Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373839-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220235509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 16:07:00 đến ngày 2022-04-08 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,847,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 8-10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị từ 8T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 90CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Đường giao thông nội đồng xã Thượng Cốc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Kinh Bắc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,305m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,858100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II0,162m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,031100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ15,166100m2
6Mua đất đắp nền88,807m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,674100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,7100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,425m3
10Rải nilon lớp cách ly15,166100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy2,427100m2
12Cắt khe mặt đường3,033100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 212,51m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I2,173100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,173100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,032100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,032100m3
B TUYẾN 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,572m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,109100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ15,191100m2
4Mua đất đắp nền30,768m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,396100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,452100m3
7Rải nilon lớp cách ly15,191100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,944100m2
9Cắt khe mặt đường3,038100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 243,06m3
C TUYẾN 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II2,461m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,468100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ17,887100m2
4Mua đất đắp nền1,921m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,209100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,596100m3
7Rải nilon lớp cách ly17,887100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,908100m2
9Cắt khe mặt đường3,577100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 333,89m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,3100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,3100m3
D TUYẾN 4 ( NHÁNH 1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,41m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,648100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ11,982100m2
4Mua đất đắp nền78,863m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,71100m3
6Rải Nilon lớp cách ly11,983100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,314100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,096100m2
9Cắt khe mặt đường2,397100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 191,72m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,67100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,67100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,728m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 1,468100m3
15Mua đất đắp trong tường chắn36,836m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,014100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x418,3m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,144100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 18,3m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 62,937m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC D488,578m
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,858100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,858100m3
E TUYẾN 4 ( NHÁNH 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,045m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,338100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ6,84100m2
4Mua đất đắp nền56,997m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,504100m3
6Rải Nilon lớp cách ly6,84100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,708100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,183100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,73100m2
10Cắt khe mặt đường1,368100m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 109,44m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I1,409100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,409100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,188m3
15Đào kênh mương, chiều rộng 1,176100m3
16Mua đất đắp trong tường chắn24,86m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,832100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x414,434m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,902100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,434m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 48,67m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D486,766m
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,626100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,626100m3
F TUYẾN 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,391m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,834100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II0,371m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,07100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ16,772100m2
6Mua đất đắp nền177,354m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,577100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,38100m3
9Rải nilon lớp cách ly16,772100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,533100m2
11Cắt khe mặt đường3,354100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 235,77m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,871100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,871100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,074100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,074100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,728m3
18Đào kênh mương, chiều rộng 2,988100m3
19Mua đất đồi K9594,332m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,799100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x440,59m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,888100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 40,59m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 228,12m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D4814,16m
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II2,182100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,182100m3
G TUYẾN 6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,407m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,647100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ10,86100m2
4Mua đất đắp lề đường107,271m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,949100m3
6Rải nilon lớp cách ly10,902100m2
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,869100m2
9Cắt khe mặt đường2,18100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 174,43m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,681100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,681100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,731m3
14Đào kênh mương, chiều rộng 2,229100m3
15Mua đất đắp trong tường chắn71,822m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,507100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x422,99m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,069100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,99m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 106,736m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC D488,02m
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II1,475100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,475100m3
H TUYẾN 7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,586m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,011100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II0,112m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,021100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ11,207100m2
6Mua đất đắp nền95,903m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,849100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,119100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,281100m3
10Rải Nilon lớp cách ly11,207100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,025100m2
12Cắt khe mặt đường2,241100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 170,58m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I2,117100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,117100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,022100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,022100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,127m3
19Đào kênh mương, chiều rộng 1,924100m3
20Mua đất đồi K9581,767m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,347100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x424,76m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,152100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,763m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 112,28m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D488,64m
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II1,402100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,402100m3
I TUYẾN 7 (MƯƠNG)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,193m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 0,607100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,767100m3
4Mua đất đắp trả22,832m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,613m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,276100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,84m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7522,228m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,59m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,551100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,287tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,062m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,167100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,069tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,833m3
J TUYẾN 8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,234m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,614100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ6,919100m2
4Mua đất đắp nền39,448m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,996100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,208100m3
7Rải Nilon lớp cách ly6,919100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,738100m2
9Cắt khe mặt đường1,384100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 110,71m3
K TUYẾN 9
1Lu lèn lại mặt đường cũ5,766100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,183100m3
3Rải Nilon lớp cách ly5,766100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,738100m2
5Cắt khe mặt đường1,153100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 98,96m3
7Mua đất đắp taluy8,26m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,073100m3
L TUYẾN 10
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,189m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I4,406100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II0,179m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,034100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ17,904100m2
6Mua đất đắp nền104,31m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,587100m3
8Rải nilon lớp cách ly17,904100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,537100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,149100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,79100m2
12Cắt khe mặt đường3,581100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 268,56m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I2,974100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,974100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,036100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,036100m3
M TUYẾN 11
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,663m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I4,116100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II1,338m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,254100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ21,641100m2
6Mua đất đắp nền41,234m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,365100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,816100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,56100m3
10Rải Nilon lớp cách ly21,641100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,979100m2
12Cắt khe mặt đường4,328100m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 346,37m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I4,333100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4,333100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,268100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,268100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,424m3
19Đào kênh mương, chiều rộng 4,64100m3
20Mua đất đắp trong216,96m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,907100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x439,88m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,855100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,88m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 196,34m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC D4813,912m
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II3,898100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,898100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21,061m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,002100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II3,813100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,813100m3
33Mua đất đắp trong kè đá225,141m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,392100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x422,65m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,566100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,65m3
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75115,88m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 157,95m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,008100m3
41Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,002100m3
42Thi công tầng lọc bằng đá 0.5X10,018100m3
43Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,008100m2
44Lắp đặt ống nhựa f1000,19100m
N TUYẾN 12
1Lu lèn lại mặt đường cũ9,96100m2
2Mua đất đắp nền, taluy17,176m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,152100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,303100m3
5Rải Nilon lớp cách ly9,96100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,275100m2
7Cắt khe mặt đường1,992100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 159,36m3
O TUYẾN 13 ( NHÁNH 1)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,848m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,921100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II0,5m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ4,89100m2
5Đắp nền đường155,68m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,378100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,521100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,97100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,97100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,005100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,005100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,223m3
13Đào kênh mương, chiều rộng 0,992100m3
14Mua đất đắp trong tường chắn43,11m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,611100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x411,24m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,026100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,24m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 66,46m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC D483,92m
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,814100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,814100m3
P TUYẾN 13 ( NHÁNH 2)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,586m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,871100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ4,574100m2
4Mua đất đắp nền139,465m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,234100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,475100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,917100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,917100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,515m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 1,238100m3
11Mua đất đắp trong tường chắn43,32m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,689100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x412,79m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,03100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,79m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 70,19m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D484,46m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II1,047100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,047100m3
Q TUYẾN 13 (NGHĨA TRANG LÁCH THU)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,598m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,874100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ4,479100m2
4Mua đất Đắp nền đường144,629m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,28100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,285100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,464100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,635100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,635100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,096m3
11Đào kênh mương, chiều rộng 0,778100m3
12Mua đất K95 ( đất trong tường chắn)30,555m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,424100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x49,55m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,022100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,55m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 50,78m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D483,33m
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,666100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,666100m3
R TUYẾN 14
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,764m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,715100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ3,764100m2
4Mua đất đắp nền48,466m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,429100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,389100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,753100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,753100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,13m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 1,165100m3
11Mua đất đắp trong tường chắn44,217m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,77100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x410,79m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,502100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,79m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 50,12m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC D483,764m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,847100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,847100m3
S TUYẾN 15
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,541m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 2,003100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,351100m3
4Mua đất đắp trong kè67,619m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x411,034m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,192100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 11,034m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7579,909m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 75,272m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D489,595m
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II1,355100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,355100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,325m3
14Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,152100m3
15Lu lèn lại mặt đường cũ8,309100m2
16Mua đất đắp nền171,873m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,549100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,997100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I2,237100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,237100m3
T TUYẾN 16
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,155m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,599100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II0,591m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,112100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ3,454100m2
6Mua đất đắp nền5,989m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,053100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,012100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,104100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,415100m3
11Rải Nilon lớp cách ly3,454100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,368100m2
13Cắt khe mặt đường0,691100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 55,27m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I0,631100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,631100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,118100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,118100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2
2 Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Máy còn hoạt động tốt1
3 Máy lu 8-10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) từ 8T đến 10T1
4 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt1
7 Máy máy trộn vữa ≥80l1
8 Máy trộn bê tông ≥250l1
9 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt1
10 Máy ủi 90CV Máy còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->