Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217687-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 15:27:00 đến ngày 2022-04-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,912,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 957,000,000 VNĐ ((Chín trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7868381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5736762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng,giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lời đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6T-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km229-Km238, QL.4, tỉnh Lào Cai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty TNHH MTV Minh Mai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 957.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.391,99m3
2Đào nền đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo159,2m3
3Đào rãnh đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo287,4m3
4Đào rãnh đá cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo56,42m3
5Đào khuôn đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.485,51m3
6Đắp nền K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.961,47m3
7Đắp nền K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo165,9m3
8Xáo xới, lu nèn K98Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5.723,59m3
9Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,45m3
B 2.1 Mặt đường tăng cường
1Thảm BTN C12.5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30.541,5m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30.541,5m2
C 2.2 Mặt đường cũ bong bật, xô trượt, lún lõm, sình lún, cao su
1Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,44m3
2Đá dăm nước lớp dưới dày 26cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo336m2
3Đá dăm nước lớp trên dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo336m2
D 2.3 Mặt đường cũ rạn nứt mai rùa, ổ gà
1Đào đường cũ đất cấp 4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,3m3
2Đá dăm nước lớp trên dày 14cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60m2
E 2.4 Bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn
1Bù vênh bằng đá dăm nước dày trung bình 9,8cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30.085,29m2
2Láng nhựa nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30.541,41m2
F 2.5 Mặt đường mở rộng
1Thảm BTN C12.5 dày 6cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19.645,9m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19.645,9m2
3Láng nhựa nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19.645,9m2
4Đá dăm nước lớp trên dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19.645,9m2
5Đá dăm nước lớp dưới dày 26cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19.645,9m2
G 2.6 Mặt đường vuốt nối
1Đá dăm nước lớp trên dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,24m2
2Láng nhựa nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,24m2
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương Axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,24m2
4Thảm BTN C12.5 dày trung bình 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo44,24m2
H 3.1 Rãnh dọc hình thang loại (lắp ghép)
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.639m3
2Sản xuất và thi công BTXM đổ tại chỗ M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,1m3
3Vữa xi măng M100 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.293,86m2
4Sản xuất và lắp đặt rãnh dọc hình thang M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.825md
I 3.2 Lắp đặt lại rãnh hộp chịu lực 60x40vm
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,24m3
2Đệm cát đầm chặt dày 20cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo91,52m3
3Lắp đặt lại rãnh hộp chịu lực 60x40cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo572md
4Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97,24m3
J 3.4 Nâng cao thành rãnh
1Khoan tạo lỗ D6 thành rãnhCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.197lỗ
2Thép D6 dài 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,14tấn
3Sản xuất và thi công BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo192,8m3
K 4.1 Nâng cao tường đầu cống
1Sản xuất và lắp dựng cốt thếp D12cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,17tấn
2Sản và thi công BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,98m3
3Sơn phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4m2
L 4.2 Tường chắn đầu cống
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55,2m3
2Đá dăm đệm dày 10cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,15m3
3Sản xuất và thi công BTXM M200 móng tường chắnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,11m3
4Sản xuất và thi công BTXM M200 thân tường chắnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,1m3
5Đất sétCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,35m3
6Đá dăm tầng lọcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,16m3
7Ống nhựa PVCCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,66m
8Đắp đất sau tường K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25,4m3
M 4.3 Nối cống tròn
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo365,51m3
2Phá dỡ kết cấu cống cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78,56m3
3Sản xuất và lắp đặt ống cống BTCT M 250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31ống
4Bao tải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,1m2
5Vải tẩm nhựa đườngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,57m2
6Vữa xi măng M100 (mối nối ống cống)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,11m3
7Quét bitumCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115,5m2
8Đệm vữa M75 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo138,99m2
9Sản xuất và thi công BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,03m3
10Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo111,73m3
N 5. Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn 1.1 dày 2mm, rộng 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo388,27m2
2Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm rộng 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17,57m2
3Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang KT(14x15)cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo657cái
4Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo475md
5Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo79,11m3
6Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 1 tầngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60md
7Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng 2 tầngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14md
8Sản xuất và thi công BTXM M150 đổ tại chỗCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,78m3
9Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giácCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37biển
10Bọc tôn cột KmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cột
11Bọc tôn cột HCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo74cột
O 6. Tường chắn rọ đá
1Đào đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,92m3
2Đánh cấp đất cấp 3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13,3m3
3Rọ đá KT(2x1x1)mCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22rọ
4Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,87m3
P 7. Mốc lộ giới
1Đào mốc lộ giới đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,04m3
2Sản xuất và lắp đặt mốc lộ giới BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38mốc
Q 8. Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7868381E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5736762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, móng đá dăm (cấp phối đá dăm hoặc đá dăm tiêu chuẩn) trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trình lĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trình ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng,giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT).32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lời đã làm cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (là công trình có hạng mục thi công và tính chất yêu cầu như ở phần hợp đồng tương tự của E-HSMT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥10 tấn Có tải trọng ≥10 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.6
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.2
4 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
5 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Có công suất ≥ 80T/h(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh thép 6T-8T Có tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.2
7 Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó Có tải trọng hoạt động ≥ 16T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
8 Máy lu bánh thép 10T-12T Có tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.3
9 Máy lu rung ≥ 25T Có tải trọng hoạt động ≥ 25T(Thiết bịthi công phải có đăng ký, đăngkiểm còn hiệu lực);Trường hợp không có đủ máy móc,thiết bị thì phải cóhợp đồng thuê kèm theo đăng ký, đăngkiểm các thiết bịcủa bên cho thuê.1
10 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->