Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 16:07:00 đến ngày 2022-04-08 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,847,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 8-10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 8T đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Đường giao thông nội đồng xã Thượng Cốc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Cốc; Địa chỉ: Xã Thượng Cốc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,305 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,858 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,162 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,031 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 15,166 | 100m2 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 88,807 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,674 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,7 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,425 | m3 | |
| 10 | Rải nilon lớp cách ly | 15,166 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,427 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe mặt đường | 3,033 | 100m | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 212,51 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 2,173 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,173 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,032 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,032 | 100m3 | |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,572 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,109 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 15,191 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 30,768 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,396 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,452 | 100m3 | |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | 15,191 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,944 | 100m2 | |
| 9 | Cắt khe mặt đường | 3,038 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 243,06 | m3 | |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 2,461 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,468 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 17,887 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 1,921 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,209 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,596 | 100m3 | |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | 17,887 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,908 | 100m2 | |
| 9 | Cắt khe mặt đường | 3,577 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 333,89 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,3 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,3 | 100m3 | |
| D | TUYẾN 4 ( NHÁNH 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,41 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,648 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 11,982 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 78,863 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,71 | 100m3 | |
| 6 | Rải Nilon lớp cách ly | 11,983 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,314 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,096 | 100m2 | |
| 9 | Cắt khe mặt đường | 2,397 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 191,72 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,67 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,67 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,728 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,468 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp trong tường chắn | 36,836 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,014 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 18,3 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,144 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 18,3 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 62,937 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 8,578 | m | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,858 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,858 | 100m3 | |
| E | TUYẾN 4 ( NHÁNH 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,045 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,338 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 6,84 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 56,997 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,504 | 100m3 | |
| 6 | Rải Nilon lớp cách ly | 6,84 | 100m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,708 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,183 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,73 | 100m2 | |
| 10 | Cắt khe mặt đường | 1,368 | 100m | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 109,44 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 1,409 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,409 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,188 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,176 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất đắp trong tường chắn | 24,86 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,832 | 100m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 14,434 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,902 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,434 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 48,67 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 6,766 | m | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,626 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,626 | 100m3 | |
| F | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,391 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,834 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,371 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,07 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 16,772 | 100m2 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 177,354 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,577 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,38 | 100m3 | |
| 9 | Rải nilon lớp cách ly | 16,772 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,533 | 100m2 | |
| 11 | Cắt khe mặt đường | 3,354 | 100m | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 235,77 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,871 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,871 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,074 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,074 | 100m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 15,728 | m3 | |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,988 | 100m3 | |
| 19 | Mua đất đồi K95 | 94,332 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,799 | 100m3 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 40,59 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,888 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 40,59 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 228,12 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 14,16 | m | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 2,182 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,182 | 100m3 | |
| G | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,407 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,647 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 10,86 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp lề đường | 107,271 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,949 | 100m3 | |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | 10,902 | 100m2 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,869 | 100m2 | |
| 9 | Cắt khe mặt đường | 2,18 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 174,43 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,681 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,681 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,731 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,229 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đắp trong tường chắn | 71,822 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,507 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 22,99 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,069 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,99 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 106,736 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 8,02 | m | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 1,475 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,475 | 100m3 | |
| H | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,586 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,011 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,112 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,021 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 11,207 | 100m2 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 95,903 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,849 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,119 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,281 | 100m3 | |
| 10 | Rải Nilon lớp cách ly | 11,207 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,025 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe mặt đường | 2,241 | 100m | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 170,58 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 2,117 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,117 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,022 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,127 | m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,924 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đồi K95 | 81,767 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,347 | 100m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 24,76 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,152 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,763 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 112,28 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 8,64 | m | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 1,402 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,402 | 100m3 | |
| I | TUYẾN 7 (MƯƠNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,193 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,607 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,767 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp trả | 22,832 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,613 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,276 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,84 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 22,228 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,59 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,551 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,287 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,062 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,167 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,833 | m3 | |
| J | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,234 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,614 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 6,919 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 39,448 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,996 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,208 | 100m3 | |
| 7 | Rải Nilon lớp cách ly | 6,919 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,738 | 100m2 | |
| 9 | Cắt khe mặt đường | 1,384 | 100m | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 110,71 | m3 | |
| K | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 5,766 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,183 | 100m3 | |
| 3 | Rải Nilon lớp cách ly | 5,766 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,738 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe mặt đường | 1,153 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 98,96 | m3 | |
| 7 | Mua đất đắp taluy | 8,26 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,073 | 100m3 | |
| L | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,189 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,406 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,179 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,034 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 17,904 | 100m2 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 104,31 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,587 | 100m3 | |
| 8 | Rải nilon lớp cách ly | 17,904 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,537 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,149 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,79 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe mặt đường | 3,581 | 100m | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 268,56 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 2,974 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,974 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| M | TUYẾN 11 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,663 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 4,116 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 1,338 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,254 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 21,641 | 100m2 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 41,234 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,365 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,816 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,56 | 100m3 | |
| 10 | Rải Nilon lớp cách ly | 21,641 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,979 | 100m2 | |
| 12 | Cắt khe mặt đường | 4,328 | 100m | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 346,37 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 4,333 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 4,333 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,268 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,268 | 100m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,424 | m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | 4,64 | 100m3 | |
| 20 | Mua đất đắp trong | 216,96 | m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,907 | 100m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 39,88 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,855 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,88 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 196,34 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 13,912 | m | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 3,898 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,898 | 100m3 | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21,061 | m3 | |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,002 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 3,813 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,813 | 100m3 | |
| 33 | Mua đất đắp trong kè đá | 225,141 | m3 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,392 | 100m3 | |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 22,65 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,566 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 22,65 | m3 | |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 115,88 | m3 | |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 157,95 | m3 | |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,008 | 100m3 | |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá 0.5X1 | 0,018 | 100m3 | |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,008 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa f100 | 0,19 | 100m | |
| N | TUYẾN 12 | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 9,96 | 100m2 | |
| 2 | Mua đất đắp nền, taluy | 17,176 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,152 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,303 | 100m3 | |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | 9,96 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,275 | 100m2 | |
| 7 | Cắt khe mặt đường | 1,992 | 100m | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 159,36 | m3 | |
| O | TUYẾN 13 ( NHÁNH 1) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,848 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,921 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,5 | m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 4,89 | 100m2 | |
| 5 | Đắp nền đường | 155,68 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,378 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,521 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,97 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,97 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,005 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,005 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,223 | m3 | |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,992 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp trong tường chắn | 43,11 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,611 | 100m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 11,24 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,026 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,24 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 66,46 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 3,92 | m | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,814 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,814 | 100m3 | |
| P | TUYẾN 13 ( NHÁNH 2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,586 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,871 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 4,574 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 139,465 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,234 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,475 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,917 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,917 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,515 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,238 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp trong tường chắn | 43,32 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,689 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 12,79 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,03 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,79 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 70,19 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 4,46 | m | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 1,047 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,047 | 100m3 | |
| Q | TUYẾN 13 (NGHĨA TRANG LÁCH THU) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,598 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,874 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 4,479 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất Đắp nền đường | 144,629 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,28 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,285 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,464 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,635 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,635 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,096 | m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,778 | 100m3 | |
| 12 | Mua đất K95 ( đất trong tường chắn) | 30,555 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,424 | 100m3 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 9,55 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,55 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 50,78 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 3,33 | m | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,666 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,666 | 100m3 | |
| R | TUYẾN 14 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,764 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,715 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 3,764 | 100m2 | |
| 4 | Mua đất đắp nền | 48,466 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,429 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,389 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,753 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,753 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,13 | m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,165 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đắp trong tường chắn | 44,217 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,77 | 100m3 | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 10,79 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,502 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,79 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 50,12 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 3,764 | m | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,847 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,847 | 100m3 | |
| S | TUYẾN 15 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,541 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 2,003 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,351 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đắp trong kè | 67,619 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá đăm 2x4 | 11,034 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,192 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 11,034 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 79,909 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 75,272 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 9,595 | m | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 1,355 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,355 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,325 | m3 | |
| 14 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,152 | 100m3 | |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 8,309 | 100m2 | |
| 16 | Mua đất đắp nền | 171,873 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,549 | 100m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,997 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 2,237 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,237 | 100m3 | |
| T | TUYẾN 16 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,155 | m3 | |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,599 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 0,591 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,112 | 100m3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ | 3,454 | 100m2 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 5,989 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,053 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,012 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,104 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,415 | 100m3 | |
| 11 | Rải Nilon lớp cách ly | 3,454 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,368 | 100m2 | |
| 13 | Cắt khe mặt đường | 0,691 | 100m | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 55,27 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | 0,631 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,631 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,118 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,118 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chuyên ngành đào tạo đường bộ/cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình đường giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu 8-10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | từ 8T đến 10T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy máy trộn vữa | ≥80l | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 90CV | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi