Gói thầu: Cung cấp Văn phòng phẩm, vật tư phục vụ công tác quản lý và đào tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373508-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Tên gói thầu Cung cấp Văn phòng phẩm, vật tư phục vụ công tác quản lý và đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220359259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 15:59:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,251,896,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81487112E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lýSố lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kế toán thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vận chuyển, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Lao động phổ thông, sức khỏe tốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 1.2 Cung cấp Văn phòng phẩm, vật tư phục vụ công tác quản lý và đào tạo
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022, 2023 cho khối Quản lý và Đào tạo phía Bắc
24 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động thường xuyên của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, các chứng chỉ chứng nhận của doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Bằng Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 6. Đối với hàng hóa là giấy in A4, A3: Có ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối hàng hóa tại Việt Nam về việc sẵn sàng cung cấp hàng hóa cho gói thầu này; có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp cho hàng hóa này.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. - Cam kết các cung cấp giấy chứng nhận CO, CQ với các hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực để đối chiếu các tài liệu sau: 1. . Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập, các chứng chỉ chứng nhận của doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. + Bản sao hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng (không điều kiện) của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (các năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, nguồn nhân lực phục vụ gói thầu: - Bằng Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 6. Đối với hàng hóa là giấy in A4, A3: Có ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc nhà phân phối hàng hóa tại Việt Nam về việc sẵn sàng cung cấp hàng hóa cho gói thầu này; có giấy kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp cho hàng hóa này.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: [email protected]; 0912138183
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT: 0243 7562186; Fax: 0243 7562036
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy photo A4-ĐL 708.552RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
2Giấy photo A3-ĐL 70140RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
3Giấy A4 các màu104tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
4Bìa mầu A4 xanh-160(100tờ/tập)178tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
5Bìa mika128tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
6Giấy nhắc việc 3 x 2530tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
7Giấy nhắc việc 3 x 3514tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
8Giấy nhắc việc 3 x 4588tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
9Giấy nhắc việc 3 x 5656tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
10Giấy nhắc việc 5 màu338tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
11Giấy phân trang nhựa 5 mầu nhỏ700tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
12Sổ CK4- A6152quyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
13Sổ CK7- A5154quyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
14Sổ da A4 dày224quyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
15Sổ công văn đi đến118quyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
16Sổ giấy giới thiệu16quyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17Bút ký (0.7mm)1.116chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
18Bút bi xanh7.488chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
19Bút bi đen2.592chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
20Bút bi đỏ2.746chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
21Bút bi nước1.616chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
22Bút dạ bảng to2.584chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
23Bút dạ kính820chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
24Băng xoá1.020chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
25Bút xóa444chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
26Bút nhớ dòng dẹt1.122chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
27Bút chì 2B1.044chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
28Bút chì kim80chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
29Bút bi dính bàn378chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
30Gọt bút chì404chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
31Tẩy446chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
32Thước kẻ mica 30cm236chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
33Cặp lỗ 5cm234chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
34Cặp lỗ 7cm250chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
35Cặp lỗ 9cm238chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
36Cặp lỗ 10cm226chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
37Cặp hộp 5cm190chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
38Cặp hộp 10cm366chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
39Cặp hộp 20cm370chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
40Chia file 10 lá nhựa388chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
41Chia file 10 lá bìa218chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
42Cặp càng cua 2,5cm (Còng nhẫn 2cm)40chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
43Cặp càng cua 4cm (File còng nhẫn 3cm)80chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
44File nan 1 ngăn đúc118chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
45File nan 3 ngăn đúc74chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
46Cặp Clear dày, khổ A45.720chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
47Cặp Clear khổ F4.380chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
48File 40 lá220chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
49Bìa Acco1.000chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
50Bao nilong đựng hồ sơ1.020chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
51Dao trổ to392chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
52Dao trổ bé220chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
53Kéo to548chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
54Kéo 6010234chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
55Hồ khô 8g686lọMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
56Hồ nước 30ml1.080lọMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
57Băng dính văn phòng 2 cm358cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
58Băng dính 2 mặt 2cm loại 10y626cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
59Băng dính trong- đục 5cm696cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
60Băng dính xanh dán gáy 5cm492cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
61Băng dính điện 2cm530cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
62Dập ghim (15 trang)420chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
63Dập ghim to xoay chiều108chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
64Lõi ghim số 101.160hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
65Lõi ghim số 3198hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
66Ghim dập 23/8206hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
67Ghim dập 23/10286hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
68Ghim dập 23/1390hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
69Ghim dập 23/1796hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
70Ghim dập 23/2090hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
71Ghim dập 23/2392hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
72Ghim vòng sắt564hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
73Ghim cài to346hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
74Ghim cài nhựa318hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
75Nhổ ghim128chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
76Kìm nhổ ghim12chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
77Đục lỗ bé 10 trang46chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
78Đục lỗ 20 trang48chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
79Kẹp đôi 15mm312hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
80Kẹp đôi 19mm350hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
81Kẹp đôi 25mm342hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
82Kẹp đôi 32mm304hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
83Kẹp đôi 41mm330hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
84Kẹp đôi 51mm306hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
85Kẹp nhỏ 15mm nhiều màu880hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
86Phong bì thư Bưu điện26.000chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
87Bao đeo thẻ da (dọc), dây đeo1.022chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
88Pin 2A13.632đôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
89Pin 3A2.800đôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
90Pin 9v vuông4.486chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
91Cặp tài liệu 3 dây300chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
92Dây chun122túiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
93Giấy dán A4122tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
94Giấy đề can Tomy 6 miếng hoặc tương đương322tậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
95Mực dấu82hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
96Hộp đựng bút120chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
97Kẹp mika để bàn A4200chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
98Đĩa CD trắng có vỏ26chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
99Phấn viết bảng5.600hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
100Máy tính cá nhân66chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
101Khăn (giẻ) lau bảng1.996chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
102Dây nilong buộc tài liệu48cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
103Cắt băng dính nhỏ30chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
104Cắt băng dính to14chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
105Hộp đựng ghim100chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
106Băng dính giấy 2,4cm80cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
107Băng dính giấy 3.6cm152cuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
108Bao da đựng đĩa CD loại 80 Đĩa124chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
109Dập ghim đại 100 tờ26chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
110Túi lưới kéo khóa560chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
111Sáp đếm tiền96chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
112Khay tài liệu nhựa 3 tầng16chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
113Pin CR 203280vỉMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
114Pin CR 202580vỉMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
115USB38chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81487112E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm và các công cụ, dụng cụ tương tự với gói thầu này.- Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 3 ngày kể từ khi Bên bán nhận được thông báo của Bên mua về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Bên bán phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do Bên bán chịu. Nếu trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mua mà Bên bán không có mặt, Bên mua có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lýSố lượng 1 Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kinh tế. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.35
2 Cán bộ kế toán thanh toán. 1 Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu.23
3 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu23
4 Cán bộ vận chuyển, lắp đặt 2 Lao động phổ thông, sức khỏe tốt.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->