Gói thầu: SCL2022-17: Cung cấp các loại van công nghiệp - S2 DH3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373914-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-17: Cung cấp các loại van công nghiệp - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:01:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,770,512,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 296,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,8 tỷ VNĐ. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1 (a) của Chương II trong E-HSMT.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-17: Cung cấp các loại van công nghiệp - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng nhận hợp lệ theo quy định của pháp luật về hàng hóa, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá;. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 296.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van cầu (Ball valve true union pvc)6Cái- Đường kính: DN25,- Áp suất: 150 PSI tại nhiệt độ từ 15°C đến 55°C- Mặt làm kín: EPDM- Kiểu kết nối 02 đầu ren
2Bộ chia mỡ 4 ngã16Cái- Model: SSV-4- Số lượng đầu ra: 4 chiều- Lưu lượng mỗi dòng chảy: 0,25 ml/cyc- Áp suất vận hành tối đa (Mpa): 25 Mpa- Áp suất khởi động (Mpa): 1,5 Mpa- Đầu ren kết nối: Đầu vào (M10x1); Đầu ra (M10x1)- Đường kính ống dẫn dầu đầu vào: Ø6 mm- Đường kính ống dẫn dầu đầu ra: Ø6 mm- Chiều dài: 45mm- Trọng lượng: 0,7 kg- Độ nhớt bôi trơn: (NLGI) ≠000, ≠00, ≠0, ≠1, ≠2
3Cánh gạt của máy bơm tuần hoàn dầu EH2Bộ- 01 bộ gồm 12 cánh gạt- 01 bộ gioăng + phốt làm kín máy bơm- Model bơm: F3 V10 1S6S 1C20; 02-125801-3 J/13/SHSW01119 Hydraulic
4Bộ gioăng làm kín thân van (Body seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van- Kiểu van: NKZ664H-10C-250- Kích thước: DN250 - Áp suất: PN10- Mã: 1517807334
5Bộ gioăng làm kín (Seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van- Kiểu van: NKD961X-10C-800- Kích thước: DN800- Áp suất: PN10- Mã: 1512405554
6Bộ gioăng làm kín van an toàn (Safety valve seal kit)2BộThông số kỹ thuật của van- Kiểu van: CA48Y-10C- Kích thước: DN40 - Áp suất: PN10- Đường kính dòng chảy: 25mm
7Bộ gioăng làm kín (Seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van- Số seri: 201505060061- Loại van: HCP- Tiêu chuẩn sản xuất: GB/T4213-2008- Kích thước (Size): 100mm- Áp suất (Pressure): ANSI 300- Bộ truyền động (Actutor): HA3R- Nhiệt độ làm việc (Working temp): -17/230 độ C- Than van (Body): SCS13A- Vật liệu cắt (Trim material): 316+ST6- Vận hành (Operation): Khí nén (Pneumatic)
8Bộ gioăng làm kín (Valve seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van điều khiển bằng khí nén- Model: KS250ZXNO16, BQ12SNOERH- Kích thước danh nghĩa (Nominal size): 250x200mm- Áp suất danh nghĩa (Nominal pressure): 1.6 Mpa- Vận hành: Thiết bị truyền động khí nén (Pneumatic actuator)
9Bộ gioăng làm kín thân van (Body/bonet gasket)2CáiThông số kỹ thuật của van- Loại van: J61Y-320 - Kích thước: DN80- Áp suất: PN32Mpa- Nhiệt độ làm việc 425 độ C- Thân van: WCB
10Bộ gioăng làm kín (Gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van- Loại van: DZWFA48SH-16C- Kích thước: DN300 - Áp suất: PN16 - Nhiệt độ làm việc: 400 độ C
11Chèn ty van (Packing ring)1BộChèn làm kín ty van của van cổng dẫn động bằng động cơThông số kỹ thuật của van- Mã van: Z941H-40- Kích thước: DN350- Áp suất: PN40
12Chèn ty van (Packing ring)2BộThông số kỹ thuật của van cổng- Mã van: Z41H-40- Kích thước: DN250- Áp suất: PN40
13Chèn ty van (Packing ring)2BộChèn làm kín ty van của van cổngThông số kỹ thuật của van- Mã van: Z41H-40- Kích thước: DN450 - Áp suất: PN40
14Chèn ty van theo thông số van (Packing)1BộThông số kỹ thuật của van cổng- Mã van: Z942H-16C- Số serial: SW15062139- Kích thước: DN400- Áp suất: PN16- Thân van: WCB
15Chèn ty van theo thông số van (Packing)2BộThông số kỹ thuật của van cổng- Van cổng (Gate Valve)- Mã van: Z942H-16C- Số Serial: SW15062140- Kích thước: DN500- Áp suất: PN16- Thân van: WCB
16Gioăng làm kín thân van (Body gasket for stop valve)10CáiThông số kỹ thuật của van- Loại van: J41H-64- Kích thước: DN100- Nhiệt độ: -29...+425ºC- Áp suất: PN64
17Gioăng làm kín thân van (Body gasket for stop valve)10CáiThông số kỹ thuật của van- Loại van: J41H-64- Kích thước: DN125- Nhiệt độ: -29...+425ºC- Áp suất: PN64
18Gioăng làm kín (Gasket)3CáiGioăng làm kín của bình gia nhiệt HPH- Kích thước: 436.7x427x370x55x31º- Nhiệt độ: -200...+550ºC- Áp suất: 100 Mpa
19Gioăng làm kín thân theo thông số van (Bonnet gasket), Gate Valve2CáiThông số kỹ thuật của van cổng- Mã van: Z942H-16C- Số Seri: SW15062140- Kích thước: DN500- Áp suất: PN1.6MPa
20Bộ gioăng làm kín theo thông số van (Seal kit)1BộThông số kỹ thuật của van - Loại van: Z960Y-20- Kích thước: DN300 - Áp suất: PN2.0 MPa- Nhiệt độ: 425 độ C
21Bộ gioăng làm kín theo van (sealkit)1BộThông số kỹ thuật của van điều khiển- Mã van: KS125ZXQ016 L13N0ERH- Kích thước danh nghĩa (Norminal size): 125 mm- Áp suất danh nghĩa (Norminal Pressure): 1.6 Mpa- Tín hiệu đầu vào (Input signal): 4-20 mA.DC
22Gasket chì thân van (Body Gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van cổng điều khiển bằng điện- Loại van: Z941H-40- Kích thước: DN350 - Áp suất: PN4.0Mpa
23Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)4CáiThông số kỹ thuật của van cổng- Model: Z41H-10C- Thân van: WCB - Kích thước: DN150 - Áp suất: PN1,0 MPa- Nhiệt độ T ≤ 425 độ C
24Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)14CáiThông số kỹ thuật của van cầu- Model: J41H-10C- Thân van: WCB - Kích thước: DN125 - Áp suất: PN1,0 MPa- Nhiệt độ: T ≤ 425 độ C
25Gasket chì thân van (Bonnet Gasket)4CáiThông số kỹ thuật của van cầu- Model: J41H-10C- Thân van: WCB - Kích thước: DN80- Áp suất: PN1,0 MPa- Nhiệt độ: T ≤ 425 độ C
26Gioăng làm kín (Gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van an toàn- Model: A48Y-16C- Kích thước: DN100 - Áp suất: PN1.6 Mpa- Nhiệt độ: 300 độ C
27Gasket dùng cho van (Gasket of Direct Spring Loaded safety Vavle)2CáiThông số kỹ thuật của van- Mã van: A48Y-25C- Kích thước: DN250 - Áp suất: PN2.5 Mpa- Nhiệt độ: 350 độ C
28Gioăng làm kín thân van (Bonnet gasket)1CáiThông số kỹ thuật của van cổng- Loại van: Z942H-16C- Số Seri: SW15062139- Kích thước: DN400- Áp suất: PN1.6 Mpa
29Màng cao su van xả đọng (loại lớn)2CáiKích thước: Φ20 x Φ470 x 101 x 3,5mm
30Màng cao su van xả đọng (loại nhỏ)2CáiKích thước: Φ19xΦ358x62x2.5mm
31Màng van lọc đĩa2Cái'- Đường kính lỗ giữa màng van (D1) = 10mm- Đường kính đáy màng van (D2) = 95mm- Đường kính vành màng van (D3) = 103,3mm- h = 28m- Dày: 4mm
32Van bướm2Cái'- Model: F012-A- Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- Thân van: gang xám (EN-JS 1030)- Đĩa thép không rỉ: 1.4408- Trục thép không rỉ: 1.4104- Lớp lót: EPDM- Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc
33Van bướm điều khiển bằng khí nén8Cái'- Model: Z011-A- Kích thước: DN150- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén
34Van bướm điều khiển bằng khí nén16Cái- Model: Z011-A- Kích thước: DN200- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104- Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén
35Van bướm điều khiển bằng khí nén12Cái- Model: Z011-A- Kích thước: DN300- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén
36Van bướm điều khiển bằng khí nén8Cái- Model: Z011-A- Kích thước: DN400- Áp suất: PN16 - Thân van: gang xám (GG 25) - Đĩa van: thép không rỉ 1.4469 - Trục: thép không rỉ 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Trục trần để lắp điều kiển khí nén
37Ty ren van xả than khẩn bunker DH36CáiTy ren van xả than khẩn bunker DH3 (kèm Bản vẽ van xả than khẩn lò S3.1/S3.2)
38Van cầu1Van- Kích thước: DN65- Áp suất: PN1.6 MPa- Khoảng cách 2 mặt bích: 290mm- Môi trường làm việc: dầu HFO
39Van 1 chiều (Check valve)2Van- Kích thước: DN125- Áp suất: PN1.0 MPa- Thân van: Inox 304- Kiểu lắp ghép: ép chặt giữa 2 mặt ghép- Chiều dài van: 18mm- Môi trường làm việc nước thải
40Van 1 chiều (Check valve)3Van'- Kích thước: DN150- Áp suất: PN1.0 MPa- Thân van: Inox 304- Kiểu lắp ghép: ép chặt giữa 2 mặt ghép- Chiều dài van: 80mm- Môi trường làm việc nước biển.
41Van 1 chiều (Check valve)1Cái- Kích thước: DN40- Áp suất: PN25- Thân van: Inox 304- Kiểu lắp đặt: ép chặt giữa 2 mặt bích- Chiều dài van: 40mm
42Van cầu (Globe valve)4Van- Kích thước: DN50- Áp suất: PN25- Khoảng cách 2 mặt bích 227mm- Môi trường làm việc: dầu HFO
43Van Servo (Servo valve)3Cái'- Model: DJSV-003A- Áp suất cảng tối đa (Max "P" port presure): 210 Bar- S/N: CSDMTD3296
44Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve)2Cái'- Kích thước: 1 1/2''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất
45Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve)8Cái'- Kích thước: 1 1/4''- Áp suất PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất.
46Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve)25Van'- Kích thước: 1''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất.
47Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve)12Cái'- Kích thước: 2''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất.
48Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve)7Cái'- Kích thước: 3/4''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất.
49Van cầu 3 mảnh thép không rỉ (Stainless Steel 3-Piece Ball Valve)12Cái'- Kích thước: 1/2''- Áp suất: PN16- Kiểu kết nối: Hàn- Môi trường làm việc: Hóa chất.
50Van 01 chiều (Check valve)2Cái- Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN100 - Áp suất: PN10
51Van 01 chiều (Check valve)2Cái- Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN150 - Áp suất: PN10
52Van 01 chiều (Check valve)3Cái- Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN200 - Áp suất: PN10
53Van 01 chiều (Check valve)1Cái- Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN50 - Áp suất: PN10
54Van 01 chiều (Check valve)1Cái- Mã: JD745X-10C- Kích thước: DN80 - Áp suất: PN10
55Van 1 chiều (check valve)2Van- Kích thước: DN200- Áp suất: PN16- Khoảng cách 2 mặt ghép 500 mm- Mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M20- Thân: WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng
56Van 1 chiều cánh bướm (Butterfly check van)12Cái'- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Vật liệu: Gang, Inox- Gioăng đệm: NBR, EPDM, Viton…
57Van 1 chiều lò xo (Spring check valve)2Cái'- Kích thước: DN65- Áp suất: PN16- Vật liệu: Đĩa, thân, trục, lò xo: inox316- Kết nối mặt bích- Chiều dài: 295mm.
58Van 1 chiều (check valve)2Van'- Kích thước: DN125- Áp suất: PN16- Khoảng cách 2 mặt ghép 380mm; mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M16- Thân (Body): WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng
59Van 1 chiều (check valve)15Van'- Kích thước: DN150- Áp suất: PN16- Khoảng cách 2 mặt ghép 460mm; mỗi mặt gồm 8 lỗ bu lông M20- Thân (Body): WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng.
60Van 1 chiều (check valve)2Cái'- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép 220mm; mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M16- Thân (Body): WCB- Lá van 1 chiều phủ cao su chống ăn mòn- Kiểu lắp đứng.
61Van an toàn (Safety valve)1Van'- Model: PRHP050S- Vật liệu thân van (Body material): 316 SS- Vật liệu màn van (Diaphragm material): Teflon- Kích thước van: 1/2"- Lắp ghép (Connetion): 1/2" NPTF- Áp suất đặt trước (Preset pressure): 35 bar
62Van an toàn (Safety valve)1Van'- Model: MRV-55J-CPVC-T- Vật liệu thân van (Body material): CPVC- Vật liệu màn van (Diaphragm material): Teflon- Kích thước van (Valve size): 1/2"- Lắp ghép (Connetion): 1/2" Union Socket DIN- Áp suất đặt trước (Preset pressure): 10 bar
63Van an toàn (Safety valve)1Cái- Mã van: A42Y-16C- Kích thước: DN 40/50mm- Áp suất định mức: 2.5 MPa- Đường kính dòng chảy: 25 mm- Áp suất cài đặt: 1.27 MPa- Nhiệt độ làm việc: 350 độ C
64Van cầu dẫn động bằng điện (Motor ball valve)4Cái- Mã van: Q341F-16RL- Kích thước: DN125- Áp suất: PN16- Vật liệu: Inox 316- Nhiệt độ: -29-180 độ C- Môi trường làm việc nước biển
65Van cầu (Ball valve)2Cái- Đường kính: 1/2inch- Áp suất: PN10- Vật liệu: Inox 316
66Van cầu tay gạt (Ball valve)6Cái- Kích thước: DN15- Áp suất: PN10- Mã sản phẩm: VB21- Kích cỡ: 21- Kiều lắp ren trong- Vật liệu: Inox 316
67Van cầu tay gạt (Ball valve)6Cái- Kích thước: 3/4''- Áp suất: PN10- Kiểu lắp ren trong 02 đầu- Vật liệu: Inox 316
68Van cầu tay gạt (Ball valve)4Cái- Model: UTKM, DN25- Cấp áp suất (Class 600) lắp ren trong NPT- Vật liệu: Body: CF8M- Vật liệu: Bi (Ball): 316- Tay quay (Stem): 316L- Làm kín (Gland packing): PTFE
69Van cầu tay gạt (Ball valve)6Cái- Kích thước: 1/2 inch- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất
70Van cầu tay gạt (Ball valve)6Cái- Kích thước: 3/4 inch- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất
71Van cầu tay gạt (Ball valve)1Van- Kích thước: D110 - 4 inch- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất
72Van cầu tay gạt (Ball valve)2Cái- Kích thước: D63, DN: 2 inch- Áp suất: PN16- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất
73Van cầu tay gạt (Ball valve)8Cái- Kích thước: DN25- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất
74Van cầu tay gạt (Ball valve)2Van- Kích thước: DN32- Áp suất: PN10- Thân van (Body): U-PVC- Kết nối bằng ren- Môi trường làm việc: Hóa chất
75Van bướm (Butterfly vavle)1Cái- Model: KS0125ZMAW16 BQ13UN0ERH- Kích thước: DN125 - Áp suất: PN16- Tín hiệu đầu vào: 4-20 mA
76Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)34cái- Mã (Type): Z011-A- Kích thước: DN150, PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 56mm- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích
77Van bướm (Manual butterfly valve)4Bộ- Mã (Type): F012-A- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104) - Khoảng cách 2 mặt bích 140mm- Mỗi mặt bích 8 lỗ bu lông M20- Bao gồm phần điều khiển bằng tay quay và hộp số giảm tốc- Kiểu lắp: loại 2 mặt bích
78Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)19Van- Mã (Type): Z011-A- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 52mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích
79Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)14Van- Mã: Z011-A- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 56mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích
80Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)5Van- Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) - Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- Mã (Type): Z011-A- Thân van: gang xám (GG 25)- Đĩa van: thép không rỉ 1.4469- Trục: thép không rỉ 1.4104- Lớp lót: EPDM- Khoảng cách 2 mặt bích 60mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích
81Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)4Van- Van Bướm (loại ép chặt giữa 2 mặt bích) - Kích thước: DN65- Áp suất: PN10 - Mã (Type): Z011-A- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104) - Khoảng cách 2 mặt bích 46mm - Điều khiển bằng tay gạt - Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích
82Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)2Van- Mã: Z011-A- Kích thước (Size): DN80- Áp suất: PN10- Thân: gang cầu (GGG 40)- Trục: thép không rỉ (1,4104)- Khoảng cách 2 mặt bích 46mm- Điều khiển bằng tay gạt- Kiểu lắp: Loại ép chặt giữa 2 mặt bích
83Van bướm (không bao gồm hộp giảm tốc)3Cái- Kích thước: DN800- Áp suất: PN10- Đường trục van bướm (Center Lined Butterfly Valves) - WAFER Type- Kiểu (Design): API 609 Cat. A- Model: SWV-CLW Series- Đầu kết nối (End Connection): Wafer- Mặt bích trên (Top Flange): ISO 5211, thân (Body): Gang dẻo (Ductile Iron): A536Gr65-45-12 - Đĩa van (Disc): SS316 (A351 CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Ty van (Stem): SS316L- Làm kín (Packing): Teflone- Công suất danh nghĩa (Rating): ANSI #150- Ứng dụng: Nước biểnLắp tương thích với thông số hộp giảm tốc:+ Model: A8160KD+ Serial No: 15G11031+ Mô mem đầu vào: 250Nm+ Mô men đầu ra: 10000Nm+ Tỷ số giảm tốc: 160:1.
84Van bướm5Cái'- Kích thước: DN900- Áp suất: PN10- Đường trục van bướm (Center Lined Butterfly Valves) - WAFER Type- Kiểu (Design): API 609 Cat. A- Model: SWV-CLW Series- Nối mút (End Connection): Vòng đệm (Wafer)- Mặt bích trên (Top Flange): ISO 5211- Thân (Body): Gang dẻo (Ductile Iron) A536Gr65-45-12)- Đĩa van (Disc): SS316 (A351 CF8M)- Mặt chuẩn lắp ghép (Seat): EPDM- Ty van (Stem): SS316L- Làm kín (Packing): Teflone- Công suất danh nghĩa (Rating): ANSI #150- Ứng dụng: Nước biểnLắp tương thích với thông số hộp giảm tốc: + Model: A8160KD+ Số Seri : 15G11036+ Mô mem đầu vào: 450Nm+ Mô men đầu ra: 12000Nm+ Tỷ số giảm tốc: 100:1.
85Van bướm dẫn động bằng động cơ kèm hộp giảm tốc (Motor butterfly valve)2Cái'- Model: D941F-10C- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Vật liệu van: Thân (Thép không rỉ - ASTM A351 CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) ASTM A351 CF8M)- Kiểu lắp: mặt bích- Chiều dài van: L=130mm- Môi trường làm việc: Nước biển- Thông số hộp giảm tốc + Model: A8005MD+ Serial No: 15F08968+ Momen đầu vào: 60Nm+ Momen đầu ra: 300Nm+ Tỷ số chuyền: 50/1 (Không bao gồm động cơ)
86Van bướm kèm hộp giảm tốc (High Performance Butterfly Valve)1Cái'- Model: HRF Series-1- Lắp ghép (Connection): Mặt bích (FLANGE)- Kích thước van (Valve Size): DN500- Áp suất: PN10- Kiểu (Design): API 609 Cat. B- Thân van (Body): Gang dẻo (Ductile Iron) (A536Gr65-45-12)- Đĩa van (Disc): SS316 (CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Ty van (Stem): SS316- Làm kín (Packing): NBR- Công suất danh nghĩa (Rating): Mặt bích (Flange) DIN PN10- Ghi chú: khoảng cách giữa 2 mặt bích L=229mm, 20 lỗ bulong- Lắp tương thích với động cơ Model: M8430
87Van bướm kèm hộp giảm tốc (Butterfly valve include gear box)2Cái- Model: D971X-10RL- Kích thước: DN350- Áp suất: PN10- Vật liệu thân van (Body Material): CF8M- Đĩa và ty van (Disc and stem): CF8M- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Kết nối kiểu: Wafer- Chiều dài van: L=78mm- Thông số hộp giảm tốc:+ Mã: A8020KD+ Số Seri: 15B02122+ Momen đầu vào (Input toque): 60Nm+ Momen đầu ra (Output toque): 800Nm+ Tỷ số truyền (Trasmission ratio): 75:1.
88Van bướm kèm hộp giảm tốc có tay quay (High Performance Butterfly Valve)1Cái- Model: HRF Series- Kích thước van (Valve Size): DN500- Áp suất: DIN PN10- Số bản vẽ (Drawing No): HFT-P1020G- Lắp ghép kiểu mặt bích (Connection Flange)- Kiểu (Design): API 609 Cat. B- Thân van (Body): Gang dẻo (Ductile Iron) (A536Gr65-45-12)- Đĩa van (Disc): SS316 (CF8M)- Mặt chuẩn lắp ghép (Seat): EPDM- Stem: SS316- Ghi chú: Khoảng cách giữa 2 mặt bích L=229mm, 20 lỗ bulong
89Van bướm dẫn động bằng khí nén (Pneumatic butterfly valve)2Cái'- Type: D671X-16- Kích thước: DN150- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa)- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
90Van bướm dẫn động bằng khí nén (Pneumatic butterfly valve)2Cái'- Type: D671X-16- Kích thước: DN50- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa) - Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt chuẩn lắp ghép (Seat): EPDM
91Van bướm dẫn động bằng khí nén (Pneumatic butterfly valve)2Cái- Type: D671X-16- Kích thước: DN80- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa)- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
92Van bướm kiểu tay gạt (Manual butterfly valve)1Cái- Mã (Type): D71X3-10- Kích thước: DN125 - Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
93Van bướm kiểu tay quay (Handle butterfly valve)1Cái- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Vật liệu van:+ Thân van: Thép không rỉ CF8M+ Mặt làm kín (Seat): EPDM+ Dĩa van (Disc): CF8M- Kiểu lắp: Mặt bích- Chiều dài van: L=130mm- Môi trường làm việc: Nước biển
94Van bướm kiểu tay quay (Handle butterfly valve)2Cái- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Vật liệu van: Body (Thép không rỉ CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Dĩa van (Disc): CF8M- Kiểu lắp: mặt bích- Chiều dài van: L=110mm- Môi trường làm việc: Nước biển
95Van bướm kiểu tay quay (Handle butterfly valve)8Cái- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10 - Mã (Type): D371X-10- Vật liệu van: Thân van (Thép không rỉ CF8M)- Mặt làm kín (Seat): EPDM- Dĩa van (Disc): CF8M- Kiểu lắp: Mặt bích
96Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)2Van- Thân van (Body): U-PVC- Kích thước: D200-225 (8'')- Áp suất: PN10/150Psi- Khoảng cách mặt 70mm- Môi trường làm việc: Hóa chấtTham khảo hình 01 tại phụ lục 02: Hình ảnh đính kèm
97Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)2Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
98Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)4Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
99Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)2Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
100Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)12Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN40- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
101Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)14Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
102Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)3Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
103Van bướm tay gạt (Manual butterfly valve)4Cái- Model: D71X-10- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
104Van bướm (Butterfly valve)2Van- Kích thước: DN200- Áp suất: PN10 - Thân van (Body): WCB- Kiểu lắp ghép: Lắp ghép mặt bích- Khoảng cách 2 mặt bích van bướm là 175mm- Môi trường làm việc: nước thải
105Van bướm (Handle Butterfly valve)4Cái- Model F012-A- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc
106Van bướm (Butterfly vavle)3Cái- Model: F012-A- Kích thước: DN250- Áp suất: PN10- Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc - Kiểu lắp: loại 2 mặt bích
107Van bướm (Handle Butterfly valve)2Cái- Model: F012-A- Kích thước: DN300- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc
108Van bướm (Butterfly vavle)1Cái- Model: F012-A- Kích thước: DN350- Áp suất: PN10- Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc - Kiểu lắp: loại 2 mặt bích
109Van bướm (Handle Butterfly valve)2Cái- Model: F012-A- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc
110Van bướm (Handle Butterfly valve)2Cái- Model: F012-A- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc
111Van bướm (Butterfly vavle)1Cái- Model: F012-A- Kích thước: DN800- Áp suất: PN10 - Thân van: gang xám (EN-JS 1030) - Đĩa thép không rỉ: 1.4408 - Trục thép không rỉ: 1.4104 - Lớp lót: EPDM - Điều khiển bằng tay quay có hộp giảm tốc - Kiểu lắp: loại 2 mặt bích
112Van cánh bướm đóng mở bằng điện (Motor butterfly valve)3Cái- Kích thước: DN250- Áp suất: PN10- Mã: D941F-10C- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
113Van cánh bướm thao tác tay (Manual butterfly valve)3Cái- Kích thước: DN300- Áp suất: PN10- Mã: D341F-10C- Vật liệu: + Thân van (Body): Thép không rỉ (Stainless steel) + Dĩa van (Disc) : Thép không rỉ (Stainless steel) + Ty van (Stem): Thép không rỉ (Stainless steel)+ Mặt làm kín (Seat): EPDM
114Van cầu (globe valve)1Cái- Mã: KHWJ40F1.6P- Kích thước: DN40- Áp suất: PN16
115Van cầu (Globe valve)5Cái- Mã: J41H-40, - Kích thước: DN20- Áp suất: PN40- Nhiệt độ: T≤ 425 độ C- Khoảng cách 2 mặt bích 150 mm, mỗi mặt bích gồm 4 lỗ bu lông đường kính 14mm
116Van cầu (Globe valve)12Cái- Mã: DKJ61H-16P- Kích thước: DN100- Áp suất: PN16- Kết nối: BW- Môi trường làm việc nước biển
117Van cầu điều khiển bằng điện (Motor Globe valve)2Cái- Mã: DKJ961H-64- Kích thước: DN80- Áp suất: PN64- Thân: WCB
118Van cầu điều khiển bằng điện (Motor Globe valve)2Cái- Mã: J941H-40- Kích thước: DN50- Áp suất: PN40- Thân: WCB
119Van cổng (Gate valve)2Cái- Mã: Z71H-10C- Kích thước: DN300- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc: 250 độ C
120Van điện (Motor valve)1Cái- Mã (Type): M8410- Momen xoắn (Torque): 60Nm- Tốc độ (Speed): 36 r/min - U = 400vac/50Hz- IP 67 - Pmax = 0.5 kW- Imax = 0.88A
121Van điện khí nén (Pneumatic butterfly valve)2Cái- Model: D671X3-16- Kích thước: DN65- Áp suất: PN16- Vật liệu: Body: Stainless steel- Đĩa van (Disc): Stainless steel- Ty van (Stem): Stainless Steel- Mặt làm kín (Seat): EPDM
122Van điện khí nén (Pneumatic butterfly valve)1Cái- Model: D671X3-16- Kích thước: DN100- Áp suất: PN16- Vật liệu: Thân van (Body): Thép không rỉ- Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel)- Ty van (Stem): Stainless steel- Mặt làm kín (Seat): EPDM
123Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type)6Cái- Model: SHF125- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc: 350 Độ- Kiểu kết nối mặt bích
124Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type)4Cái- Model: SHF200- Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc (Working temperature): 350 độ- Kiểu kết nối mặt bích
125Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type)6Cái- Model: SHF65- Kích thước: DN65- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc (Working temperature): 0~350 độ- Kiểu kết nối mặt bích
126Van điện khí nén (Pneumatic double slide valve type)8Cái- Model: SHF80- Kích thước: DN80- Áp suất: PN10- Nhiệt độ làm việc (Working temperature): 0~350 độ- Kiểu kết nối mặt bích
127Van điện khí nén cấp liệu (Rotating disc valve type)30Cái- Model: RDV08- Kích thước: DN200- Áp suất: PN16 - Vật liệu: Body: Thép carbon- Đĩa van (Disc): Thép carbon + ceramic- Mặt lắp ghép (Seat): Ceramic- Kiểu lắp ghép (Connection Type): Mặt bích (Flange)
128Van điều khiển bằng động cơ (Motor valve)2Cái- Mã (Type): J961H-16C- Kích thước: DN50 - Áp suất: PN16- Nhiệt độ: 425 độ C
129Van kim (Needle valve)3Cái- Mã (Ordering Number): SS-12NBS12- Kích thước: 3/4''- Áp suất lên đến (Pressures up to) 5800 psig (399 bar)- Nhiệt độ làm việc 450°F (232°C) - Chèn ty van: PTFE
130Van kim (Needle valve)8Cái- Mã (Type): J23W-25P- Kích thước: DN6- Vật liệu: SS304- Kết nối: bằng ren
131Van kim (Needle valve)1Van- Mã (type): J23W-160P- Kích thước: DN15- Vật liệu: Inox 316- Kết nối: Hàn
132Van kim (Needle valve)2Cái- Model: J61W-16P- Kích thước: DN20- Vật liệu: SUS304- Kết nối: Hàn
133Van màng nhựa (Diaphragm valve)2Cái- Kích thước: DN40- Áp suất: PN16- Vật liệu: Thân van UPVC- Đĩa van: CPVC- Trục van: SUS316- Gioăng làm kín: PTFE- Nhiệt độ làm việc: -10-110 độ C- Kiểu lắp: Mặt bích- Kiểu van: Tay quay- Môi trường làm việc: Acid- Chiều dài van: L= 165mm.
134Van màng nhựa (Diaphragm valve)14Cái- Kích thước: DN50- Áp suất: PN16- Vật liệu: Thân van UPVC- Đĩa van: CPVC- Trục van: SUS316- Gioăng làm kín: PTFE- Nhiệt độ làm việc: -10-110 độ C- Kiểu lắp: Mặt bích- Kiểu van: Tay quay- Môi trường làm việc: Acid- Chiều dài van: L=196mm.
135Van màng nhựa (Diaphragm valve)4Cái- Mã sản phẩm: SS 1.2- Kích thước: DN 1/2"- Áp suất: PN10- Dạng kết nối: hàn- Vật liệu: SUS 316L- Dạng vận hành: bằng tayTham khảo hình 02 tại phụ lục 02: Hình ảnh đính kèm
136Van màng nhựa (Diaphragm valve)18Van- Kích thước: DN25- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép: 140mm- Mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M12- Thân van (Body): WCB - Bên trong van phủ lớp chống ăn mòn
137Van màng nhựa (Diaphragm valve)7Van- Kích thước: DN40- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép 145mm- Mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M12- Thân van (Body): WCB - Bên trong van phủ lớp chống ăn mòn
138Van màng nhựa (Diaphragm valve)20Van- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10- Khoảng cách 2 mặt ghép 190mm- Mỗi mặt gồm 4 lỗ bu lông M16- Thân van (Body): WCB- Bên trong van phủ lớp chống ăn mòn
139Van một chiều (Check valve)3Cái- Kích thước: DN250- Áp suất: PN10- Mã (Type): HH44F-10C- Vật liệu: thân van và đĩa van CF8- Khoảnh cách 02 mặt bích van: 600mm
140Van một chiều (Check valve)1Cái- Kích thước: DN500- Áp suất: PN10- Mã (Type): HH44F-10C - Vật liệu: thân van và đĩa van CF8- Khoảnh cách 02 mặt bích van: 1100mm
141Van một chiều hai mặt bích kiểu đối trọng có bộ cân bằng (Non-slam check valve slow shut off type)2Cái- Bản vẽ số: NRV-NSC2BR-110132-001- Kích thước: DN800- Áp suất: PN16 (1.6 MPa)- Vật liệu: Thân van (Thép không rỉ - ASTM A351 CF8M)- Đĩa van (Disc): Thép không rỉ (Stainless steel) - ASTM A351 CF8M)- Ty van (Shaft): Thép không rỉ (Stainless steel) -ASTM A276 420- Chiều dài van: L=470mm- Kiểu kết nối: Mặt bích 24 lỗ bulong- Môi trường làm việc: Nước biển.
142Van một chiều (Check valve)4Cái- Model: H71H-10C- Kích thước: DN125- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van: 2Cr13 + Đĩa van: 1Cr13 + Lò xo: 1Cr18Ni9
143Van một chiều (Check valve)27Cái- Model: H71H-10C- Kích thước: DN40- Áp suất: PN10- Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring) : 1Cr18Ni9
144Van một chiều (Check valve)31Cái- Model: H71H-10C- Kích thước: DN50- Áp suất: PN10 - Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring): 1Cr18Ni9
145Van một chiều (Check valve)8Cái- Mã: Check valve- Model: H71H-10C- Kích thước: DN65- Áp suất: 1.0Mpa - Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring): 1Cr18Ni9
146Van một chiều (Check valve)8Cái- Model: H71H-10C- Kích thước: DN80- Áp suất: 1.0Mpa - Vật liệu: + Thân van (Body): 2Cr13 + Đĩa van (Disc): 1Cr13 + Lò xo (Spring): 1Cr18Ni9
147Van 1 chiều cánh bướm (Butterfly check van)2Cái- Kích thước: DN100- Áp suất: PN10- Thân van: inox 316L- 2 lá cánh bướm: được làm từ inox 316- Nhiệt độ làm việc: 0 ~ 80 độ C
148Van phao xả đọng (Float valve)1Cái- Model: HDF120/NPT- Tốc độ chảy tối đa (Maximum flow rate): 3178 CFM- Lắp ghép (Connection): 1/2'' npt- Áp suất tối đa (Max pressure): 16 bar- Vật liệu (Material): + Thân (Body) - aluminium+ Đệm (float) - nhựa (plastic)Tham khảo hình 03 tại phụ lục 02: Hình ảnh đính kèm
149Van cầu (Bellow Seal Globe Valve)8Cái- Model: 200 AE/BE (Vòngđệm làm kín gầm van - Bellow seal globe valve)- Kích thước: DN50- Áp suất: PN40 - Nhiệt độ: T = 400 độ C- Thân (Body type): Hình trụ (Straight)- Vật liệu (Material): + Thân (Body): 1.0566 + Nắp (Bonet): 1.0566+ Ty van (Stem): 1.4571+ Đĩa van (Disc): 1.4571 + Mặt làm kín than van (Seat): 1.4571+ Lắp ghép: Đầu bích (Flanged End) PN40
150Van cầu tay gạt (Manual ball valve)15Cái- Kích thước: DN40- Áp suất: PN16 (1.6Mpa)- Kiểu kết nối ren trong- Chiều dài van 65mm
151Van cầu tay gạt (Manual ball valve)10Cái- Kích thước: DN50- Áp suất: PN16 (1.6Mpa)- Kiểu kết nối ren trong - Chiều dài van 70mm
152Van tay lấy mẫu8Cái- Model: J13W- 160P- Bước ren: G1/2 M20x1.5 304SS
153Van xả khí (Double opening Exhaust valves)2Cái- Kích thước: DN150- Áp suất: PN10 - Mã (Item): 66- Vật liệu: S32205- Model bơm (pump): 96LKSA-20.1- Nước biển (Seawater)
154Van xả khí tự động8Cái- Kích thước: DN200- Áp suất: PN10- QT450- Kiểu lắp: mặt bích- Vật liệu: SUS316- Môi trường làm việc: nước biển
155Vòng bi theo thông số van (Thrust roller Bearing)2CáiVan cổng (Gate Valve)- Kích thước: DN400- Áp suất: PN16 (1.6 Mpa)- Mã (Type): Z942H-16C- Số Seri (Serial No): SW15062139
156Vòng bi theo thông số van (Thrust roller Bearing)4CáiVan cổng (Gate Valve)- Mã (Type): Z942H-16C- Số Seri (Serial No): SW15062140- Kích thước: DN500- Áp suất: PN16 (1.6MPa)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13,8 tỷ VNĐ. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp van hoặc phụ kiện van cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp Quy định về hợp đồng tương tự:1. Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.2. Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1 (a) của Chương II trong E-HSMT.- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->