Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 15:27:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,912,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 957,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7868381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5736762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng,giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lời đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 6T-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km229-Km238, QL.4, tỉnh Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 957.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở GTVT-XD Lào Cai
- Ban quản lý bảo trì đường bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.391,99 | m3 |
| 2 | Đào nền đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 159,2 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 287,4 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,42 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.485,51 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.961,47 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,9 | m3 |
| 8 | Xáo xới, lu nèn K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.723,59 | m3 |
| 9 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,45 | m3 |
| B | 2.1 Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30.541,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30.541,5 | m2 |
| C | 2.2 Mặt đường cũ bong bật, xô trượt, lún lõm, sình lún, cao su | |||
| 1 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,44 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp dưới dày 26cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 336 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 336 | m2 |
| D | 2.3 Mặt đường cũ rạn nứt mai rùa, ổ gà | |||
| 1 | Đào đường cũ đất cấp 4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm nước lớp trên dày 14cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m2 |
| E | 2.4 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn | |||
| 1 | Bù vênh bằng đá dăm nước dày trung bình 9,8cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30.085,29 | m2 |
| 2 | Láng nhựa nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30.541,41 | m2 |
| F | 2.5 Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19.645,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19.645,9 | m2 |
| 3 | Láng nhựa nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19.645,9 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19.645,9 | m2 |
| 5 | Đá dăm nước lớp dưới dày 26cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19.645,9 | m2 |
| G | 2.6 Mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,24 | m2 |
| 2 | Láng nhựa nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,24 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,24 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44,24 | m2 |
| H | 3.1 Rãnh dọc hình thang loại (lắp ghép) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.639 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công BTXM đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,1 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.293,86 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc hình thang M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.825 | md |
| I | 3.2 Lắp đặt lại rãnh hộp chịu lực 60x40vm | |||
| 1 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,24 | m3 |
| 2 | Đệm cát đầm chặt dày 20cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lại rãnh hộp chịu lực 60x40cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 572 | md |
| 4 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,24 | m3 |
| J | 3.4 Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D6 thành rãnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.197 | lỗ |
| 2 | Thép D6 dài 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,14 | tấn |
| 3 | Sản xuất và thi công BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 192,8 | m3 |
| K | 4.1 Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cốt thếp D12cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,17 | tấn |
| 2 | Sản và thi công BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,98 | m3 |
| 3 | Sơn phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m2 |
| L | 4.2 Tường chắn đầu cống | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công BTXM M200 móng tường chắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,11 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công BTXM M200 thân tường chắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,1 | m3 |
| 5 | Đất sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,35 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,16 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,66 | m |
| 8 | Đắp đất sau tường K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,4 | m3 |
| M | 4.3 Nối cống tròn | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 365,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,56 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BTCT M 250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | ống |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,1 | m2 |
| 5 | Vải tẩm nhựa đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,57 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | m3 |
| 7 | Quét bitum | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,5 | m2 |
| 8 | Đệm vữa M75 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 138,99 | m2 |
| 9 | Sản xuất và thi công BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,03 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111,73 | m3 |
| N | 5. Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 388,27 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,57 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang KT(14x15)cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 657 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 475 | md |
| 5 | Đào đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,11 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 1 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | md |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | md |
| 8 | Sản xuất và thi công BTXM M150 đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,78 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37 | biển |
| 10 | Bọc tôn cột Km | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cột |
| 11 | Bọc tôn cột H | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 74 | cột |
| O | 6. Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,92 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,3 | m3 |
| 3 | Rọ đá KT(2x1x1)m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | rọ |
| 4 | Đắp đất K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,87 | m3 |
| P | 7. Mốc lộ giới | |||
| 1 | Đào mốc lộ giới đất C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,04 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt mốc lộ giới BTXM M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | mốc |
| Q | 8. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7868381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5736762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng,giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lời đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn | Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 6 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 6T-8T | Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó | Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép 10T-12T | Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25T | Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi