Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360960-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 11:50:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,568,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.670.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường TH Trần Phú (duy trì chuẩn Quốc gia) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,267 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,562 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,675 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,731 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.235,874 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,711 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906,085 | m2 |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp chân tường hành lang cao 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,917 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.270,154 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,796 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.968,812 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.125,15 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (gạch 400x133) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,388 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (viền cầu thang tiết diện 400x133) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,658 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (viền cầu thang tiết diện 400x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (gạch men 400x150 bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,214 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,388 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,658 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.962,875 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Bậc thang, bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,6 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,565 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,81 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.962,875 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,4 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,55 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 32 | Vệ sinh sàn sênô (cạo sạch lớp bám rêu trên sênô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,1 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,1 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,1 | m2 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt, chà nhám cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,075 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,075 | m2 |
| 37 | Thay mới 10% kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,872 | m2 |
| 38 | Hóa chất vệ sinh bề mặt cửa khung nhôm kính (1chai/25m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | chai |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,165 | m2 |
| 40 | Thay đoạn máng xối bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m |
| 41 | Vệ sinh sàn sênô (cạo sạch lớp bám rêu trên sênô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,165 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,165 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,33 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,03 | m |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám cột trụ tường sơn p (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,981 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám cột trụ tường quét vôi (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,742 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám xà dầm đoạn tường sơn P (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,339 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám xà dầm đoạn tường quét vôi (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,209 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài đoạn tường sơn P (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,022 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài đoạn tường quét vôi (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,305 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,263 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường (tường sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,022 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,684 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường quét vôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794,512 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,263 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám cột trụ (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,145 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trên bề mặt cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,149 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,745 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,623 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,149 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt bảng chữ bằng hóa chất (25m2/1 chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | chai |
| 8 | Xịt Sơn bóng không màu 2 lớp lên mặt chữ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường ngoài (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,681 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường trong (tính 30% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,947 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt trần (tính 30% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,908 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,628 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,908 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,362 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,517 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn sênô (cạo sạch lớp bám rêu trên sênô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt, chà nhám cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ MÁT | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám bề mặt tường ngoài (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám cột trụ (tính 50% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,306 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám xà dầm, trần (tính 30% đmnc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,822 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,856 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,306 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,74 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền nhà bằng hóa chất (25m2/1chai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | chai |
| 9 | Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn trên mái ngói trước khi xịt sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,537 | m2 |
| 10 | Sơn mái ngói bằng sơn chuyên dụng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,537 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐỌNG NƯỚC | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,167 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,962 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHO 20M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Cắt khe nền bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 15 | Gia công dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( vách tôn tráng kẽm 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (mái tôn tráng kẽm 4kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc tôn phẳng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | md |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Tôn hàn vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,868 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SỮA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ MÁT - NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐỌNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Neon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ mặt nạ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN SỮA CHỮA KHỐI NHÀ LẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Neon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Neon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 5 | Tháo dỡt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 9 | Tháo dỡ mặt nạ công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 45o nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối răng, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt két nước xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ xả dạng xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV = 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D90-3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Măng sông Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Măng sông Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê tráng kẽm Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co tráng kẽm Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chống rung Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15K + xiphong + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp tủ PCCC trong nhà. Bao gồm : 01 tủ PCCC 400x600x200, loại 02 ngăn; 01 van góc chữa cháy bằng gang; 01 cuộn vòi chữa cháy 20m/cuộn; 01 lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi bạt chữa cháy 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 20 | Bình chữa cháy bột ABC loại MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bình |
| 22 | Kệ để bình chữa cháy + NQTL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Kệ |
| 23 | Lắp đặt mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | cặp bích |
| 24 | Luppe D90 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Kg |
| 26 | Vật liệu phụ (keo AB,cùm, ty bắt ống STK, sắt V, bulong, con tán, ốc siếp cáp,que hàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 27 | Hộp chứa bơm PCCC sắt sơn dầu (kt: 2x2x2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.670.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.835.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi