Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360960-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220166466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-24 11:50:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,568,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.670.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường TH Trần Phú (duy trì chuẩn Quốc gia)
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,267100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,562100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V813,675m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V170,731m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.235,874m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V135,711m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V906,085m2
8Sơn dầu 2 lớp chân tường hành lang cao 1,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V532,917m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.270,154m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.041,796m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.968,812m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8.125,15m2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tường (gạch 400x133)Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,388m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tường (viền cầu thang tiết diện 400x133)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,658m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tường (viền cầu thang tiết diện 400x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
16Tháo dỡ gạch ốp chân tường (gạch men 400x150 bục giảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,214m3
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,388m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,658m2
21Công tác ốp gạch vào tường tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,81m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.962,875m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Bậc thang, bậc tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,6m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V107,565m3
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,81m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.962,875m2
28Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,2m2
29Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V113,4m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,55m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2m2
32Vệ sinh sàn sênô (cạo sạch lớp bám rêu trên sênô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,1m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V461,1m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,1m2
35Vệ sinh bề mặt, chà nhám cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V416,075m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V416,075m2
37Thay mới 10% kính cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,872m2
38Hóa chất vệ sinh bề mặt cửa khung nhôm kính (1chai/25m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,087chai
39Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,165m2
40Thay đoạn máng xối bị hưMô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m
41Vệ sinh sàn sênô (cạo sạch lớp bám rêu trên sênô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,165m2
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,165m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,33m2
44Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,03m
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Vệ sinh, chà nhám cột trụ tường sơn p (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,981m2
2Vệ sinh, chà nhám cột trụ tường quét vôi (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,742m2
3Vệ sinh, chà nhám xà dầm đoạn tường sơn P (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,339m2
4Vệ sinh, chà nhám xà dầm đoạn tường quét vôi (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,209m2
5Vệ sinh, chà nhám tường ngoài đoạn tường sơn P (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,022m2
6Vệ sinh, chà nhám tường ngoài đoạn tường quét vôi (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,305m2
7Vệ sinh, chà nhám khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,263m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,32m2
9Bả bằng bột bả vào tường (tường sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,022m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,684m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường quét vôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V794,512m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,263m2
C HẠNG MỤC: CỔNG
1Vệ sinh, chà nhám cột trụ (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,145m2
2Vệ sinh, chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
3Vệ sinh trên bề mặt cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,149m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,745m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,623m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,149m2
7Vệ sinh bề mặt bảng chữ bằng hóa chất (25m2/1 chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122chai
8Xịt Sơn bóng không màu 2 lớp lên mặt chữ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường ngoài (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,681m2
2Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường trong (tính 30% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,947m2
3Vệ sinh, chà nhám bề mặt trần (tính 30% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,908m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,628m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,908m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,362m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,517m2
8Vệ sinh sàn sênô (cạo sạch lớp bám rêu trên sênô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
11Vệ sinh bề mặt, chà nhám cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,04m2
E HẠNG MỤC: NHÀ MÁT
1Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường ngoài (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,034m2
2Vệ sinh, chà nhám cột trụ (tính 50% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,306m2
3Vệ sinh, chà nhám xà dầm, trần (tính 30% đmnc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,822m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,856m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,306m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,74m2
8Vệ sinh nền nhà bằng hóa chất (25m2/1chai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301chai
9Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn trên mái ngói trước khi xịt sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,537m2
10Sơn mái ngói bằng sơn chuyên dụng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,537m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐỌNG NƯỚC
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941m
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,167m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,976m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,102m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,82m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,962m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,76cái
G HẠNG MỤC: NHÀ KHO 20M2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,166m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Cắt khe nền bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
15Gia công dầm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
16Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( vách tôn tráng kẽm 3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mái tôn tráng kẽm 4kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m2
23Úp nóc tôn phẳng 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4md
24Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
25Tôn hàn vào cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,868m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SỮA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ MÁT - NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐỌNG NƯỚC
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng NeonMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Tháo dỡt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tháo dỡ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Tháo dỡ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Tháo dỡ mặt nạ công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SỮA CHỮA KHỐI NHÀ LẦU
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng NeonMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
2Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng NeonMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
3Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
4Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
5Tháo dỡt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Tháo dỡ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
8Tháo dỡ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
9Tháo dỡ mặt nạ công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
14Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
17Lắp đặt hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
18Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
18Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp đặt két nước xảMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
30Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
31Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
32Lắp đặt bộ xả dạng xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt bộ 6 món phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
40Dây cáp cấp nguồn 2 đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV = 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
3Lắp đặt ống STK D90-3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
4Lắp đặt ống STK D76-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
5Lắp đặt ống STK D60-2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Măng sông Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Măng sông Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt Co tráng kẽm Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt van khóa Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van 1 chiều Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt chống rung Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tủ
19Lắp đặt cuộn vòi bạt chữa cháy 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
20Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
21Bình chữa cháy CO2 loại T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
22Kệ để bình chữa cháy + NQTLMô tả kỹ thuật theo Chương V12Kệ
23Lắp đặt mặt bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5cặp bích
24Luppe D90 (đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20Kg
26Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
27Hộp chứa bơm PCCC sắt sơn dầu (kt: 2x2x2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.670.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
3 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->