Kích thước: DN350- Áp suất: PN10- Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc - Kiểu lắp: loại 2 mặt bích | ||
| 109 | Van bướm (Handle Butterfly valve) | 2 | Cái | - Model: F012-A- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc | ||
| 110 | Van bướm (Handle Butterfly valve) | 2 | Cái | - Model: F012-A- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc | ||
| 111 | Van bướm (Butterfly vavle) | 1 | Cái | - Model: F012-A- Kích thước: DN800- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc - Kiểu lắp: loại 2 mặt bích | ||
| 112 | Van cánh bướm đóng mở bằng điện (Motor butterfly valve) | 3 | Cái | - Kích thước: DN250- Áp suất: PN10- Mã: D941F-10C- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 113 | Van cánh bướm thao tác tay (Manual butterfly valve) | 3 | Cái | - Kích thước: DN300- Áp suất: PN10- Mã: D341F-10C- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 114 | Van cầu (globe valve) | 1 | Cái | - Mã: KHWJ40F1.6P- Kích thước: DN40- Áp suất: PN16 | ||
| 115 | Van cầu (Globe valve) | 5 | Cái | - Mã: J41H-40, - Kích thước: DN20- Áp suất: PN40- Nhiệt độ: T≤ 425 độ C- Khoảng cách 2 mặt bích 150 mm, mỗi mặt bích gồm 4 lỗ bu lông đường kính 14mm | ||
| 116 | Van cầu (Globe valve) | 12 | Cái | - Mã: DKJ61H-16P- Kích thước: DN100- Áp suất: PN16- Kết nối: BW- Môi trường làm việc nước biển | ||
| 117 | Van cầu điều khiển bằng điện (Motor Globe valve) | 2 | Cái | - Mã: DKJ961H-64- Kích thước: DN80- Áp suất: PN64- Thân: WCB | ||
| 118 | Van cầu điều khiển bằng điện (Motor Globe valve) | 2 | Cái | - Mã: J941H-40- Kích thước: DN50- Áp suất: PN40- Thân: WCB | ||
| 119 | Van cổng (Gate valve) | 2 | Cái | - Mã: Z71H-10C- Kích thước: DN300- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc: 250 độ C | ||
| 120 | Van điện (Motor valve) | 1 | Cái | - Mã (Type): M8410- Momen xoắn (Torque): 60Nm- Tốc độ (Speed): 36 r/min - U = 400vac/50Hz- IP 67 - Pmax = 0.5 kW- Imax = 0.88A | ||
| 121 | Van điện khí nén (Pneumatic butterfly valve) | 2 | Cái | - Model: D671X3-16- Kích thước: DN65- Áp suất: PN16- Vật liệu: Body: Stainless steel- Đĩa van (Disc): Stainless steel- Ty van (Stem): Stainless Steel- Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 122 | Van điện khí nén (Pneumatic butterfly valve) | 1 | Cái | - Model: D671X3-16- Kích thước: DN100- Áp suất: PN16- Vật liệu: Thân van (Body): Thép không rỉ- Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel)- Ty van (Stem): Stainless steel- Mặt làm kín (Seat): EPDM | ||
| 123 | Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type) | 6 | Cái | - Model: SHF125- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc: 350 Độ- Kiểu kết nối mặt bích | ||
| 124 | Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type) | 4 | Cái | - Model: SHF200- Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc (Working temperature): 350 độ- Kiểu kết nối mặt bích | ||
| 125 | Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type) | 6 | Cái | - Model: SHF65- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc (Working temperature): 0~350 độ- Kiểu kết nối mặt bích | ||
| 126 | Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type) | 8 | Cái | - Model: SHF80- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc (Working temperature): 0~350 độ- Kiểu kết nối mặt bích | ||
| 127 | Van điện khí nén cấp liệu (Rotating disc valve type) | 30 | Cái | - Model: RDV08- Kích thước: DN200- Áp suất: PN16 - Vật liệu: Body: Thép carbon- Đĩa van (Disc): Thép carbon + ceramic- Mặt lắp ghép (Seat): Ceramic- Kiểu lắp ghép (Connection Type): Mặt bích (Flange) | ||
| 128 | Van điều khiển bằng động cơ (Motor valve) | 2 | Cái | - Mã (Type): J961H-16C- Kích thước: DN50 - Áp suất: PN16- Nhiệt độ: 425 độ C | ||
| 129 | Van kim (Needle valve) | 3 | Cái | - Mã (Ordering Number): SS-12NBS12- Kích thước: 3/4''- Áp suất lên đến (Pressures up to) 5800 psig (399 bar)- Nhiệt độ làm việc 450°F (232°C) - Chèn ty van: PTFE | ||
| 130 | Van kim (Needle valve) | 8 | Cái | - Mã (Type): J23W-25P- Kích thước: DN6- Vật liệu: SS304- Kết nối: bằng ren | ||
| 131 | Van kim (Needle valve) | 1 | Van | - Mã (type): J23W-160P- Kích thước: DN15- Vật liệu: Inox 316- Kết nối: Hàn | ||
| 132 | Van kim (Needle valve) | 2 | Cái | - Model: J61W-16P- Kích thước: DN20- Vật liệu: SUS304- Kết nối: Hàn | ||
| 133 | Van màng nhựa (Diaphragm valve) | 2 | Cái | - Kích thước: DN40- Áp suất: PN16- Vật liệu: Thân van UPVC- Đĩa van: CPVC- Trục van: SUS316- Gioăng làm kín: PTFE- Nhiệt độ làm việc: -10-110 độ C- Kiểu lắp: Mặt bích- Kiểu van: Tay quay- Môi trường làm việc: Acid- Chiều dài van: L= 165mm. | ||
| 134 | Van màng nhựa (Diaphragm valve) | 14 | Cái | - Kích thước: DN50- Áp suất: PN16- Vật liệu: Thân van UPVC- Đĩa van: CPVC- Trục van: SUS316- Gioăng làm kín: PTFE- Nhiệt độ làm việc: -10-110 độ C- Kiểu lắp: Mặt bích- Kiểu van: Tay quay- Môi trường làm việc: Acid- Chiều dài van: L=196mm. | ||
| 135 | Van màng nhựa (Diaphragm valve) | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: SS 1.2- Kích thước: DN 1/2"- Áp suất: PN10- Dạng kết nối: hàn- Vật liệu: SUS 316L- Dạng vận hành: bằng tay | Tham khảo hình 02 tại phụ lục 02: Hình ảnh đính kèm | |
| 136 | Van màng nhựa (Diaphragm valve) | 18 | Van | - Kích thước: DN25- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép: 140mm- Mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M12- Thân van (Body): WCB - Bên trong van phủ lớp chống ăn mòn | ||
| 137 | Van màng nhựa (Diaphragm valve) | 7 | Van | - Kích thước: DN40- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép 145mm- Mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M12- Thân van (Body): WCB - Bên trong van phủ lớp chống ăn mòn | ||
| 138 | Van màng nhựa (Diaphragm valve) | 20 | Van | - Kích thước: DN50- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép 190mm- Mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M16- Thân van (Body): WCB- Bên trong van phủ lớp chống ăn mòn | ||
| 139 | Van một chiều (Check valve) | 3 | Cái | - Kích thước: DN250- Áp suất: PN10- Mã (Type): HH44F-10C- Vật liệu: thân van và đĩa van CF8- Khoảnh cách 02 mặt bích van: 600mm | ||
| 140 | Van một chiều (Check valve) | 1 | Cái | - Kích thước: DN500- Áp suất: PN10- Mã (Type): HH44F-10C - Vật liệu: thân van và đĩa van CF8- Khoảnh cách 02 mặt bích van: 1100mm | ||
| 141 | Van một chiều hai mặt bích kiểu đối trọng có bộ cân bằng (Non-slam check valve slow shut off type) | 2 | Cái | - Bản vẽ số: NRV-NSC2BR-110132-001- Kích thước: DN800- Áp suất: PN16 (1.6 MPa)- Vật liệu: Thân van (Thép không rỉ - ASTM A351 CF8M)- Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) - ASTM A351 CF8M)- Ty van (Shaft): Thép không rỉ (Stainless steel) -ASTM A276 420- Chiều dài van: L=470mm- Kiểu kết nối: Mặt bích 24 lỗ bulong- Môi trường làm việc: Nước biển. | ||
| 142 | Van một chiều (Check valve) | 4 | Cái | - Model: H71H-10C- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van: 2Cr13 + Đĩa van: 1Cr13 + Lò xo: 1Cr18Ni9 | ||
| 143 | Van một chiều (Check valve) | 27 | Cái | - Model: H71H-10C- Kích thước: DN40- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring) : 1Cr18Ni9 | ||
| 144 | Van một chiều (Check valve) | 31 | Cái | - Model: H71H-10C- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10 - Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring): 1Cr18Ni9 | ||
| 145 | Van một chiều (Check valve) | 8 | Cái | - Mã: Check valve- Model: H71H-10C- Kích thước: DN65- Áp suất: 1.0Mpa - Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring): 1Cr18Ni9 | ||
| 146 | Van một chiều (Check valve) | 8 | Cái | - Model: H71H-10C- Kích thước: DN80- Áp suất: 1.0Mpa - Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring): 1Cr18Ni9 | ||
| 147 | Van 1 chiều cánh bướm (Butterfly check van) | 2 | Cái | - Kích thước: DN100- Áp suất: PN10- Thân van: inox 316L- 2 lá cánh bướm: được làm từ inox 316- Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 độ C | ||
| 148 | Van phao xả đọng (Float valve) | 1 | Cái | - Model: HDF120/NPT- Tốc độ chảy tối đa (Maximum flow rate): 3178 CFM- Lắp ghép (Connection): 1/2'' npt- Áp suất tối đa (Max pressure): 16 bar- Vật liệu (Material): + Thân (Body) - aluminium+ Đệm (float) - nhựa (plastic) | Tham khảo hình 03 tại phụ lục 02: Hình ảnh đính kèm | |
| 149 | Van cầu (Bellow Seal Globe Valve) | 8 | Cái | - Model: 200 AE/BE (Vòngđệm làm kín gầm van - Bellow seal globe valve)- Kích thước: DN50- Áp suất: PN40 - Nhiệt độ: T = 400 độ C- Thân (Body type): Hình trụ (Straight)- Vật liệu (Material): + Thân (Body): 1.0566 + Nắp (Bonet): 1.0566+ Ty van (Stem): 1.4571+ Đĩa van (Disc): 1.4571 + Mặt làm kín than van (Seat): 1.4571+ Lắp ghép: Đầu bích (Flanged End) PN40 | ||
| 150 | Van cầu tay gạt (Manual ball valve) | 15 | Cái | - Kích thước: DN40- Áp suất: PN16 (1.6Mpa)- Kiểu kết nối ren trong- Chiều dài van 65mm | ||
| 151 | Van cầu tay gạt (Manual ball valve) | 10 | Cái | - Kích thước: DN50- Áp suất: PN16 (1.6Mpa)- Kiểu kết nối ren trong - Chiều dài van 70mm | ||
| 152 | Van tay lấy mẫu | 8 | Cái | - Model: J13W- 160P- Bước ren: G1/2 M20x1.5 304SS | ||
| 153 | Van xả khí (Double opening Exhaust valves) | 2 | Cái | - Kích thước: DN150- Áp suất: PN10 - Mã (Item): 66- Vật liệu: S32205- Model bơm (pump): 96LKSA-20.1- Nước biển (Seawater) | ||
| 154 | Van xả khí tự động | 8 | Cái | - Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- QT450- Kiểu lắp: mặt bích- Vật liệu: SUS316- Môi trường làm việc: nước biển | ||
| 155 | Vòng bi theo thông số van (Thrust roller Bearing) | 2 | Cái | Van cổng (Gate Valve)- Kích thước: DN400- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa)- Mã (Type): Z942H-16C- Số Seri (Serial No): SW15062139 | ||
| 156 | Vòng bi theo thông số van (Thrust roller Bearing) | 4 | Cái | Van cổng (Gate Valve)- Mã (Type): Z942H-16C- Số Seri (Serial No): SW15062140- Kích thước: DN500- Áp suất: PN16 (1.6MPa) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,8 tỷ VNĐ. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1 (a) của Chương II trong E-HSMT.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi